RABBITS in Vietnamese translation

['ræbits]
['ræbits]
thỏ
rabbit
bunny
hare
rabbits

Examples of using Rabbits in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rabbits should not be housed alone.
Anh tuyệt đối sẽ không để thỏ phải ở lại một mình.
Not even the rabbits.
Các thỏ con cũng không.
Do rabbits cry,?
Tại Thỏ lại khóc?
I have always wondered why the rabbits foot was considered lucky?
Tại sao chân của thỏ được coi là may mắn?
What did the rabbits mean?
Ý nghĩa của những chú thỏ là gì?
Magicians pull rabbits out of hats.
Ảo thuật lôi thỏ ra khỏi mũ.
Rabbits should take special care of their health in 2019.
Các Kim Ngưu phải đặc biệt chú ý đến sức khỏe của mình trong năm 2019.
Why do we now have four rabbits?
Nhưng tại sao lại có đến tận 400 con thỏ?
Why are Rabbits Feet Considered Lucky?
Tại sao chân của thỏ được coi là may mắn?
The rabbits here are not afraid of humans.
Những chú thỏ ở đây không sợ con người.
White Rabbits were up first.
Chú thỏ trắng bị gọi đến đầu tiên.
Year of the Rabbits.
Năm của những chú thỏ.
Our natural rabbits' pace should be able to keep up.
Tốc độ bẩm sinh của loài thỏ sẽ giúp chúng ta bắt kịp.
Choosing names for rabbits boys try not to hurry.
Chọn tên cho thỏ con trai cố gắng không vội.
Rabbits and hats?
Các thỏ và mũ?
Where are the rabbits hiding?
Những chú thỏ đang trốn ở đâu?
And three rabbits.
Ba Chú Thỏ.
My house rabbits.
Nhà Của Thỏ.
Nor the rabbits.
Các thỏ con cũng không.
Rabbits are Brave.
Thỏ con dũng cảm.
Results: 3928, Time: 0.037

Top dictionary queries

English - Vietnamese