PLUMP in Vietnamese translation

[plʌmp]
[plʌmp]
đầy đặn
plump
fullness
full-bodied
dumpy
bụ bẫm
plump
mũm mĩm
chubby
plump
pudgy little
tròn trịa
round
well-rounded
curvaceous
plump
roundness
chubby
rounded-off
mập mạp
chubby
stout
fat
stubby
plump
chunky
corpulent
tròn trĩnh
plump
căng mọng
plump
béo tròn

Examples of using Plump in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He's big and plump.
Nó to và béo nè.
Plump little bear cub.
Con gấu nhỏ béo ú.
She's big and plump.
Nó to và béo nè.
Plump 30 kg Christina Aguilera several years proudly showed to shock the audience his magnificent body.
Plump 30 kg Christina Aguilera vài năm tự hào cho thấy để gây sốc cho khán giả cơ thể tuyệt vời của mình.
Her son, a plump 6-month-old with his father's smile, sat on her lap.
Con trai cô, một đứa trẻ 6 tháng tuổi bụ bẫm với nụ cười của cha, ngồi trên đùi cô.
Plump fried oysters… are widely available, too-
Hàu chiên Plump cũng có sẵn rộng rãi-
As a plump 13-year-old Mr. Cliburn won a statewide competition to perform with the Houston Symphony and he played the Tchaikovsky concerto.
Cậu bé mũm mĩm 13 tuổi Cliburn đã chiến thắng trong cuộc cuộc thi toàn bang để giành được quyền biểu diễn với dàn nhạc Houston Symphony và cậu đã chơi bản concerto của Tchaikovsky.
I gave him the first name"Maruta" because he's round and plump.
Tôi đã đặt cái tên đầu tiên cho ông ta" Maruta" vì ông ấy tròn và bụ bẫm.
around the inland waters, where the white shrimp are plump and waiting.
nơi tôm thẻ chân trắng được plump và chờ đợi.
They have plump faces and look well-fed, while everybody else
Họ có gương mặt tròn trịa, trông béo tốt,
When preparing to welcome new family members, every parent wishes their children to be nutritious, plump and healthy.
Khi chuẩn bị chào đón thành viên mới trong gia đình, mỗi bậc cha mẹ đều mong con mình có đầy đủ dinh dưỡng, bụ bẫm và khỏe….
When he came back he brought a plump rabbit, and he had traded work with Mr. Scott.
Khi trở về, Bố mang theo một con thỏ mập mạp và Bố đã sắp đặt xong công việc với ông Scott.
she will become plump as she fills with eggs.
nó sẽ trở nên bụ bẫm khi đầy trứng.
Eleanor waved heartily to a plump woman who was alighting from a carriage in front of one of the painted doors.
Eleanor vẫy tay nhiệt tình với một người phụ nữ mập mạp đang bước xuống xe ngựa ở phía trước một cánh cửa được sơn màu.
Anne caught Charlotta the Fourth by her own plump waist and danced her around the kitchen until they were both out of breath.
Anne ôm chầm lấy vòng eo tròn trĩnh của Charlotta Đệ Tứ và hai người khiêu vũ vòng quanh nhà bếp cho đến khi hết cả hơi.
Many of us probably thought about it, looking at the plump birds strolling around the squares and boulevards.
Nhiều người trong chúng ta có lẽ đã nghĩ về nó, nhìn những con chim bụ bẫm đi quanh các quảng trường và đại lộ một cách bất cẩn.
Suddenly, a plump man who seemed to be the commander looked up at the hill.
Đột nhiên, một người mập mạp giống như chỉ huy nhìn lên trên đồi.
The narrator dips his“plump little cake” in a cup of tea and finds the taste magical.
Người thuật chuyện nhúng“ cái bánh nhỏ tròn trĩnh” vào tách trà và thấy hương vị thật kỳ diệu.
A natural eyebrow that does not paint well or plump lips is also one of the particularly prominent trends this year.
Một đôi lông mày tự nhiên không tô vẽ kỹ càng hay đôi môi căng mọng cũng là một trong những xu hướng đặc biệt nổi bật trong năm nay.
Many of us probably thought about it, looking at the plump birds walking around the squares
Nhiều người trong chúng ta có lẽ đã nghĩ về nó, nhìn những con chim bụ bẫm đi quanh các quảng trường
Results: 258, Time: 0.0607

Top dictionary queries

English - Vietnamese