FIRST PUBLIC in Vietnamese translation

[f3ːst 'pʌblik]
[f3ːst 'pʌblik]
công khai đầu tiên
first public
first openly
first publicly
first publicized
initial public
công cộng đầu tiên
first public
công chúng đầu tiên
first public
trước công chúng lần đầu
công khai lần đầu
initial public
cộng đồng đầu tiên
first community
first public
trước công chúng
in public
publicity
trước đám lần đầu
lần đầu tiên công
công công đầu tiên

Examples of using First public in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Here are some key takeaways from Wednesday's hearing featuring the first public witnesses: George Kent and William Taylor.
Dưới đây là những điểm quan trọng trong phiên vào hôm thứ Tư với hai nhân chứng công khai lần đầu: George Kent và William Taylor.
The film‘Juror 8' unveiled a hidden story in the first public participation trial.
Bộ phim‘ Juror 8' đã tiết lộ một câu chuyện ẩn giấu trong thử nghiệm tham gia cộng đồng đầu tiên.
newly-formed Flight Demonstration Squadron, the Blue Angels, gives its first public performance at Jacksonville-Craig Field, Florida.
Blue Angels, thực hiện cuộc biểu diễn công công đầu tiên tại Craig Field ở Jacksonville, Florida.
Lea Michele made her first public appearance since her boyfriends July 13th death.
Lea Michele lần đầu công khai bạn trai mới sau khi hôn phu cô qua đời năm ngoái.
After the photos went extremely viral, Taeyeon and Baekhyun admitted to being in a relationship, becoming the first public SM Entertainment couple.
Sau khi bài đăng gây được sự chú ý, trưởng nhóm SNSD và Baekhyun đã thừa nhận đang hẹn hò, trở thành cặp đôi SM Entertainment đầu tiên công khai.
After years, Sun Microsystems released the first public implementation of Java in 1995.
Năm 1995, Sun Microsystems, thực hiện các phiên bản đầu tiên công cộng của Java có sẵn.
In today's Gospel reading we see the first public sign and miracle that Jesus performed.
Trong bài đọc Tin mừng hôm nay, chúng ta nhìn thấy phép lạ đầu tiên công khai mà Ðức Giêsu đã làm.
She made her first public speech at a children's hospital and launched HMS Vanguard in the autumn.
Công chúa đã có bài phát biểu đầu tiên trước công chúng tại một bệnh viện nhi và tiến hành hạ thủy con tàu HMS Vanguard vào mùa thu năm đó.
In 2002, it became the first public course to host the U.S. Open, which returned in 2009.
Vào năm 2002, sân Black Course trở thành sân golf công đầu tiên tổ chức sự kiện U. S. Open và trở lại vào năm 2009.
Rob's first public performance was when he sang a duet with her mother at a church on Portugal Day.
Lần trình diễn trước công chúng đầu tiên của Furtado là khi cô hát song ca với mẹ của mình trong một nhà thờ nhân Ngày Bồ Đào Nha.
T-ara made their first public appearance on July 29, 2009, through Radio Star's MTV production and aired on MBC.
T- ara chính thức xuất hiện lần đầu tiên trước công chúng vào ngày 29 tháng 7 năm 2009 thông qua chương trình Radio Star do Mnet sản xuất và phát sóng trên kênh MBC.
On that occasion, she gave her first public speech and almost instantly took hold of the Swedes' hearts.
Trong khoảng thời gian này, Công chúa Victoria đã có bài phát biểu đầu tiên trước công chúng và ngay lập tức chiếm được cảm tình của người dân Thụy Điển.
This green masterplan for the West Palm Beach in Florida will include the first public bioclimatic domes in the U.S. adorned with hanging gardens.
Đây hoạch xanh cho West Palm Beach ở Florida sẽ bao gồm các công đầu tiên mái vòm bioclimatic ở Mỹ được trang trí với những khu vườn treo.
A first public bath experience can be an uncomfortable experience for visitors from other countries.
Trải nghiệm tắm công cộng lần đầu tiên có thể là một trải nghiệm không thoải mái cho du khách từ các nước khác.
Appointments- the first public examination, neurological examination, study of medical records,
Các cuộc hẹn- checks công khai initial, khám thần kinh,
It was my first public performance and everything was so new, so fresh
Đó là buổi trình diễn đầu tiên trước công chúng của tôi và mọi thứ đều mới mẻ,
The Jardins de la Fontaine was one of the first public parks in Europe
Jardins de la Fontaine là một trong những công viên công cộng đầu tiên ở châu Âu
It is additionally known as Thailand's first public university, and often considered as the birthplace of traditional Thai massage.
Ngoài ra đây còn là trường đại học công đầu tiên của Thái Lan và được coi là nơi sinh ra nghề mát- xa truyền thống của Thái.
She is known for being the first public figure from the country to openly identify as a transgender person.
Cô được biết đến là nhân vật đầu tiên công khai trước công chúng mình là người chuyển giới.
It was my first public performance and everything was so new, so fresh
Đó là buổi biểu diễn trước công chúng đầu tiên của tôi và mọi thứ đều rất mới,
Results: 575, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese