QUEENS in Vietnamese translation

[kwiːnz]
[kwiːnz]
nữ hoàng
queen
empress
her majesty
hoàng hậu
queen
empress

Examples of using Queens in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mr. Tang, please present the awards to our Film Queens!
Ông Tăng, xin trao các giải thưởng cho ảnh hậu của chúng ta!
Sylvia, Marsha, street queens, femmes started the gay rights movement.
Bắt đầu phong trào quyền của người đồng tính. Sylvia, Marsha, nữ hoàng đường phố, thiên hướng nữ.
Apparently these are the best women Queens has to offer.
Có vẻ như đây là những phụ nữ tốt nhất ở Queens.
We call them queens.
Chúng ta gọi họ là nữ hoàng.
And risked Queens' credibility?
Và mạo hiểm uy tín của Queens?
After an ATM robbery was thwarted by Queens' own crime stopper… What?
Sau một vụ vướp ATM bị cản trở bởi chuyên gia chặn tội phạm của Queens,?
We destroy the planet, we destroy the queens. What?
Chúng ta phá hủy hành tinh, chúng ta tiêu diệt con chúa.
Owners of such beauty will feel like real queens.
Chủ nhân của vẻ đẹp như vậy sẽ cảm thấy như những nữ hoàng thực sự.
Topic: Small Queens.
Chủ đề: small quetion.
rabbits with rabbits and what materials to choose, you can read in the article"How to make queens for rabbits.".
bạn có thể đọc trong bài viết" Cách làm nữ hoàng cho thỏ".
Moreover, in 13th century, a law in France prohibited the wearing of diamonds for all people except for Kings and Queens.
Hơn thế nữa, trong thế kỷ 13, luật pháp ở Pháp cấm đeo kim cương cho mọi người ngoại trừ các vị vua và hoàng hậu.
You sitting at some country club- What's wrong? like you Queens of Sheba from somewhere. with your legs all crossed.
Con ngồi gác chân trong CLB đồng quê như thế con là Nữ hoàng Sheba từ đâu đó đến vậy.
Pharaoh ants can have several female queens and hundreds, and sometimes thousands of worker ants, in each nest.
Trong kiến pharaoh, một số con cái nữ hoàng và hàng trăm và đôi khi hàng ngàn con kiến hoạt động có thể sống trong mỗi tổ.
Drama Queens can be very alluring
Drama Queen có thể rất cuốn hút
She is considered to be one of the best known Egyptian queens, next to Cleopatra,
Bà là một trong những hoàng hậu nổi tiếng nhất của Ai Cập, bên cạnh Cleopatra,
Section 2 lists Queens regent: Queens who have ruled on behalf of a monarch who was a minor,
Phần 2 là danh sách các Hoàng( Vương) hậu nhiếp chính: những người thay mặt
The Queens Park side of the 1870s dominated Scottish football and provided all the players for their match against England in 1872.
Vào những năm 1870, Queen Park là thế lực thống trị tuyệt đối bóng đá Scotland và cung cấp tất cả cầu thủ cho ĐTQG trong cuộc đối đầu với ĐT Anh vào năm 1872.
The Queens Playing Cards embraces the inner fire and unrelenting drive of
Các thẻ chơi của nữ hoàng ôm lấy ngọn lửa bên trong
She is one of the best known Egyptian queens, next to Cleopatra,
Bà là một trong những nữ hoàng nổi tiếng nhất của Ai Cập,
At first she was one of King Trisong Deutsen's queens but later was given to Padmasambhava to be his spiritual consort.
Ban đầu bà là một trong những hoàng hậu của vua Trisong Deutsen nhưng sau được vua ban cho Padmasambhava làm người phối ngẫu tâm linh.
Results: 2176, Time: 0.0531

Top dictionary queries

English - Vietnamese