VEILS in Vietnamese translation

[veilz]
[veilz]
che
cover
hide
mask
shield
concealer
shade
veils
bức màn
curtain
veil
vail
khăn
towel
scarf
tissue
cloth
napkin
linens
problems
washcloth
wipes
times
những tấm màn che
khăn che mặt
face veils
face coverings
full-face veil
veils
bức màn che
the veil
voan
chiffon
voile
veils
chiffonier

Examples of using Veils in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have been taking pictures lately of screens, veils, curtains- things that seem to obstruct vision.
Mới đây nhất, tôi còn chụp ảnh màn hình, mạng che, màn cửa- những thứ dường như cản trở cái nhìn.
And they adorned themselves in rich apparel and costly array, with veils of blue and purple
Và họ tự trang điểm bằng đồ thêu và quần áo đắt tiền, với những tấm khăn voan xanh và tím
The government has also banned women from wearing face veils under an emergency law put in place after the Easter attacks.
Chính phủ cũng đã cấm phụ nữ đeo khăn che mặt, theo luật khẩn cấp được đưa ra sau các cuộc tấn công hôm Chủ nhật Phục sinh.
State broadcaster NOS said that between 100 and 500 women in the Netherlands wear the face veils, most of them only occasionally.
Theo đài truyền hình Hà Lan, hiện có khoảng 100- 150 phụ nữ đeo mạng che mặt hoàn toàn tại Hà Lan, còn phần lớn chỉ đôi khi mới đeo mạng./.
For instance, Muslim women in Cameroon and Niger were barred from wearing full-face veils after militants wore those veils to conceal bombs.
Ví dụ, phụ nữ Hồi giáo ở Cameroon và Niger không được đeo mạng che mặt sau khi các chiến binh dùng những tấm màn này để che giấu bom.
The law states that women who wear full-face veils in public can be fined around $200.
Theo luật mới, phụ nữ mang khăn che mặt ở nơi công cộng sẽ có thể bị phạt tới 200 đôla.
The dreamy nature of a garden wedding conjures up images of gauzy veils and tiny flowers- perfect for these romantic Water signs.
Bản chất mơ màng của một đám cưới trong vườn gợi lên hình ảnh của những tấm màn mỏng manh và những bông hoa nhỏ- hoàn hảo cho những dấu hiệu Nước lãng mạn này.
To enter into the first area of God's way you must come through the veils.
Để vào Tháp của thần mặt trời, anh phải đi qua nơi này trước.
But my watch got stuck in the birthday cake, and then apparently 7 veils wasn't enough i'm sorry i'm late, hi.
Chào. rõ ràng bảy khăn che là không đủ, Xin lỗi tôi tới trễ, nhưng đồng hồ kẹt trong bánh kem.
This is this temple with two layers, nine luminous veils, embodied light,
Đây là đền có 2 lớp, 9 màn che sáng chói.
The government has also banned women from wearing face veils under an emergency law that was put in place after the attacks.
Chính phủ cũng đã cấm phụ nữ đeo khăn che mặt, theo luật khẩn cấp được đưa ra sau các cuộc tấn công hôm Chủ nhật Phục sinh.
Muslim groups have condemned the law, saying just a tiny minority of Austrian Muslims wear full-face veils.
Nhiều tổ chức Hồi Giáo lên án luật của Áo, nói rằng chỉ một thiểu số nhỏ người Hồi Giáo Áo đeo mạng che hoàn toàn khuôn mặt.
will see divine things as they are, without their sacramental veils.
vậy mà không có các tấm màn bí tích.
laws that partially or fully ban face veils in public places.
cấm hoàn toàn mạng che mặt ở nơi công cộng.
As critics have pointed out, this ban aimed particularly at Muslim women who wear face veils.
Như các nhà phê bình đã chỉ ra, lệnh cấm này đặc biệt nhắm vào phụ nữ Hồi giáo đeo khăn che mặt.
Just last year, he compared Muslim women wearing veils to"letter boxes".
Và năm ngoái, ông so sánh phụ nữ Hồi giáo đeo khăn trùm mặt với những“ hộp thư”.
Muslim groups have condemned the ban, saying just a small minority of Muslims in Austria wear full-face veils.
Nhiều tổ chức Hồi Giáo lên án luật của Áo, nói rằng chỉ một thiểu số nhỏ người Hồi Giáo Áo đeo mạng che hoàn toàn khuôn mặt.
Under an emergency law that took effect Monday, women in Sri Lanka are banned from wearing face veils.
Trước các tin tức tình báo bi quan, hôm thứ Hai Sri Lanka đã ra lệnh cấm phụ nữ không được đeo khăn che mặt.
Bin Laden also threatened retribution for France's plan, starting next year, to ban Muslim women from wearing full face veils.
Bin Laden cũng dọa trả đũa cho kế hoạch của Pháp là cấm phụ nữ Hồi giáo đeo khăn che kín mặt, bắt đầu từ năm tới.
Muslim groups have condemned the law saying only a tiny minority of women in the country wear full-face veils.
Nhiều tổ chức Hồi Giáo lên án luật của Áo, nói rằng chỉ một thiểu số nhỏ người Hồi Giáo Áo đeo mạng che hoàn toàn khuôn mặt.
Results: 124, Time: 0.0799

Top dictionary queries

English - Vietnamese