PUNCHED in Vietnamese translation

[pʌntʃt]
[pʌntʃt]
đấm
punch
hit
fist
beat
boxing
đục lỗ
punch
perforate
perforations
đánh
hit
beat
fight
brush
slot
whisk
critically
battle
struck
knocked
đục
opaque
chisel
cloudy
turbid
murky
muddy
punching
perforated
opalescent
turbidity
punched
đột lỗ
punching
bấm lỗ
punching
cho cú
for owls

Examples of using Punched in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yeah, you punched in your eye tonight!
Phải, tối nay mày bị đâm vào mắt đấy nhá!
You punched me.
Anh đã đánh tôi nhé.
Needle Punched Felt.
Needle punch cảm thấy Pad.
He punched me in the face.
thoi cho tôi ba cú vào mặt.
Woman Repeatedly Punched in Chest During Interrogation.
Một phụ nữ bị đấm liên tục vào ngực trong khi thẩm vấn.
I didn't mean it, but she punched me.
Tôi không biết trước điều đó, nhưng ông ta đã đánh đập tôi.
Finally, he punched Edward's shoulder.
Cuối cuối, cậu ta thụi vào vai của Edward.
The last person to finish gets punched in the stomach.
Còn người cuối cùng thì bị đá vào bụng.
The guy didn't hurt me when he punched me.
Vì thế ông ấy không hành hạ tôi khi đâm tôi.
No, he didn't say"slapped". He said"punched".
Không, nó không nói là" bị tát" Nó nói là" bị đấm".
Without saying anything, he punched me in the face.
Tôi không nói gì và anh ta tát vào mặt tôi.
he had been punched.
vừa bị tát.
The officer came up and punched me in the face.
Một tên sĩ quan đến và tát vào mặt tôi.
And with that, he punched him again.
Và một lần nữa, hắn tát nó lần nữa.
Both looked like they had been punched hard.
Hai trong số họ cứ như vừa bị đánh đập nặng.
What would happen if he punched me in the face?
Chuyện gì sẽ xảy ra nếu anh ta đâm vào tôi?
But he never hit or punched me.
Chúng chẳng bao giờ than phiền hay đánh đòn tôi.
He pulled my hair and punched me.
Họ kéo tóc tôi và đánh đập tôi….
I had an issue with a patient and he punched me.".
Lúc đó có anh Ngân người nhà bệnh nhân vào đánh tôi”.
So you know what, I punched it in.
Cháng biêt gì, thât tôi nghiêp cho nó.
Results: 844, Time: 0.0719

Top dictionary queries

English - Vietnamese