QUESTIONED ABOUT in Vietnamese translation

['kwestʃənd ə'baʊt]
['kwestʃənd ə'baʊt]
hỏi về
ask about
inquire about
question about
enquire about
wonder about
đặt câu hỏi về
ask questions about
pose questions about
puts the question of
the question in terms of
về vấn đề
on the issue
on the matter
about the problem
on the subject
on the question
on the topic
with regard
concerning

Examples of using Questioned about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When questioned about whether he would be a candidate in the new election, Morales told a local radio station"candidacies must be secondary;
Khi được hỏi về việc liệu ông có trở thành ứng cử viên trong cuộc bầu cử mới hay không, ông Morales nói với đài phát thanh địa phương rằng" các ứng cử viên phải là thứ yếu;
Jesus also frequently asked the Pharisees when questioned about healing on the Sabbath about their watering their livestock or pulling a child or an animal up out of a pit on the Sabbath.
Chúa Giê- su cũng thường hỏi người Pha- ri- si khi được hỏi về việc chữa lành ngày Sa- bát về việc họ tưới nước cho gia súc của họ hoặc kéo một đứa trẻ hoặc một con vật ra khỏi một cái hố trong ngày Sa- bát.
When questioned about this aspect of the attack by detectives and the child psychiatrist, Dr. Eileen Vizard, Thompson and Venables were reluctant to give details; they also vehemently denied
Khi bị thám tử và bác sĩ tâm lý trẻ em Eileen Vizard hỏi về vấn đề này, Thompson và Venables tỏ ra khá miễn cưỡng khi kể chi tiết;
WASHINGTON- The former vice chairman of the US Joint Chiefs of Staff pled guilty in federal court Monday, admitting he lied to the FBI when questioned about whether he provided two journalists with top secret information in 2012.
Ngày 17/ 10, trước Tòa án Liên bang, Cựu phó Chủ tịch Hội đồng tham mưu trưởng Liên quân Mỹ đã thừa nhận nói dối FBI khi được hỏi về việc có cung cấp thông tin tuyệt mật cho 2 nhà báo hồi năm 2012 hay không.
When questioned about whether he would be a candidate in the new election, Morales told a local radio station“the candidacies must be secondary,
Khi được hỏi về việc liệu ông có trở thành ứng cử viên trong cuộc bầu cử mới
When questioned about their confidence in American Church leaders, only 30% of those surveyed said that they had“a great
Khi được hỏi về sự tin tưởng của họ đối với các nhà lãnh đạo Giáo hội Hoa Kỳ,
When questioned about his theories by a local CBS12 news reporter, Tracy responded,"The whole country mourned about Sandy Hook,
Khi phóng viên tin tức của đài CBS 12 ở địa phương đặt câu hỏi về lý thuyết của ông,
when questioned about texts she and Strzok exchanged in May 2017 as Robert Mueller was being named a special prosecutor to take over the Russia probe.
khi được hỏi về các tin nhắn bà và người tình Strzok đã trao đổi vào tháng 5/ 2017, khi ông Robert Mueller được bổ nhiệm làm Công tố viên đặc biệt để tiếp quản cuộc điều tra Trump- Nga.
Churkin also told journalists“not to jump to conclusions” when questioned about whether Cyrillic alphabet markings, which were found on fragments of rockets reportedly used in the attack, proved that they were in possession of government forces?
Ông Churkin cũng kêu gọi báo chí không“ vội vã đưa ra kết luận” khi được hỏi về việc liệu những chữ cái Cyrillic đánh dấu trên các mảnh rocket được tìm thấy tại hiện trường vụ tấn công có phải là bằng chứng chứng minh chúng thuộc về quân chính phủ hay không?
The State Department was questioned about the administration's expansion of the travel ban to include Burma- one country where many Rohingya Muslims have been driven from their homes and persecuted for their ethnic and religious status.
Bộ Ngoại Giao cũng được hỏi về sự mở rộng của bộ máy về lệnh cấm du lịch gồm cả Burma- một nước nơi có nhiều người Hồi Giáo Rohingya đã bị đuổi ra khỏi quê hương mình và bị bách hại vì tình trạng sắc tộc và tôn giáo của họ.
This limited series spans a quarter of a century, from when the teens are first questioned about the incident in the spring of 1989, going through their exoneration in 2002
Sê- ri giới hạn này kéo dài một phần tư thế kỷ, kể từ khi thanh thiếu niên lần đầu tiên được hỏi về vụ việc vào mùa xuân năm 1989,
We were questioned about different areas
Chúng tôi được hỏi về nhiều khía cạnh
when questioned about texts she and Strzok exchanged in May 2017 as Robert Mueller was being named a special prosecutor to take over the Russia investigation.
khi được hỏi về các tin nhắn bà và người tình Strzok đã trao đổi vào tháng 5/ 2017, khi ông Robert Mueller được bổ nhiệm làm Công tố viên đặc biệt để tiếp quản cuộc điều tra Trump- Nga.
When questioned about this, Blizzard's co-founder Frank Pearce explained that the title was never"technically canceled"
Khi được hỏi về điều này, đồng sáng lập của Blizzard Frank Pearce giải thíchvề mặt kỹ thuật" và rằng nó không nằm trong tâm điểm của công ty vào lúc này do tổng số nguồn nhân lực phát triển có hạn.">
When questioned about his real name,
Khi được hỏi về tên thật của mình,
nations to fully implement U.N. Security Council Resolutions, and sever or downgrade diplomatic and commercial relations with North Korea,” a spokeswoman for the U.S. State Department, Katina Adams, said when questioned about the new commercial transport route.
giáng cấp quan hệ cả thương mại lẫn ngoại giao với Triều Tiên"- phát ngôn viên Katina Adams của Bộ Ngoại giao Mỹ nói khi được hỏi về diễn biến mới.
the U.S. State Department, Katina Adams, said when questioned about the new commercial transport route.
bà Katina Adams trả lời khi được hỏi về dịch vụ tàu mới của Nga.
When questioned about whether he would be a candidate in the new election, Morales told a local radio station“the candidacies must be secondary,
Khi được hỏi về việc liệu ông có phải là ứng cử viên trong cuộc bầu cử mới hay không,
Questioned about increased cooperation between the Turkish and Russian defense industries in the context of Turkey's NATO role, Cavusoglu said Ankara had
Khi được hỏi về việc tăng cường hợp tác của hai ngành công nghiệp quốc phòng giữa Thổ Nhĩ Kỳ
part of their marketing, because this is the industry standard and it's expected of them" replied a casino bot user when questioned about the growing use of online bots.
một người dùng bot sòng bài trả lời khi được hỏi về việc sử dụng bot trực tuyến ngày càng tăng.
Results: 167, Time: 0.0354

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese