put inplaced inclassifiedranked infolded intocategorizedcategorisedsorted intoassigned tolisted in
đặt ở vị trí
placedlocated input in the positionsituated
Examples of using
Placed in
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
now placed in Rutaceae, were sometimes placed in Sapindaceae.
đôi khi từng được đặt trong họ Sapindaceae.
Bids and asks can only be placed in 0.0001 increments.
Giá thầu( bids) và giá đề nghị( asks) chỉ có thể được đặt theo số giao động 0.0001.
straw is placed in the shelter.
rơm được đặt trong nơi trú ẩn.
Dormitories are usually shared between two or three people-- often foreign students will be placed in a dorm with other foreign students.
Ký túc xá thường được chia sẻ giữa hai hoặc ba người- thường sinh viên nước ngoài sẽ được đưa vào ký túc xá với các sinh viên nước ngoài khác.
In 2013- 14 Serie D season Piacenza Calcio was placed in the group B along with city rival Pro Piacenza 1919(formerly Atletico B.P. Pro Piacenza).
Vào mùa giải 2013- 14 Serie D, Piacenza Calcio được xếp vào bảng B cùng với đối thủ thành phố Pro Piacenza 1919( trước đây là Atletico BP Pro Piacenza).
This tag is placed in the section of a page's HTML
Thẻ này được đặt ở vị trí phần trong HTML
Shiba Miyuki and Tatsuya are siblings who enrol at First High but are placed in different courses, with Tatsuya being relegated to Weed status.
Shiba Miyuki và Tatsuya là anh em ruột ghi danh ở First High nhưng được xếp vào các khóa học khác nhau, với Tatsuya bị rớt xuống trạng thái Weed.
Moon placed in 2nd and Sun placed in 12th house respectively gives problems of left and right eyes.
Mặt trăng được đặt ở vị trí thứ 2 và mặt trời được đặt trong ngôi nhà thứ 12 tương ứng với các vấn đề về mắt trái và mắt phải.
they will probably be placed in year 5 or 6 with other 10 year olds.
chúng có thể sẽ được xếp vào Year 5 hoặc 6 cùng với những đứa trẻ 10 tuổi khác.
They are usually placed in the center of a room so that heat can spread to all directions.
Chúng thường được đặt ở vị trí trung tâm ngôi nhà để nhiệt độ tỏa ra có thể sưởi ấm cho cả căn phòng.
IOU is still well placed in the forefront of the democratization of the Revolution fintech access to capital for small businesses.
IOU vẫn được đặt ở vị trí hàng đầu trong cuộc cách mạng fintech đang dân chủ hóa việc tiếp cận vốn cho các doanh nghiệp nhỏ.
The self-contained egg bot can also be placed in a rather neat display stand(as in the first picture).
Trứng trứng khép kín cũng có thể được đặt ở vị trí hiển thị khá gọn gàng( như trong hình đầu tiên).
This tag is placed in the<head> section of a page's HTML
Thẻ này được đặt ở vị trí phần< head> trong HTML
It's not uncommon for a display to be placed in the wrong section of a store, or for sale pricing
Không có gì lạ khi màn hình được đặt ở vị trí sai của cửa hàng
Digital display board placed in strategic areas close to the point of purchase can influence customers' purchasing decisions.
Bảng quảng cáo kỹ thuật số đặt tại vị trí chiến lược gần điểm bán có thể ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng.
Orion was also immortalised and placed in the sky as a constellation when he died.
Orion được đưa lên trời và xếp trong chòm sao Orion sau khi chết.
Previously, the members of the genus Primolius were placed in Propyrrhura, but the former is correct as per ICZN rules.
Trước đây, các thành viên của chi Primolius được xếp trong chi Propyrrhura, nhưng trước đây là chính xác theo quy định ICZN.
As a mother myself, seeing these children placed in such a terrifying situation is beyond upsetting.
Là một người mẹ, nhìn thấy những đứa trẻ này bị đặt vào tình huống đáng sợ như vậy là quá khó chịu.
A digital screen equipped with smoke detectors is placed in a busy street of Stockholm to encourage smokers to kick their smelly habit.
Một màn hình kỹ thuật số được trang bị máy dò khói được đặt trên những con đường đông đúc của Stockholm để hạn chế việc hút thuốc của những người đi đường.
This fruit deserved such respect, That was placed in tombs of many Egyptian kings!
Dưa hấu được coi trọng tới mức nó được đặt trong ngôi mộ của nhiều vị vua Ai Cập!
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文