PROFESSIONAL WORK in Vietnamese translation

[prə'feʃnəl w3ːk]
[prə'feʃnəl w3ːk]
làm việc chuyên nghiệp
professional working
working professionally
professional employment
in professional jobs
professional workplace
công việc chuyên môn
professional work
professional job
specialised work
specialized work
a specialized job
professional affairs
công việc chuyên nghiệp
professional job
professional work
công tác chuyên môn
professional work
làm việc chuyên môn
nghề nghiệp
career
professional
occupational
vocational
tác phẩm chuyên nghiệp
hoạt động nghề nghiệp
professional activity
occupational activity
professional work

Examples of using Professional work in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Personal attributes that will help you learn to work in a professional work environment.
Những đóng góp cá nhân có thể giúp bạn học cách làm việc trong môi trường việc làm chuyên nghiệp.
Professional work experience: Professional work experience of at least one year at the time of enrollment is required.
Kinh nghiệm làm việc chuyên nghiệp: Cần có kinh nghiệm làm việc chuyên nghiệp ít nhất là một năm vào lúc ghi danh.
Is responsible for implementing the professional work of the University in teaching and scientific research.
Là đơn vị chịu trách nhiệm thực hiện các công tác chuyên môn của Trường trong công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học.
You mentioned climbing before, what other activities do you do outside of your professional work- what kind of creative things are you up to?
Bạn từng đề cập về leo núi trước đó, còn hoạt động ngoai khoá nào ngoài công viêc chuyên môn của bạn- thể loại công việc sáng tạo nào ma bạn còn theo đuổi?
In addition to serving professional work, they use internet access time to search for useful information
Ngoài việc phục vụ cho công tác chuyên môn, họ dùng thời gian truy cập internet để tìm kiếm
Particularly, on the 10th every month, the Museum closes to perform the professional work.
Riêng ngày 20 hàng tháng, bảo tàng đóng cửa để thực hiện công tác chuyên môn nghiệp vụ.
These are some of the ethical questions faced by journalist which can impact their professional work.
Đây là một số câu hỏi liên quan đến vấn đề đạo đức có thể ảnh hưởng đến công việc chuyên môn mà nhà báo phải đối mặt.
have the opportunity freely to develop the energies and potentialities which perhaps they cannot bring to much fruition in their professional work.
thố tài nghệ và khả năng mà có lẽ trong công việc của nghề nghiệp họ ít có dịp để trau dồi.
On the 25th of each month, the museum closed to carry out professional work.
Riêng ngày 15 hàng tháng, bảo tàng đóng cửa để thực hiện công tác chuyên môn nghiệp vụ.
specifications, reports, or other professional work for which they do not have responsible control.
báo cáo hay các công việc chuyên môn khác mà mình không có trách nhiệm quản lý.
Staff/Employee: Improving knowledge related to the job assigned, and capture deeper knowledge to be applied in professional work and improve working efficiency.
Nhân viên: Nâng cao tri thức, nắm bắt những kiến thức chuyên môn để có thể áp dụng vào công việc chuyên môn và nâng cao hiệu suất làm việc..
In this Article: Drawing Boundaries Between Work and LifeMaintaining Good Professional Work RelationshipsKeeping Your Online Life PrivateCommunity Q&A15 References.
Trong bài viết này: Thiết lập ranh giới giữa công việc và cuộc sốngDuy trì mối quan hệ chuyên nghiệp trong công việcGiữ kín đời sống trực tuyến15 Tham khảo.
It is important to the quality of video and overall professional work on his YouTube channel- is the key to long-term demand for your video and revenue growth.
Điều quan trọng là chất lượng video và làm việc chuyên nghiệp tổng thể trên kênh YouTube của mình là- là chìa khóa để nhu cầu dài hạn dành cho video và doanh thu tăng trưởng của bạn.
individuals familiar with the applicant's professional work and skills using the format provided with the application form.
cá nhân quen thuộc với công việc chuyên môn của ứng viên và kỹ năng sử dụng các định dạng được cung cấp với các hình thức ứng dụng.
Professional work environment, modern equipment, process quality control seriously,
Môi trường làm việc chuyên nghiệp, thiết bị hiện đại,
dishes have to be washed, professional work needs our attention, lawns have to be mowed, pets need to be cared for,
bát đĩa phải được rửa, công việc chuyên nghiệp cần sự chú ý của chúng tôi, bãi cỏ phải được cắt,
The teaching method merges the business school with professional work experience that includes lectures, discussions, case analyses, student presentations, group projects,
Các phương pháp giảng dạy kết hợp trường kinh doanh với kinh nghiệm làm việc chuyên nghiệp bao gồm các bài giảng,
This concerns the professional work of nurses needs in the area of nursing
Điều này liên quan đến công việc chuyên môn của y tá,
Certificate of number of years of professional work from the unit where the examinee has worked
Giấy xác nhận số năm công tác chuyên môn của đơn vị
A major goal of the"Electronic Engineering" bachelor program is to prepare you for your professional work as an electronic engineer and the involved current and future challenges.
Mục tiêu chính của chương trình cử nhân" Kỹ thuật điện tử" là chuẩn bị cho công việc chuyên nghiệp của bạn như là một kỹ sư điện tử và những thách thức liên quan hiện tại và tương lai.
Results: 228, Time: 0.0537

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese