RATS in Vietnamese translation

[ræts]
[ræts]
chuột
mouse
rat
hamster
rodent
con
child
son
baby
human
kid
daughter
RAT

Examples of using Rats in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Are you-- Are you fighting rats, or the entire German army?
Cô đang… Cô đang chiến đấu với chuột hay là toàn bộ quân đội Đức?
It was wall-to-wall rats, crabs and rotten coconuts.
Dày đặc những chuột, cua và dừa đang thối ra.
People lived like rats in the shadows.
Loài người sống như lũ chuột cống trong bóng tối.
There are more rats in Paris than people.
Paris chuột còn nhiều hơn người.
Or the entire German army? Are you-- Are you fighting rats.
Cô đang… Cô đang chiến đấu với chuột hay là toàn bộ quân đội Đức?
Only rats I talk to are in my basement.
Giờ chỉ nói chuyện với chuột ở tầng hầm nhà thôi.
The rats are eating me alive!
Lũ chuột cống đang ăn sống tôi!
Only rats I talk to are in my basement.
Tôi chỉ nói chuyện với những con chuột trong tầm hầm nhà tôi thôi.
I had all kinds of rats, mice, hamsters, gerbils, squirrels.
Tôi có đủ loại chuột, chuột đồng, chuột nhắt, chuột nhảy, sóc.
LD50 in rats and mice(ingested).
LD50 đối với chuột nhắtchuột cống là( ăn phải).
Rats with two?
Rats are fast.
Các chuột nhanh cao.
But rats are rats, what about people?
Đó là loài chuột, còn con người thì sao?
No rats, but there was this instead.
Không bị chuột rút, nhưng nằm ở ngưỡng đó.
shorter tails than other rats.
đuôi ngắn hơn các loài chuột khác.
This is a poison to kill rats.
Ve này là thuốc độc để bẫy chuột.
I forget the rats name.
Nhấp vào tên của chuột.
They have succeeded in partially restoring paralyzed rats ability to walk.
Khôi phục khả năng đi lại của chuột bị liệt.
That's why cats and rats hate each other ever since.
Sự tích Vì sao Mèo và chuột lại ghét nhau.
The snakes hissed at us, and the rats squealed.
Những con rắn huýt sáo phản đối chúng tôi và các con chuột kêu ré lên.
Results: 5640, Time: 0.0502

Top dictionary queries

English - Vietnamese