PRIVATE GROUPS in Vietnamese translation

['praivit gruːps]
['praivit gruːps]
các nhóm tư nhân
private groups
các nhóm riêng
private groups
its own teams
các tổ chức tư nhân
private organizations
private institutions
private entities
private organisations
private foundations
private groups
private-sector organizations
private holdings
privately held
trong những đoàn tư nhân
private groups

Examples of using Private groups in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A few private groups, such as the U.S. Pharmacopeia(USP), NSF International,
Có một vài tổ chức tư nhân, như: The U. S. Pharmacopeia,
A few private groups, such as the U.S. Pharmacopeia(USP), NSF International,
Có một vài tổ chức tư nhân, như: The U. S. Pharmacopeia,
do we organize private groups.
không tổ chức các nhóm cá nhân.
Q: Why can't I create private unlisted groups, allow member approval in private groups, or require approval to join a public group?.
Hỏi: tại sao tôi nào không thể tạo nhóm riêng tư chưa được liệt kê, cho phép phê duyệt thành viên trong nhóm riêng tư hoặc yêu cầu phê duyệt để gia nhập một nhóm công cộng?
Access for apps to brand pages and private groups is also being locked down.
Truy cập ứng dụng cho các trang thương hiệu và các nhóm riêng tư cũng đang bị khóa.
mindfulness programs for corporations, private groups, and individuals in Silicon Valley and throughout the United States.
chánh niệm cho các tập đoàn, nhóm tư nhân và cá nhân ở Thung lũng Silicon và trên khắp Hoa Kỳ.
Users could share, collaborate and discuss resources either in private groups or openly with the wider scientific community.
Người dùng có thể chia sẻ, cộng tác với người dung khác và thảo luận về các tài nguyên trong các nhóm riêng tư hoặc công khai với cộng đồng khoa học rộng lớn.
You can even'Go Live' with livestream video in any of your private groups.
Bạn thậm chí có thể' Go Live' với video giới trong bất kỳ nhóm riêng của bạn.
The reports serve also as a basis for the U.S. government's cooperation with private groups to promote the observance of internationally recognized human rights.
Các báo cáo này cũng là cơ sở để Chính phủ Hoa Kỳ hợp tác với các nhóm tư nhân nhằm thúc đẩy việc tuân thủ các quyền con người đã được quốc tế công nhận.
Government agencies and private groups that supply economic data to the public are under tremendous pressure to get it out quickly, and that's not easy.
Cơ quan chính phủ và các nhóm tư nhân cung cấp số liệu kinh tế cho công chúng đang chịu áp lực rất lớn để có được những số liệu đó một cách nhanh chóng và điều đó không phải là dễ dàng.
Rooms allow you to create private groups of people who have Windows Phone 8- like your family members, best friends
Tính năng Rooms cho phép bạn tạo ra các nhóm riêng cho những người có Windows Phone 8
They also will serve as a basis for the U.S. Government's cooperation with private groups to promote the observance of internationally recognized human rights.
Các báo cáo này cũng là cơ sở để Chính phủ Hoa Kỳ hợp tác với các nhóm tư nhân nhằm thúc đẩy việc tôn trọng các quyền con người được quốc tế công nhận.
The reports serve also as a basis for the U.S. government's cooperation with private groups to promote the observance of internationally recognized human rights.
Báo cáo này cũng là cơ sở cho hợp tác giữa Chính phủ Mỹ với các tổ chức tư nhân nhằm khuyến khích việc giám sát thực thi các quyền con người đã được quốc tế thừa nhận.
Rooms allow you to create private groups of people who have Windows Phone 8-like your family members, best friends
Tính năng Rooms cho phép bạn tạo ra các nhóm riêng cho những người có Windows Phone 8
To that end, many governments and private groups have made efforts to heavily regulate the use of mercury, or to issue advisories about its use.
Để đạt được điều đó, nhiều chính phủ và các nhóm tư nhân đã nỗ lực để điều chỉnh mạnh mẽ việc sử dụng thủy ngân, hoặc đưa ra các lời khuyên về việc sử dụng nó.
What I'm most excited about[on social media] is some of the possibilities around private groups and private accounts on social media channels,” he said.
Những gì tôi cảm thấy phấn khích nhất trên phương tiện truyền thông xã hội là một số khả năng tiềm ẩn xung quanh các nhóm riêng tư và tài khoản riêng tư trên mạng xã hội” ông nói.
The group calling itself"America's Pledge" said states, cities and private groups have been taking considerable steps to reduce emissions by promoting renewable energy use and climate-friendly transportation system.
Nhóm tự nhận mình là" Lời cam kết của Mỹ" cho biết các tiểu bang, thành phố và các nhóm tư nhân đang có những bước đi đáng kể để giảm phát thải bằng cách thúc đẩy các hệ thống vận tải thân thiện với môi trường và sử dụng năng lượng tái tạo.
The group calling itself“America's Pledge” said states, cities and private groups have been taking considerable steps to reduce emissions by promoting renewable energy use and climate-friendly transportation systems.
Nhóm tự nhận mình là" Lời cam kết của Mỹ" cho biết các tiểu bang, thành phố và các nhóm tư nhân đang có những bước đi đáng kể để giảm phát thải bằng cách thúc đẩy các hệ thống vận tải thân thiện với môi trường và sử dụng năng lượng tái tạo.
The group calling itself"America's Pledge" said states, cities, and private groups have been taking considerable steps to reduce emissions by promoting renewable energy use and climate-friendly transportation systems.
Nhóm tự gọi mình là" America' s Pledge"( Cam kết của nước Mỹ) cho biết các tiểu bang, thành phố và các nhóm tư nhân đang có những bước đi đáng kể để giảm phát thải bằng cách thúc đẩy các hệ thống vận tải thân thiện với khí hậu và sử dụng năng lượng tái tạo.
Legomsky said there are legal procedures that allow a judge to direct money collected through fines to private groups assisting victims of a class-action lawsuit.
Legomsky cho biết có những thủ tục pháp lý cho phép một thẩm phán chỉ đạo tiền thu được thông qua tiền phạt cho các nhóm tư nhân giúp đỡ các nạn nhân của một vụ kiện tập thể.
Results: 66, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese