PROTECTS in Vietnamese translation

[prə'tekts]
[prə'tekts]
bảo vệ
protect
defend
guard
safeguard
secure
defense
preserve
shield

Examples of using Protects in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mary protects me.
Mary đã bảo vệ tôi.
A 106 year old woman in Armenia who protects her home.
Người phụ nữ 106 tuổi đến từ Cộng hòa Armenia đang bảo vệ nhà của mình.
The implication was that praying protects you from drowning.
Hàm ý ở đây là sự cầu nguyện sẽ giúp bạn khỏi chết đuối.
It was to show respect to the spirit that protects the cave.
Đây là để tỏ lòng tôn kính đến những linh hồn đang bảo vệ hang động.
He protects me now.
Giờ thì cậu ấy che cho tôi.
Water is not the only fluid that protects against kidney stones.
Nước không phải là chất lỏng duy nhất bảo vệ khỏi sỏi thận.
The collar very well saves from fleas and protects against ticks.
Cổ áo cứu rất tốt khỏi bọ chét và bảo vệ khỏi ve.
I want to show you the true colors of the man who protects you.
Ta muốn cho ngươi thấy bộ mặt thật của kẻ đang bảo vệ ngươi.
The boom is out of the holder when it is hit, which protects.
Sự bùng nổ ra khỏi giá đỡ khi bị trúng, nó bảo vệ.
He's a soldier, and he protects me.
Bạn ấy là người lính, và bạn ấy bảo vệ con.
However, the dog protects his family, there are examples in the story in which the German Shepherd dog attacked
Tuy nhiên, con chó đang bảo vệ gia đình mình, đã có các ví dụ trong lịch sử
This position protects you from falling but allows you to move if necessary.
Tư thế này sẽ giúp bạn không bị ngã, cho phép bạn di chuyển được khi có thể.
When bad things happen, a specialized home business policy protects your company, just as your homeowner policy covers your family's belongings.
Khi điều tồi tệ xảy ra, chính sách kinh doanh tại nhà chuyên biệt sẽ bảo vệ công ty của bạn, giống như chính sách của chủ nhà bao gồm đồ đạc của gia đình bạn.
CoQ10 protects the“bad” LDL cholesterol that is implicated in atherosclerosis from oxidizing.
CoQ10 giúp giảm cholesterol LDL“ xấu” có liên quan đến chứng xơ vữa động mạch do oxy hóa.
Because the problem for the government who protects them and gives them hospitality- and this is big.
Vì vấn đề đối với chính phủ là người đang bảo vệ họ và mang lại cho họ sự tiếp đón- và điều này thật lớn.
It's an application that protects your phone with a sound alarm against theft or unauthorized access to the phone.
Là một ứng dụng bảo vệ chúng ta bằng điện thoại để âm thanh báo động chống trộm cắp hoặc truy cập trái phép vào điện thoại.
A health insurance is a type of insurance that protects against the risk of having to pay medical bills.
Bảo hiểm y tế là một loại bảo hiểm bảo vệ chống lại rủi ro phải trả các hóa đơn y tế.
AVG Firewall protects against malicious attacks by examining communications on each network port.
Firewall bảo vệ bạn khỏi các cuộc tấn công độc hại bằng cách giám sát các thông tin liên lạc trên mỗi cổng.
Normally, our immune system protects us from actual threats such as bacteria and viruses.
Thông thường, hệ thống miễn dịch của chúng ta bảo vệ chúng ta khỏi các mối đe dọa thực tế như vi khuẩn và virus.
Having a value- even an incorrect one- protects you from bubbles and panics, as well as from fear and greed.
Việc tính được giá trị- thậm chí là một giá trị sai đi nữa- sẽ giúp bạn thoát khỏi bong bóng và hoảng loạn, cũng như khỏi sự sợ hãi và lòng tham.
Results: 5815, Time: 0.0763

Top dictionary queries

English - Vietnamese