PUBLIC in Vietnamese translation

['pʌblik]
['pʌblik]
công
public
work
company
successful
civil
job
success
industrial
industry
technology
công khai
public
openly
publicity
overt
publically
disclosure
disclose
cộng đồng
community
public
communal

Examples of using Public in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We also do not want to panic the public.
Chúng tôi cũng không muốn gây sợ hãi cho dân chúng.
The financing of political parties shall be open to public inspection.
Việc tài trợ cho các đảng chính trị sẽ được công khai để công chúng kiểm tra.
The name of“Churaumi” was selected by public vote among Japanese.
Cái tên" Churaumi" được đặt bởi cuộc bốc phiếu của người dân tại Nhật Bản.
It does not affect the public.
Nó không ảnh hưởng gì tới công chúng.
Sign federal laws and make them public.
Ký luật liên bang và làm cho chúng công khai.
Embezzlement is the deed of the public officer who steals money.
Tham nhũng là hành động của kẻ lợi dụng chức vụ để ăn cắp tiền của dân.
Of course most public sentiment was with Diana.
Dân chúng Anh phần lớn đều đồng tình với Diana.
There is a 60-day opportunity for public comment.
Có một thời kỳ 60 ngày để công chúng cho ý kiến.
It's definitely not the voting public.
Nhất định không phải do phiếu bầu của dân.
The public does not appear to be with them.
Không có vẻ gì là đồng bọn với chúng.
Of data will be stored in public cloud environments by 2025;
Dữ liệu sẽ được lưu trữ trong môi trường đám mây công cộng vào năm 2025;
They- that's those who make public statements.
Họ- các nhà báo- là những người tạo ra luận.
I need to check my public library groups again.
Tôi phải xem lại sổ sách của chúng tôi đã.
They can't tell the public.
Họ không được nói cho dân chúng biết.
All to steal public land.
Để cướp đất của dân.
So there's no risk in making them public.
Vì thế không có rủi ro trong việc làm cho chúng công khai.
The precedent it sets would affect the public directly.
Nó sẽ tạo ra tiền lệ ảnh hướng trực tiếp tới công chúng.
But if that document goes public, it's worth zero.
Nhưng nếu tờ giấy đó được đưa ra thì nó chỉ đáng không đồng.
Exit Exit sub par liturgical King Suppose the public to support.
Thoát Thoát phụng mệnh phụ vương đến hỗ trợ Giả công công.
What is Vite's biggest innovation as compared to other public chains?
Cải tiến lớn nhất của Vite so với các public chain khác là gì?
Results: 91196, Time: 0.1316

Top dictionary queries

English - Vietnamese