Examples of using Public in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sao cái đấy mà cũng vác ra public vậy?”.
Nó cũng có một Public.
Nhưng vì 1 số lý do nên ko public.
Com, bạn có thể di chuyển tất cả file ra public html bằng File Manager.
Nghĩ, thôi bác ấy thích public, thì mình public!
Mỗi ngày, sự nắm giữ cơ sở của quỹ sẽ được thông báo public.
Bước 7: Tạo public và private keys.
Vả lại fb mình đều để public hết!
Nếu bác không muốn public.
Bạn có thể Public.
Lecturer phải là một public intellectual.
Đã Có nhưng không public.
Em nghĩ phải public chứ nhỉ.
Nhưng đã giữ im lặng public.
Tuỳ thuộc vào mục đích bạn tạo kênh để chọn Public hoặc Private.
Những phương thức này được khai báo public.
Nhưng đã giữ im lặng public.
Hạn chế sử dụng public.
PPP là viết tắt của Public và Private Partner.
Thường được khai báo public.