PRIDE in Vietnamese translation

[praid]
[praid]
niềm tự hào
pride
niềm kiêu hãnh
pride
kiêu hãnh
pride
proud
prideful
haughtily
kiêu ngạo
arrogant
arrogance
pride
prideful
proud
conceited
haughty
pompous
cocky
boastful
lòng kiêu hãnh
pride
lòng tự hào
pride
hãnh diện
proud
pride
flattered
hào
trenches
moat
pride
hao
proud
boast
ditches
excited
hau
rosy
sự tự hào
pride
proud of

Examples of using Pride in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Pride of our people.
Hãnh của người dân tôi.
And why is pride stupid?
Kỳ Kiêu là ngốc sao?
Ethiopian Airlines was a symbol of national pride.
Malaysia Airlines từng là biểu tượng cho niềm tự hào của quốc gia.
Have passion and pride for work in the kitchen.
Có tình yêu và niềm đam mê với về nghề Bếp.
You could just see the pride in everyone's eyes.
Cô có thể đọc được sự ngưỡng mộ trong ánh mắt mọi người.
And then gay pride will be what we made it to be.
Và khi đó, sự kiêu hãnh đồng giới sẽ là thứ mà chúng ta đạt được.
Rather than pride, I felt ashamed.
Thay cho tự hào, mình thấy hổ thẹn.
You do not even see your own pride!
Ngươi cũng không tự xem trình độ của mình là gì!
I still see the pride and joy in your eyes.
Tôi đã nhìn thấy niềm vui và hạnh phúc trong đôi mắt anh.
Our land, my pride and joy.
Tổ quốc tôi, niềm vui và hạnh phúc của tôi.
Each pride can have up to three adult male lions.
Mỗi đàn có thể gồm tối đa ba con sư tử đực trưởng thành.
But it's also about a bit of Australian pride.
Và đây cũng là một trong niềm tự hào của Úc.
The school is the pride of the town.
Trường là một trong những niềm tự hào của thành phố.
Pride is one sin that God especially hates.
Tự kiêu là một tội mà Thiên Chúa ghét một cách đặc biệt.
I asked God to take away my pride, and God said,“NO.”.
Tôi đã xin Chúa cất khỏi sự kiêu hãnh của tôi và Chúa trả lời:“ Không!”.
When pride and opinions come pouring out, cry,"Stop!
Khi tự ái và ý kiến nổi lên, hãy gào," Dừng lại!
My pride hurts worse than my arms.
Lòng tự ái tôi bị tổn thương còn nặng hơn cánh tay.
I hate pride, arrogance, the evil way,
Ta ghét sự kiêu ngạo, xấc xược,
I bring joy and pride to my parents.
Đem lại niềm vui và sự hãnh diện cho bố mẹ.
You are Daddy's pride and joy.
Con là niềm vui và hạnh phúc của ba.
Results: 6365, Time: 0.1307

Top dictionary queries

English - Vietnamese