READ TOO in Vietnamese translation

[red tuː]
[red tuː]
đọc quá
read too
read so
đọc chứ
cũng đọc
also read
read too
have read
could read
would read
are reading
read as well
also pronounced
reading too
đọc rất
read very
read so
reading is
read too

Examples of using Read too in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
have been better unsaid, he had read too many books, he frequented the Chestnut Tree Café, haunt of painters and musicians.
anh ta đã đọc quá nhiều sách, anh ta hay lui tới quán cà phê Cây Lật, nơi hò hẹn của họa sĩ và nhạc sĩ.
Thesis on how to colonize the place… and for guys who read too much science fiction as a kid… D.
Đó là đối với kẻ đã viết Tiến sĩ của họ luận văn về cách cư nơi… và cho chàng trai người đọc quá nhiều khoa học viễn tưởng
I read too much rubbish in the papers, but the truth is nothing is easy
Tôi đã đọc quá nhiều điều không hay trên các tờ báo,
who felt too much, a loopy young man who read too many books and lacked even a modicum of common sense.
một chàng trai trẻ điên rồ đã đọc quá nhiều sách và thiếu mất một chút thường thức.
You shouldn't read too much from CVE-labeled bug totals- more flaws found may well mean we're getting better at finding and fixing them- although it does mean there's more patching to do
Bạn không nên đọc quá nhiều từ tổng số lỗi có nhãn CVE- nhiều lỗ hổng được tìm thấy có nghĩa là chúng ta đang tìm kiếm
Any man who reads too much and uses his own brain….
Người đọc quá nhiều và dùng tới bộ óc….
We can read, too, like you.
Tôi cũng đọc được như ông.
Or am I reading too much in to it?
Hay tôi đang đọc quá nhiều về điều đó?
He reads too much.'.
đọc quá nhiều đây.".
Or am I reading too much into this?
Hay tôi đang đọc quá nhiều về điều đó?
Avoid reading too many books.
Tránh đọc quá nhiều sách.
Who reads too much and uses his own brain too little….
Người đọc quá nhiều và dùng tới bộ óc….
You definitely have been reading too many of those erotic writings.
Đúng là cô đã đọc quá nhiều các quyển sách đó.
Perhaps I am reading too much into this favourite children's book.
Có lẽ tôi đang đọc quá nhiều vào cuốn sách thiếu nhi yêu thích này.
Some experts caution against reading too much into these numbers.
Một số chuyên gia y tế cảnh báo không nên đọc quá nhiều vào những con số đó.
But it had a negative effect because I was reading too much.
Nhưng nó có những tác động tiêu cực bởi vì tôi đã đọc quá nhiều.
He claimed that bibliobibuli was a person who reads too much.
Bibliobibuli" có nghĩa là những người đọc quá nhiều.
Or maybe I have been reading too much fiction?
Hoặc cũng có thể là tôi đã đọc quá nhiều tiểu thuyết chăng?
Reading too much code.
Hãy đọc thật nhiều code.
Or has she just been reading too many novels?
Hay là do đọc quá nhiều tiểu thuyết?
Results: 74, Time: 0.0475

Read too in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese