READING IN in Vietnamese translation

['rediŋ in]
['rediŋ in]
đọc trong
read in
recited in
reader in
a reading in
reading trong
reading in
viết bằng
write in
composed in

Examples of using Reading in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At night the Chromalight emits a blue glow for easy reading in the dark.
Vào ban đêm, Chromalight phát ra ánh sáng màu xanh cho dễ đọc trong bóng tối.
Gylfi began his professional career with Reading in the Championship, and in 2010 was sold to Hoffenheim which was Reading's biggest sale.
Gylfi bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp của mình với Reading trong giải vô địch, và trong 2010 đã được bán cho Hoffenheim mà đã được bán lớn nhất của Reading..
When you read a book as a child, it becomes part of your identity… in a way that no other reading in your life does.
Khi là 1 đứa trẻ ta đọc sách, nó trở thành 1 phần để nhận diện ta… theo cách mà không thứ gì khác ta đọc trong cuộc đời có thể làm được.
He was voted player of the season for two consecutive seasons for Reading in 2009- 10 season and for Hoffenheim in 2010- 11.
Anh được bầu chọn là Cầu thủ xuất sắc nhất trong hai mùa giải liên tiếp- cho Reading trong mùa giải 2009- 10 và cho Hoffenheim trong năm 2010- 11.
Personal Development> Relationships> Parenting> Why Teaching Reading In Schools Can Kill A Love For Books.
Tại sao dạy đọc trong trường học có thể giết chết tình yêu đối với sách.
I am very glad that it still seems like a book worth reading in this very different time.
Tôi vui mừng khi nó vẫn có vẻ là một cuốn sách đáng đọc, trong thời đại đã rất khác này.
Keep reading in to the following paragraphs to learn some truths you ought to know about solar technology.
Hãy đọc vào đoạn văn sau đây để khám phá một số sự thật bạn nên biết về năng lượng mặt trời.
To open a message that you're reading in a separate window, select the extended menu icon
Để mở bức thư bạn đang đọc ở một cửa sổ riêng,
You can use it for reading in different modes, text highlighting, adding notes, filling forms,
Bạn có thể sử dụng nó để đọc ở những chế độ khác nhau,
Astigmatism is not caused or made worse by reading in poor light,
Nguyên nhân là gây ra hoặc làm cho tồi tệ hơn bằng cách đọc ở ánh sáng kém,
He remembers reading in a newspaper about the head transplant attempted on a monkey in America,
Ông nhớ rằng đã đọc trên báo về một vụ ghép đầu khỉ ở Mỹ
I remember reading in Egyptian history something to the effect that understanding could not be had of Egyptian art without first studying the land question.".
Tôi nhớ đã đọc trong lịch sử Ai cập có đoạn nói rằng người ta không thể nào hiểu nổi được nghệ thuật Ai cập nếu không nghiên cứu đất nước ấy trước.”.
Fernandez spent time on loan at Reading in 2015-16 and is now back in Spain with Cadiz.
Fernandez được đem cho mượn tại Reading ở mùa giải 2015- 16 và hiện đã trở lại Tây Ban Nha chơi cho Cadiz.
Reading in monotone makes a story dull and your audience will lose interest quickly.
Đọc bằng giọng nói đơn điệu làm cho câu chuyện trở nên buồn tẻ và khán giả của bạn sẽ nhanh chóng mất hứng.
Michael Hector signed for the Blues from Reading in September 2015
Michael Hector gia nhập Chelsea từ Reading vào tháng 9/ 2015
I really enjoy reading in my free, but my mood often determines what I read..
Tôi thực sự thích đọc sách trong thời gian rảnh của tôi, nhưng tâm trạng của tôi sẽ quyết định những gì tôi đọc..
Your parents may have told you that reading in poor light would damage your eyes.
Có thể bạn đã nghe nói rằng đọc sách trong ánh sáng kém sẽ làm hỏng đôi mắt của bạn.
The Viking army withdrew from Reading in the autumn of 871 to take up winter quarters in Mercian London.
Các đội quân Viking đã rút khỏi Reading vào mùa thu năm 871 để lui về Mercian London.
Think about your environment- working or reading in brighter surroundings will help you to see more clearly.
Hãy cân nhắc về môi trường của bạn- làm việc hoặc đọc sách trong môi trường sáng hơn sẽ giúp bạn nhìn rõ hơn.
When she's not online, she loves reading in cafés, getting lost in museums,
Khi không trực tuyến, cô nàng thích đọc sách tại các quán cà phê,
Results: 228, Time: 0.0358

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese