INITIAL PUBLIC in Vietnamese translation

[i'niʃl 'pʌblik]
[i'niʃl 'pʌblik]
công khai ban đầu
initial public
công khai lần đầu
initial public
initial public
công chúng lần đầu
initial public
công cộng ban đầu
initial public
công chúng initial public
initial public
ban đầu của công chúng
công khai đầu tiên
first public
first openly
first publicly
first publicized
initial public
công chúng đầu tiên
first public

Examples of using Initial public in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vans makes initial public offering of stock at $14 on the NASDAQ stock exchange.
Vans đưa đợt bán cổ phiếu đầu tiên tới công chúng với giá 14 USD trên thị trường chứng khoán NASDAQ.
Vans makes initial public offering of stock, which is now
Vans làm cho công chúng đầu tiên cung cấp cho cổ phiếu,
In 1986, Oracle had its initial public offering, reporting revenue of $55 million.
Năm 1986, Oracle đã có đợt chào bán công khai lần đầu tiên, báo cáo doanh thu 55 triệu đô la.
Its share price has more than doubled since its record 2014 initial public offering, climbing to a market value of about $420 billion.
Giá cổ phiếu của nó đã tăng hơn gấp đôi kể từ khi chào bán công khai lần đầu tiên vào năm 2014, leo lên một giá trị thị trường khoảng 420 tỷ đô la.
In particular, since their initial public debut at E3 1996,
Đặc biệt, kể từ khi ra mắt công chúng đầu tiên tại E3 1996,
State-owned oil giant Saudi Aramco is planning to float around 5 percent of the firm in an initial public offering next year.
Công ty dầu mỏ khổng lồ Saudi Aramco đang có kế hoạch lưu hành khoảng 5% cổ phần của công ty trong đợt chào bán ra công chúng lần đầu tiên IPO vào năm tới.
ICOs tend to serve a different purpose from most traditional Initial Public Offerings(IPOs).
Các ICO có xu hướng phục vụ cho một mục đích khác với các đợt chào bán công khai lần đầu tiên( IPO) truyền thống.
Blockchain data storage network Filecoin began its initial public offer on Aug. 10, 2017.
Mạng lưới lưu trữ dữ liệu Blockchain Filecoin bắt đầu chào bán công khai lần đầu tiên vào ngày 10 tháng 8 năm 2017.
half of 2018 and early this year, Vietnam's stock market did not have many big initial public offerings(IPOs), excluding Vietnam Airlines and PetroVietnam Power Corporation
thị trường chứng khoán Việt Nam không có nhiều dịch vụ công khai ban đầu lớn( IPO), ngoại trừ Vietnam Airlines
For those who know what an Initial Coin Offering(ICO) is, the concept of initial public offering(IPO)- a more traditional way for a company to seek investments from broader audience in the public market- should seem familiar.
Đối với những ai biết được một đồng xu ban đầu( ICO), khái niệm về chào bán công khai lần đầu( IPO)- một cách truyền thống hơn để một công ty tìm kiếm đầu tư từ nhiều đối tượng hơn trong thị trường công chúng dường như quen thuộc.
early this year, Viet Nam's stock market did not have many big initial public offerings(IPOs), excluding Vietnam Airlines and PetroVietnam Power Corporation
thị trường chứng khoán Việt Nam không có nhiều dịch vụ công khai ban đầu lớn( IPO), ngoại trừ Vietnam Airlines
Bradley says the Exchange could regulate the fairness of initial public offerings, oversee Hambrecht's OpenIPO process,
ECNs có thể điều chỉnh sự công bằng của initial public offerings( IPOs),
Alibaba had originally considered a Hong Kong initial public offering in 2013,
Ban đầu, Alibaba đã xem xét việc chào bán công khai lần đầu tại Hồng Kông vào năm 2013,
TSMC in 2017 and the first half of 2018, according to its initial public offering application filed with the Hong Kong Stock Exchange back in September.
theo đơn đăng ký chào bán công khai ban đầu được nộp cho Sở giao dịch chứng khoán Hồng Kông vào tháng 9.
Turned out to be an adequate year for initial public offerings(IPOs), even as investors wrap the worst year for U.S. stocks since 2008.
Hóa ra là năm thích hợp cho các đợt phát hành cổ phiếu ra công chúng lần đầu( IPO), ngay cả khi các nhà đầu tư có năm tồi tệ nhất đối với chứng khoán Mỹ kể từ năm 2008.
made just this past week, through the purchase of shares in an initial public offering(IPO) for Brazilian payments processor StoneCo,
thông qua việc mua cổ phiếu trong đợt Initial Public Offering( IPO) cho bộ xử
Nowadays- and after lots of drama shortly following its initial public release(more on this later)- WordPress' new editor has its own name:“Gutenberg”(pictured above).
Ngày nay- và sau rất nhiều chuyện xảy ra ngay khi phát hành công khai lần đầu( càng nhiều hơn về sau)- trình chỉnh sửa mới của WordPress mới có tên của riêng nó:“ Gutenberg”( hình ở trên).
has finalized its plans to purchase controlling stake of Opera Internet Browser, investing $50 million in the company that is expected to complete a $115 million initial public offering(IPO).
đầu tư 50 triệu đô la vào công ty dự kiến sẽ hoàn thành khoản đầucông khai ban đầu trị giá 115 triệu đô la( IPO).
He approved every hire, and it was his signature on the day of Google's initial public offering, Aug. 19, 2004, that turned hundreds
Anh phê duyệt những lần tuyển dụng, và chính chữ ký của anh vào ngày chào bán cổ phiếu ra công chúng lần đầu của Google, 19 tháng 8 năm 2004,
at the time of Microsoft's IPO(initial public offering), Marquardt's August Capital owned 6.2% of Microsoft's stock.
tại thời điểm IPO( initial public offering) của Microsoft, Quỹ phát triển August Capital của Marquardt đã sở hữu 6,2% cổ phiếu của Microsoft.
Results: 316, Time: 0.0512

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese