RADIANT in Vietnamese translation

['reidiənt]
['reidiənt]
rạng rỡ
radiant
radiance
brightly
beaming
aglow
benignly
lediant
bức xạ
radiation
radiant
radiative
irradiance
radiate
radiant
lediant
rực rỡ
brilliant
vibrant
brightly
glorious
radiant
flamboyant
resplendent
splendid
brilliance
luminous
rạng ngời
radiant
luminous
brightly
splendour
resplendent
of radiance
sáng
morning
light
bright
breakfast
a.m.
luminous
creative
innovative
dawn
brightness
sáng ngời
bright
luminous
shining
radiant
brilliant
glowing
gleamed
illuminating
chói rạng
tỏa rạng
chói ngời
luminous
is brighter
dazzling

Examples of using Radiant in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We must allow Him to surprise us with His love and to captivate us with the radiant beauty of His humanity.
Chúng ta phải để Ngài làm chúng ta ngạc nhiên bằng tình yêu của Ngài và chiếm giữ chúng ta bằng vẻ đẹp sáng ngời của nhân tính nơi Ngài.
more intense contrast and more radiant lights.
ánh sáng rực rỡ hơn.
While you may have a beautiful smile, radiant skin and rosy cheeks,
Có thể bạn có nụ cười đẹp, làn da sáng, đôi má hồng,
They don't give a radiant feeling, they don't have the aura of fragrance, they don't look
Họ không cho cảm giác rạng ngời, họ không có hào quang của hương thơm,
The concentrating of this diffused light until it has the appearance of a radiant sun.
Việc tập trung ánh sáng khuếch tán này cho đến khi nó có hình dáng của một mặt trời chói rạng.
A radiant face of love, in front of
Một dung nhan tỏa rạng với tình yêu,
If you want radiant skin, the old adage‘you are what you eat' has never been more true.
Nếu bạn muốn làn da sáng, câu ngạn ngữ cũ' bạn là những gì bạn ăn' chưa bao giờ được xác thực.
The beauty of water season in Ta Van Valley appears as an animated nature picture- a radiant artwork painted by talented artists.
Vẻ đẹp mùa đổ nước ở Tả Van hiện lên như bức tranh thiên nhiên sống động- một tác phẩm nghệ thuật rạng ngời được vẽ bởi người họa sĩ tài ba.
Radiant,” JTBC's new Monday-Tuesday drama that will air in 2019,
Dazzling"( tên tạm thời), bộ phim mới thứ
Apply this sandal-saffron mask at least once a week for a radiant and smooth skin.
Đắp mặt nạ sandal- saffron này ít nhất một lần một tuần cho một làn da sáng và mịn màng.
Indeed,“we have to say that mercy is the fullness of justice and the most radiant manifestation of God's truth”.
Thực vậy,“ chúng ta phải nói rằng lòng thương xót là sự thành toàn của công lý và là sự biểu hiện rạng ngời nhất chân lý của Thiên Chúa”.
Radiant” began filming in October and is expected air on JTBC in 2019.
Dazzling” bắt đầu quay phim vào tháng 10 và dự kiến sẽ phát sóng trên JTBC vào năm 2019.
Simply ensure they're from people not associated with you- radiant suggestions from your mama will not work.
Chỉ cần chắc chắn rằng họ từ những người không liên quan đến bạn- sáng kiến khuyến nghị từ mẹ của bạn sẽ không làm các trick.
For this reason, the Church today is called to make the Face of her Bridegroom shine forth with her more radiant holiness.
Vì thế, Giáo Hội ngày nay được mời gọi để làm cho tôn nhan Tân Lang của mình được tỏa sáng với sự thánh thiện rạng ngời hơn của mình.
Here's how you can use a banana in several ways to get a radiant skin.
Dưới đây là cách bạn có thể sử dụng chuối theo nhiều cách khác nhau để có làn da sáng.
We must allow Him to surprise us with His love and to captivate us with the radiant beauty of His humanity.
Chúng ta phải cho phép Ngài làm chúng ta ngạc nhiên bằng tình yêu của Ngài và túm lấy chúng ta bằng vẻ đẹp rạng ngời của nhân tính của Ngài.
Try to remove makeup totally prior to going to bed is the first as well as foremost step to a natural radiant skin.
Loại bỏ hoàn toàn trang điểm trước khi đi ngủ là bước đầu tiên và quan trọng nhất để một làn da sáng tự nhiên.
white lily flower essences combined with the necessary nutrients and vitamins to help you stay bright white skin smooth, radiant youth.
vitamin cần thiết giúp làn da bạn luôn trắng sáng mịn màng, rạng ngời tuổi thanh xuân.
Apply this homemade saffron facial mask at least once a week for a radiant and smooth skin.
Đắp mặt nạ sandal- saffron này ít nhất một lần một tuần cho một làn da sáng và mịn màng.
From the First-born the Thread between the Silent Watcher and his Shadow becomes more strong and radiant with every Change.
Từ kẻ sinh ra Đầu Tiên, Sợi Chỉ giữa Đấng Giám Sát Im lặng và Cái Bóng của Ngài trở nên mạnh và sáng hơn mỗi khi Thay đổi.
Results: 1166, Time: 0.0566

Top dictionary queries

English - Vietnamese