RACES in Vietnamese translation

['reisiz]
['reisiz]
chủng tộc
race
racial
ethnic
ethnicity
racist
racism
cuộc đua
race
competition
rally
chạy đua
race
jockeying
runner
loài
species
human
animal
creature
beings
các cuộc thi
competitions
contests
pageants
races

Examples of using Races in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have already won three races.
Tao đã thắng 3 cuộc.
I remember. he got his self-respect back. Well, jim started winning races again.
À, Jim bắt đầu thắng cuộc trở lại. Tôi nhớ.
Well, Jim started winning' races again.
À, Jim bắt đầu thắng cuộc trở lại.
Your mission is to win the head to head races.
Nhiệm vụ của bạn là để giành chiến thắng trong cuộc đua đầu đến đầu.
Final results after nine races.
Kết quả sau 9 chặng.
Causes feud and conflict between ethnic groups, races, religions in Viet Nam;
Gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo tại Việt Nam;
Compete in different races….
Cạnh tranh trong khác nhau cuộc đuas….
Each week will pose new challenges like white-knuckle ATK races, masterful golf outings,
Mỗi tuần sẽ có những thử thách mới như white- knuckcle ATK races, masterful golf outing,
Destination Races is known for its series of wine country races, which take place
Destination Races được biết đến với một loạt các cuộc đua rượu vang,
As she races to find the secret before Trinity, the trail leads
Khi cô chạy đua tìm bí mật trước Trinity,
You can also have fun in fire truck races in which you will compete with other firefighters for being the first to reach the goal.
Bạn cũng có thể vui chơi trong xe cứu hỏa chạy đua trong đó bạn cạnh tranh với lính cứu hỏa khác cho là người đầu tiên để đạt được đích.
The Isle of Man TT Races became part of the TT Formula 1 Championship from 1977 to 1990 to preserve the event's racing status.
Isle of Man TT Races sau đó đã trở thành một phần của TT Formula 1 Championship 1977- 1990 để giữ nguyên tinh thần cuảt cuộc đua.
Civilized races of man will almost certainly exterminate
Minh của loài người hầu như sẽ tiêu diệt
New daily races- Play a special race every day and earn rewards.
Sự kiện Daily Race mới: chạy đua với một mẫu xe đua mới mỗi ngày và kiếm tiền thưởng lớn.
Natural selection in regional populations, ever since their original dispersal, is responsible for the regional variants(sometimes called the races) we see today.
Chọn lọc tự nhiên trong các vùng dân cư, suốt từ thời điểm phân tán, là nguyên nhân gây ra biến thể vùng( đôi khi gọi là loài) mà chúng ta thấy ngày nay.
King Charles II was recognized to possess held horse races in his private courses in the course of 1660 to 1685.
Người cai trị Charles II đã được chứng minh là đã giữ các cuộc thi ngựa trong các khóa học độc quyền của mình trong thời gian 1660 đến 1685.
Grip races are standard races with eight cars on the track, and your goal is to finish first.
Grip Race vẫn là những vòng đấu tiêu chuẩn với 8 cỗ xe khác nhau trên đường, mục tiêu của bạn là cán đích đầu tiên.
The nominate race has a wingspan of 26- 29 mm but smaller races occur in Ireland and Scotland.
Chúng có sải cánh 26- 29 mm nhưng loài nhỏ hơn xuất hiện ở Ireland và Scotland.
(d) For road races, there should normally be a minimum of six to a maximum of nine judges including the Chief Judge.
( e) Đối với các cuộc thi trên đường bộ, bình thường phải có tối thiểu 6 đến tối đa 9 trọng tài giám định., bao gồm cả tổ trưởng trọng tài giám định.
WoW is loyal to the traditional way of clicking/releasing the mouse to control the characters with a variety of races and classes.
WoW trung thành với lối chơi truyền thống bấm/ thả chuột để điều khiển nhân vật cùng lượng race và class đa dạng.
Results: 3375, Time: 0.0931

Top dictionary queries

English - Vietnamese