of instruction inteach inof teaching inlectured inpreached in
giảng đạo trong
preaching in
Examples of using
Preached in
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
He returned to Pennsylvania to be ordained in 1770 at the age of 20 and preached in Stouchsburg and Lebanon until 1774.
Ông trở về Pennsylvania để được phong chức vào năm 1770 ở tuổi 20, sau đó đến rao giảng tại Stouchsburg và Lebanon cho đến năm 1774.
Eusebius in his church history quotes Origen as saying Andrew preached in Scythia.
Eusebius trong lịch sử của Giáo Hội đã dùng tài liệu của Origen để xác định rằng Andrê giảng đạo tại Scythia.
It was the first time that such a large number of members were gathered together since the gospel started to be preached in the Philippines.
Đây là lần đầu tiên một số lượng lớn các thành viên đã được tập hợp lại với nhau kể từ khi Tin Lành bắt đầu được rao giảng tại Philippines.
He then added that before the end would come the Gospel of God's Kingdom would be preached in the whole world.
Và Kinh thánh nói: Sự kết thúc sẽ đến khi Tin mừng của vương quốc của nước Đức Chúa Trời sẽ được rao giảng trên toàn thế giới.
In my itinerant ministry, I have preached in hundreds of churches and conferences;
Trong chức vụ truyền giáo lưu hành của tôi, tôi đã giảng dạy tại hằng trăm nhà thờ và hội nghị;
Today, the resurrection is again preached in a world grown weary, one that tells us that we are insignificant motes in a mindless, cosmic process.
Ngày nay, sự phục sinh một lần nữa được rao giảng trong một thế giới ngày càng mỏi mệt, một thế giới cho chúng ta biết rằng chúng ta là những vật li ti vô nghĩa trong một tiến trình vũ trụ vô lý.
Simpson preached in Buffalo, New York,
Simpson thuyết giảng tại Buffalo, New York,
The ultimate aim should be that the Gospel, as preached in categories proper to each culture, will create a new synthesis with that particular culture.
Mục đích cuối cùng là Tin Mừng, như được rao giảng trong các phạm trù phù hợp với từng nền văn hóa, sẽ tạo ra một sự tổng hợp mới với nền văn hóa cụ thể đó.
When Simon Peter brought Jesus to his home for the Sabbath meal(right after Jesus preached in the synagogue in Capernaum), his mother-in-law was instantly healed because Jesus heard Simon's prayer.
Khi Simon Phêrô dẫn Đức Giêsu về nhà mình để dùng bữa ngày Sabát( ngay sau khi Đức Giêsu giảng dạy trong hội đường Caphanaum), mẹ vợ của ông ngay lập tức được chữa lành bởi vì Đức Giêsu đã nhận lời khẩn cầu của Simon.
Over the years, however, the message being preached in some of the largest churches in the world has changed-indeed, a new gospel is being taught to many congregations today.
Trải qua nhiều thế kỷ, sứ điệp phúc âm được rao giảng trong một vài Hội thánh lớn nhất trên thế giới đã có nhều thay đổi rõ rệt- một tin lành mới đang được dạy dỗ cho nhiều hội thánh trong thời đại ngày nay.
When A.B. Simpson preached in Buffalo, New York, he preached on
Khi ông A. B. Simpson thuyết giảng tại Buffalo, New York,
Over the years, however, the message being preached in some of the largest churches in the world has changed- indeed, a new gospel is being taught to many congregations today.
Trải qua nhiều thế kỷ, sứ điệp phúc âm được rao giảng trong một vài Hội thánh lớn nhất trên thế giới đã có nhều thay đổi rõ rệt- một tin lành mới đang được dạy dỗ cho nhiều hội thánh trong thời đại ngày nay.
Also several parts of the letter appear to be carefully structured outlines for sermons like those preached in Jewish synagogues(e.g. 2:1-13; 2:14-26).
Cũng có nhiều phần trong bức thư có vẻ giống như những dàn ý đã được lập cách cẩn thận cho những bài giảng giống như những bài giảng đã được giảng dạy trong các nhà hội Do Thái( thí dụ 2: 1- 13, 2: 14- 26).
who is believed to have preached in this region between the years 52
người được cho là đã rao giảng trong khu vực giữa 52
In 1097 Hugh of Châteauneuf, Bishop of Grenoble and William, Bishop of Orange, went to Genoa and preached in the church of San Siro in order to gather troops for the First Crusade.
Năm 1097 Hugh xứ Châteauneuf, Giám mục Grenoble và William, Giám mục Orange đã đến Genoa và rao giảng trong nhà thờ San Siro để thu thập quân mã cho cuộc Thập tự chinh đầu tiên.
who is believed to have preached in the area between 52
người được cho là đã rao giảng trong khu vực giữa 52
who is believed to have preached in the area between 52
người được cho là đã rao giảng trong khu vực giữa 52
The prophet Zephaniah preached in the latter part of the seventh century bc, probably in the decade before King Josiah's religious reforms of 621 bc.
Nhà tiên tri Sô- phô- ni rao giảng vào giai đoạn cuối của thế kỷ thứ bảy trước Công Nguyên, có lẽ vào thập niên trước cuộc cải cách tôn giáo của vua Giô- si- a năm 621 TCN.
And first time I ever preached in Cincinnati was yesterday, and so we had a grand day,
Lần đầu tiên tôi từng rao giảng tại Cincinnati là ngày hôm qua, vậy là,
He preached in weekly, overtly anti-Semitic sermons
Ông đã thuyết giảng trong các bài thuyết giảng hàng tuần,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文