CHE in English translation

cover
bìa
bao gồm
che
nắp
bao phủ
vỏ
vỏ bọc
trang trải
bao trùm
đậy
che
ché
chẹ
ches
hide
giấu
ẩn
trốn
nấp
che dấu
che
núp
tránh
mask
mặt nạ
khẩu trang
che giấu
mascara
shield
lá chắn
khiên
bảo vệ
tấm chắn
che chắn
che chở
concealer
che
kem che khuyết điểm
che khuyết điểm
khuyết
điểm
shade
bóng râm
bóng mát
màu
sắc thái
che bóng
shadow
che
masking
mặt nạ
khẩu trang
che giấu
mascara
shading
bóng râm
bóng mát
màu
sắc thái
che bóng
shadow
che
veils
bức màn
tấm màn
mạng che mặt
mạng che
tấm mạng
khăn che
tấm khăn
khăn trùm
màn che
khăn voan
covering
bìa
bao gồm
che
nắp
bao phủ
vỏ
vỏ bọc
trang trải
bao trùm
đậy
covered
bìa
bao gồm
che
nắp
bao phủ
vỏ
vỏ bọc
trang trải
bao trùm
đậy
covers
bìa
bao gồm
che
nắp
bao phủ
vỏ
vỏ bọc
trang trải
bao trùm
đậy
hidden
giấu
ẩn
trốn
nấp
che dấu
che
núp
tránh
masked
mặt nạ
khẩu trang
che giấu
mascara
shaded
bóng râm
bóng mát
màu
sắc thái
che bóng
shadow
che
hid
giấu
ẩn
trốn
nấp
che dấu
che
núp
tránh
hiding
giấu
ẩn
trốn
nấp
che dấu
che
núp
tránh
masks
mặt nạ
khẩu trang
che giấu
mascara
shielded
lá chắn
khiên
bảo vệ
tấm chắn
che chắn
che chở
shades
bóng râm
bóng mát
màu
sắc thái
che bóng
shadow
che
shielding
lá chắn
khiên
bảo vệ
tấm chắn
che chắn
che chở

Examples of using Che in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
sàn phủ vải, màn che, rèm kim loại cho tường.
floor covering fabrics, shade screens, metal draperies for walls.
Che địa chỉ IP của bạn để tránh kiểm duyệt.
Masks your IP address to avoid censorship.
Rem che miệng bằng một tay.
Rem hid her mouth with one hand.
Đừng che mặt Iại.
Not that pretty face hiding.
Che nắng xốp hiệu CIND.
Car Sun Shades CIND.
Vì nó che hết mọi thứ, ngoại trừ đôi mắt.
Because it masks everything but the eyes.
Vì nếu cô che mắt bị đấm tím bầm thì tôi thề có Chúa.
Cause if you got any shiners hiding, I swear to God.
Ông Mô- sê che mặt đi, vì sợ nhìn phải Thin Cha.”.
And Moses hid his face, for he was afraid to look at God.”.
Đảm bảo không che khuất tầm nhìn của học sinh.
Please ensure masks do not obstruct student's vision.
Che nắng phù hợp nên kéo dài nhiều năm sử dụng miễn phí bảo trì.
Suitable sun shades should last many years of maintenance free use.
Piper đang che mắt mình lại, lẩm bẩm,“ Ôi, thánh.
Piper was shielding her eyes, muttering,“Oh, gods.
Hoàn toàn chỉ muốn ngăn che.
I just wanted to stop hiding.
Nghe Ryouma nói vậy, Sakuya ngay lập tức lấy cánh tay che ngực.
Hearing Ryouma's words, Sakuya immediately hid her chest behind her arms.
Che địa chỉ IP để truy cập nội dung Netflix đầy đủ.
Masks IP address to access complete Netflix content.
Che cho chúng ta khỏi mua?
Shielding us from the rain?
Đầu hắn gục xuống ngực, che khuôn mặt khỏi mọi người.
His head lulled to hang limply in against his chest, hiding his face from view.
Điều này là do Trái đất che các hình tròn trăng.
This is because the Earth shades the Moon circular.
Rồi ông nhận ra, Bass Reeves che mặt là có nguyên do.
There was a reason Bass Reeves hid his face. Then, I realized.
Che địa chỉ IP của bạn để vượt qua kiểm duyệt trực tuyến của Trung Quốc.
Masks your IP address to bypass Chinese online censorship.
B: tấm che nắng.
B: Sun Shielding Plate.
Results: 3298, Time: 0.0442

Top dictionary queries

Vietnamese - English