PUBLIC COMMENTS in Vietnamese translation

['pʌblik 'kɒments]
['pʌblik 'kɒments]
những bình luận công khai
public comments
commenting publicly
ý kiến công chúng
public opinion
public comments
nhận xét công khai
public comments
public remarks
ý kiến công khai
public comment
public opinion
những bình luận của công chúng
public comments

Examples of using Public comments in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So far, Vinnik has made no public comments but, according to the BBC, he was the“brain” behind the whole operation.
Cho đến nay, Vinnik đã không đưa ra bàn luận công khai nhưng theo BBC, ông là“ bộ não” đứng đằng sau toàn bộ hoạt động.
NIST is accepting public comments on the draft until Oct. 31.
NIST đang chấp nhận nhận xét của công chúng về bản thảo cho đến ngày 23 tháng 2.
Last week, the Indian government started soliciting public comments on how digital currencies should be regulated.
Tuần trước, chính phủ Ấn Độ bắt đầu yêu cầu các ý kiến công chúng về việc các loại tiền tệ số được điều chỉnh như thế nào.
Russia has so far made no public comments in response to Mr Lukashenko's statements.
Nga cho tới nay chưa đưa ra lời bình luận công khai nào đáp lại tuyên bố của ông Lukashenko.
Many Fed officials in public comments this month have voiced support for Fed policy and have expressed confidence in the economy.
Nhiều viên chức Fed trong các bình luận công khai đã lên tiếng ủng hộ chính sách của Fed và bày tỏ sự tin tưởng vào nền kinh tế.
Biotech mustard expressing the barnase-barstar gene is under final review including public comments for environmental release in 2017.
Mù tạt BĐG biểu thị gen barnase- barstar đang được đánh giá lần cuối bao gồm những bình luận từ công chúng đối với việc đưa ra môi trường vào năm 2017.
The Chinese congress released a draft proposal for the new law last July, soliciting public comments.
Quốc hội Trung Quốc đã đưa ra một dự thảo đề xuất cho luật mới vào tháng 7, lấy ý kiến từ công chúng.
The process, which includes a period for public comments, could take months.
Quá trình này, bao gồm cả khoản thời gian để nhận bình luận từ công chúng, sẽ mất nhiều tháng.
The law was previewed in September and received more than 200,000 public comments online, many which were critical.
Quy định này đã được xem trước vào tháng 9 và nhận được hơn 200.000 bình luận công khai trên mạng, trong đó có nhiều ý kiến phê phán.
Mr. Musk is a brash Silicon Valley billionaire whose companies and public comments make headlines regularly.
Ông Musk là một tỷ phú tại Thung lũng Silicon, người mà các công ty và các bình luận công khai thường xuyên đưa ra tiêu đề.
The Chinese congress published a draft proposal to the law in July, soliciting public comments.
Quốc hội Trung Quốc đã đưa ra một dự thảo đề xuất cho luật mới vào tháng 7, lấy ý kiến từ công chúng.
These are different to regular public posts as there will be no likes or public comments.
Không giống các post thông thường, sẽ không có Like hay bình luận công khai.
According to Bloomberg, the Trump administration has decided to delay the public announcement of the measure"based on concerns raised in public comments.".
Theo Bloomberg, chính quyền của Tổng thống Trump đã quyết định trì hoãn thông báo công khai về biện pháp“ dựa trên những lo ngại được nêu trong các ý kiến công chúng”.
In August, the Trump administration held hearings and received public comments on its proposed tariffs.
Vào tháng 8, Chính quyền Trump đã tổ chức phiên điều trần và nhận được ý kiến của công chúng về các mức thuế được đề xuất.
Oslo called on both sides to show discretion in public comments so as not to damage the process.
Na Uy cũng kêu gọi cả hai bên thể hiện sự thận trọng trong các bình luận công khai để không làm hỏng quá trình này.
Musk is a brash Silicon Valley billionaire whose companies and public comments make headlines regularly.
Ông Musk là một tỷ phú tại Thung lũng Silicon, người mà các công ty và các bình luận công khai thường xuyên đưa ra tiêu đề.
To correct some of the misinformation surrounding this matter, my attorney made his first public comments on Friday night.
Với mục đích sửa chữa một số thông tin sai lệch, luật sư đại diện của ông Kraft đã đưa ra bình luận công khai vào tối thứ Sáu.
In his first public comments on the gun control issue since the attack, Mr Trump blamed the Democrats for not passing legislation
Trong những bình luận công khai đầu tiên về vấn đề kiểm soát súng kể từ vụ tấn công,
In his first public comments since starting the investigation in May 2017, Mueller said Justice Department policy explicitly
Trong những bình luận công khai đầu tiên kể từ khi bắt đầu cuộc điều tra vào tháng 5- 2017,
In fact, if there's one overriding message that can be taken from Fed officials' recent public comments, it's that they see their days of holding the market's hand as over.
Trên thực tế, nếu có một thông điệp quan trọng nào có thể được lấy từ ý kiến công chúng gần đây với các quan chức Fed thì đó là họ thấy đây là thời điểm mà Fed đang" nắm trong tay toàn bộ thị trường".
Results: 156, Time: 0.0449

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese