PROBLEMS BUT in Vietnamese translation

['prɒbləmz bʌt]
['prɒbləmz bʌt]
vấn đề nhưng
problem but
issue but
matter but
rắc rối nhưng
troubled but
a hassle , but

Examples of using Problems but in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Among them I see people who struggle with problems but still faithfully serve God.
Tôi thấy trong vòng họ có những người phải tranh đấu với các vấn đề nhưng vẫn trung thành phụng sự Đức Chúa Trời.
China's new policy“won't solve all problems but it could help adjust the population structure and ease the pressure of aging,” Du told NBC News.
Chính sách mới của Trung Quốc“ sẽ không giải quyết mọi vấn đề nhưng nó có thể giúp điều chỉnh cơ cấu dân số và giảm bớt áp lực của sự lão hóa,” Du nói với NBC News.
This is a strange little bug that causes problems but make sure that the time
Đây là một lỗi nhỏ lạ gây ra vấn đề nhưng hãy đảm bảo
If you have insignificant problems but most of the time you feel comfortable, peaceful, and warm by your partner's side, then that's a good sign.
Nếu bạn gặp phải nhiều vấn đề nhưng phần lớn thời gian bạn cảm thấy thoải mái, bình yên và ấm áp khi ở cạnh người ấy thì đó là dấu hiệu tốt.
They can be imported/ added to the application without any problems but if you want to apply text effects, or to make an intro,
Chúng có thể được nhập khẩu/ ứng dụng mà không cần thêm bất kỳ vấn đề nhưng nếu bạn muốn áp dụng văn bản,
Hansae- which has acknowledged some problems but called others“rumors”- hired Gare Smith, a lawyer with the Foley
Công ty Hansae thừa nhận một số vấn đề nhưng được gọi là“ những tin đồn” khác,
My society has numerous problems but sometimes our law has not tried to resolve them; instead it has made them even more complicated.
Xã hội mà tôi đang sống có rất nhiều vấn đề nhưng đôi khi pháp luật lại không thể giải quyết và dung hòa; không những thế nó còn làm cho các vấn đề này trở nên phức tạp hơn.
have problems but continue to be operational, constituting a major
vấn đề nhưng vẫn tiếp tục hoạt động,
little guide has been helpful and let us know if you have any problems but especially if you have finally installed your favorite theme.
bạn có bất kỳ vấn đề nhưng trên tất cả nếu bạn cuối cùng đã cài đặt chủ đề yêu thích của bạn.
Sessions like design thinking are good at giving you ideas on how to solve problems but don't really include them until the execution phase.
Các hội thảo như tư duy thiết kế rất hữu ích cho việc đưa ra các ý tưởng về phương pháp giải quyết vấn đề nhưng trên thực tế nó không nằm trong các giai đoạn thực hiện.
A 10 megabyte menubar app updating won't cause problems but larger apps like Evernote,
Một thanh menu ứng dụng 10 megabyte không là vấn đề, nhưng những ứng dụng lớn hơn
We take different views of many problems but I can say one thing with complete confidence: George Bush, Jr.,
Chúng tôi có quan điểm khác nhau về nhiều vấn đề, nhưng tôi có thể phát biểu rõ
The key point is that not only must your child learn how to solve problems but do so in a peaceful, calm way so that all the kids involved feel like they have won.
Điều quan trọng là con bạn không chỉ học cách giải quyết vấn đề, mà còn phải học cách làm thể nào để có thể giải quyết vấn đề một cách điềm tĩnh nhất, ổn thỏa nhất để tất cả mọi người đều cảm thấy là mình đã thắng.
force in this world, not by ignoring problems but by feeding ourselves the information we need to feel motivated
không phải bằng cách bỏ qua các vấn đề mà bằng cách tự cung cấp cho mình thông tin
There may be suffering and problems but"this is tomorrow", while today"you have
Có thể có khổ đau và các vấn đề nhưng“ đây là ngày mai”,
This yeast usually causes no problems but unfortunately the balance of microbes can become disturbed when your immune system is weakened for some reason.
Men này thường không gây ra vấn đề gì nhưng sự cân bằng của các vi khuẩn có thể gặp rắc rối khi hệ miễn dịch của bạn bị suy yếu vì một số lý do.
You might not feel any problems but the longer you wait, the more trouble you could be in if a part suddenly fails
Bạn có thể không nhận thấy bất cứ vấn đề gì, nhưng càng để lâu hơn,
Look for the good in yourself- not as a way to deny your difficulties or problems but as a way to broaden your outlook so it's more truthful and balanced.
Nhìn vào những điều tốt nơi mình không phải là từ chối khó khăn hoặc vấn đề gì, mà là cách mở rộng tầm nhìn để chân thật hơn và không quá khắt khe với chính mình.
Our graduates will not merely react to problems but will anticipate them and be ready to devise innovative
Sinh viên tốt nghiệp của chúng tôi sẽ không chỉ phản ứng với các vấn đề mà sẽ dự đoán họ
force in this world, not by ignoring problems but by feeding ourselves the information we need to feel motivated
không phải bằng cách bỏ qua các vấn đề mà bằng cách tự cung cấp cho mình thông tin
Results: 77, Time: 0.0431

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese