TOO in Vietnamese translation

[tuː]
[tuː]
quá
too
so
very
overly
excessively
much
more
enough
is
exceeding
cũng
also
well
too
either
same
likewise
is
nữa
anymore
more
again
too
longer
another
else
further
even
additional
lắm
very
so
too
really
much
job
well
be
good
great
à
well
oh
ah
too
uh
now
yeah
huh
yes
here
vậy
what
it
đấy
it
you
there

Examples of using Too in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your feet seem cold too- do you want to put on our socks together?”.
Bàn chân của con cũng lạnh nè, chúng ta sẽ cùng mang vớ nha”.
I'm trying to figure that out too, have you found them?
Mình cũng đang tìm đây , bạn đã tìm được chưa?
If this too is going to pass,
Nếu điều này rồi cũng sẽ qua,
There was water, too, flowing in rivers or descending as rain.
đó cũng có nước, tuôn chảy vào các dòng sông hoặc trút xuống do mưa.
Yuchun too, said“I'm happy to be standing on the stage.”.
YuChun thì nói:" Tôi đang rất hạnh phúc khi được đứng trên sân khấu".
No, no you got problem there too but I don't do shitters.
đó cũng có vấn đề, nhưng tôi không phụ trách nhà xí.
The other thing, too, is like, the rest of the crew members.
Còn điều khác thì các thành viên còn lại của phi hành đoàn.
We're too late. They have all seven Dragon Balls!
Chúng đã có đủ 7 viên ngọc rồng Muộn rồi!
Find a boyfriend like Kaoru too, and I will give you time off.
Tìm bạn trai như Kaoru đi, chị sẽ cho em nghỉ phép.
That shouldn't be too hard by the looks of them.
Trông họ thì không khó lắm đâu.
Too bad you have such trouble asking for what you want.
Thật tệ là em không thể đòi thứ mình muốn.
It's like my mind is changing, too.
Nó giống như tâm trí của tớ cũng đang thay đổi.
Don't have too much fun without me, okay?
Không có tao thì không vui lắm, được chưa?
My life is too hard, I'm so tired.
Đời tôi sao mà khó khăn quá.
Too bad, things don't look the same on the ground.
Thật tệ là mọi vật trông không giống như ở dưới đất.
Maybe it's because it's too late, He isn't answering.
Có lẽ vì trễ quá rồi, ông ta không trả lời.
She's too smart for that.
Cô ta đủ thông minh để biết.
Then please punish me too because I'm also responsible as the leader.
Vậy thì hãy phạt cả tôi vì tôi phải chịu trách nhiệm là chỉ huy.
Father!-There are fruits too!
Có cả trái cây nữa à?- Bố!
My patient's important, too.
Bệnh nhân của tớ cũng rất quan trọng.
Results: 220851, Time: 0.1468

Top dictionary queries

English - Vietnamese