QUANTITATIVE RESEARCH in Vietnamese translation

['kwɒntitətiv ri's3ːtʃ]
['kwɒntitətiv ri's3ːtʃ]
nghiên cứu định lượng
quantitative research
quantitative studies
quantitative research

Examples of using Quantitative research in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In natural sciences and social sciences, quantitative research is the systematic empirical investigation of observable phenomena via statistical, mathematical or computational techniques.[1] The objective of quantitative research is to develop
Trong khoa học tự nhiên và khoa học xã hội, nghiên cứu định lượng là điều tra thực nghiệm có hệ thống về các hiện tượng quan sát được qua số liệu thống kê, toán học hoặc số hoặc kỹ thuật vi tính.[ 1] Mục tiêu của nghiên cứu định lượng là phát triển
other institutions through both qualitative and quantitative methods, with quantitative research as the more important aspect.
định lượng, với nghiên cứu định lượng là khía cạnh quan trọng hơn.
political theory, and with cutting-edge qualitative as well as quantitative research skills.
với chất lượng vượt trội cũng như các kỹ năng nghiên cứu định lượng.
Based on results of quantitative research and some precise science, social science provides
Dựa vào thành tựu của các nghiên cứu định lượng và một số khoa học chính xác,
Students will have the ability to conduct original scientific research in accounting through theory-building and state-of-the-art quantitative research methodology and will be trained by distinguished faculty members in fields such as financial accounting,
Sinh viên sẽ có khả năng thực hiện nghiên cứu khoa học ban đầu về kế toán thông qua xây dựng lý thuyết và phương pháp nghiên cứu định tính hiện đại và sẽ được đào tạo bởi các giảng viên xuất sắc
is called quantitative research(uses quantities, like amount of money,
được gọi là nghiên cứu định lượng( sử dụng số lượng,
policy Language testing and program evaluation Pragmatics Quantitative research methods Register
đánh giá chương trình Pragmatics phương pháp nghiên cứu định lượng Đăng ký
researcher can consider the issues under many aspects so that he can discover significant things that quantitative researches cannot reach.
từ đó có thể khám phá ra những điều quan trọng mà nghiên cứu định lượng không thể đạt được.
GRS MA 681 Accelerated Introduction to Statistical Methods for Quantitative Research.
Giới thiệu nhanh về GRS MA 681 về phương pháp thống kê cho nghiên cứu định lượng.
On the other end of the discovery phase is quantitative research.
Ở khía cạnh khác của giai đoạn khám phá là nghiên cứu định lượng.
The graph is created based on Q&Me consumer quantitative research.
Biểu đồ được thiết lập dựa theo nghiên cứu định lượng về người tiêu dùng của Q& Me.
Views regarding the role of measurement in quantitative research are somewhat divergent.
Cách nhìn về vai trò của đo lường trong nghiên cứu định lượng là khác nhau.
You can do simple quantitative research yourself by talking to your customers.
Bạn có thể làm nghiên cứu định lượng đơn giản bằng cách nói chuyện với khách hàng.
Quantitative research gives you information that can be compared and analyzed easily;
Nghiên cứu định lượng cho bạn những thông tin có thể được so sánh và phân tích dễ dàng;
Of course, qualitative customer research doesn't trump quantitative research across all dimensions.
Tất nhiên, nghiên cứu định tính về khách hàng không vượt hơn nghiên cứu định lượng trong tất cả các phương diện.
Write down the potential opportunities collected from both qualitative and quantitative research with customers.
Viết ra các cơ hội tiềm năng thu thập được từ cả nghiên cứu định tính và định lượng với khách hàng.
The objective of quantitative research is to develop
Tiêu của nghiên cứu định lượng là phát triển
Quantitative Research in Social Science: an introduction to the fundamental concepts of quantitative analysis.
Nghiên cứu định lượng trong khoa học xã hội: giới thiệu về các khái niệm cơ bản của phân tích định lượng.
ADMISSION INTAKE 3- COURSE"Handling and analysis of data in quantitative research report"….
Tuyển sinh Khóa học” Xử lý và phân tích số liệu trong nghiên cứu định lượng".
Joppe(2000) provides the following explanation of what validity is in quantitative research.
Joppe( 2000) đưa ra lời giải thích về độ chính xác trong nghiên cứu định lượng.
Results: 311, Time: 0.0325

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese