RACIST in Vietnamese translation

['reisist]
['reisist]
phân biệt chủng tộc
racist
racism
racial discrimination
apartheid
racial segregation
distinction of race
racialized
racially segregated
race discrimination
racial divide
kỳ thị chủng tộc
racism
racist
racial discrimination
chủng tộc
race
racial
ethnic
ethnicity
racist
racism
racist
racism
kỳ thị
discrimination
stigma
discriminated
stigmatized
stigmatization
stigmatised
discriminatory
racist
racism
homophobic
phân biệt
differentiate
distinction
discrimination
differential
discriminate
segregation
discern
distinct
distinguishable
differentiation

Examples of using Racist in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
calls PM‘racist'.
gọi PM là‘ phân biệt chủng….
The people that know me know I'm not a racist.
Những người quen đều biết tôi không phải là kẻ phân biệt chủng tộc.
And that attitude is often perceived as Racist.
Nhưng hành vi này thường được coi là phân biệt chủng tộc.
But most of us do not think we are racist.
Nhưng hầu hết chúng ta không nghĩ mình là một followers.
They did rule that Terry is not a racist.
Terry vẫn khăng khăng rằng mình không phải là một kẻ phân biệt chủng tộc.
Which I find racist, by the way.
Nhân tiện thì tôi tìm được kẻ phân biệt chủng tộc.
We should do another… How do you know the dad was racist?
Làm sao cậu biết ông bố là kẻ phân biệt chủng tộc?
Let's discuss it without you calling my people racist.
Hãy thảo luận về điều đó mà đừng gọi người của tôi là phân biệt chủng tộc.
Also-their name is racist.
名为灏= tên là Hạo.
he's a racist.
hắn là kẻ phân biệt chủng tộc.
But saying Barcelona's dirty isn't un-hip, it's racist!
Chỉ là cô đừng chê Barcelona dơ bẩn này nọ. Như thế là kì thị.
George Zimmerman says that he is not a racist.
Robert Zimmerman nói con ông không phải là kẻ kỳ thị chủng tộc.
The survivors found themselves under the thumb of a greedy and racist regime that was far worse than that of the Aztecs.
Những người sống sót tự thấy mình dưới ngón tay tham lam và kỳ thị chủng tộc của một chế độ còn tồi tệ hơn nhiều so với Đế Quốc Aztecs.
Pinckney, one of nine killed by racist Dylan Roof,
Pinckney, một trong chín người bị giết bởi chủng tộc Dylan Mái,
You can disagree with me but you can't call me racist, you can't call me an angry white man either.
Bạn có thể không đồng ý với tôi nhưng bạn không thể nói tôi kỳ thị chủng tộc, cũng không thể gọi tôi là một người đàn ông da trắng tức giận.
The mockumentary follows Borat as he travels through America making sexist, racist and homophobic comments,
Các mockumentary sau Borat khi ông đi qua Mỹ làm cho giới tính, phân biệt chủng tộc và homophobic ý kiến,
A month ago, Bridge Music Academy launched‘The Racist Cover' campaign aimed at educating children about racism and its effects.
Mới đây, Học viện Âm nhạc Bridge đã triển khai chiến dịch‘ The Racist Cover' nhằm giáo dục trẻ em về phân biệt chủng tộc thông qua những bàn phím piano đặc biệt.
vile, and racist.
độc ác và kỳ thị chủng tộc.
Racist stereotypes are never acceptable in football or wider society,
Các khuôn mẫu chủng tộc không bao giờ được chấp nhận trong bóng đá
Why be racist sexist homophobic and transphobic when you could just be quiet tee.
Phụ nữ áo thun Tại Sao Được Racist Phân Biệt Giới tính Homophobic Transphobic Khi Bạn Chỉ Có Thể Được Yên Tĩnh Cotton t áo sơ mi.
Results: 1037, Time: 0.0711

Top dictionary queries

English - Vietnamese