RESEMBLE in Vietnamese translation

[ri'zembl]
[ri'zembl]
giống
just
same
similar
breed
resemble
look like
much
identical
seed
resemblance
tương tự như
similar
same
analogous
akin
resemble
likewise
trông giống như một
look like one
looks like
resembles
seemed like

Examples of using Resemble in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
color becomes more saturated and makes the photograph resemble an oil painting.
khiến bức ảnh trông giống như một bức tranh sơn dầu.
will make the auto resemble an enhanced Impreza hatchback.
sẽ làm cho chiếc xe trông giống như một cải thiện hatchback Impreza.
Low: The low of the rounding bottom can resemble a"V' bottom, but should not be too sharp
( 3) Phần đáy: Vùng thấp nhất của mô hình đáy bầu có thể trông giống đáy hình chữ V
XML tags resemble HTML tags,
Các thẻ XML tương tự các thẻ HTML,
They both agree that they resemble each other more than any of their sisters or brothers.
Và cả hai cô gái đều đồng ý rằng họ trông giống nhau còn hơn cả những anh chị em trong nhà.
Modern baccarat games almost have no features which make it resemble those first games which were played at first casinos at Italy.
Các trò chơi baccarat hiện đại hầu như không có tính năng làm chogiống với những trò chơi đầu tiên được chơi tại sòng bạc đầu tiên tại Ý.
Russian media have declared about a resemble decision by the largest in the country search engine Yandex.
Các phương tiện truyền thông Nga đã báo cáo về một quyết định tương tự bởi công cụ tìm kiếm lớn nhất trong nước" Яндекс"( Yandex).
Its classification has been controversial because its physical traits resemble those of cats, yet other traits suggest a close relationship with viverrids.
Loài động vật này gây tranh cãi vì những đặc điểm vật lý của nó trông giống như mèo, nhưng những đặc điểm khác cho thấy nó có mối quan hệ chặt chẽ với cầy hương.
making him resemble the legendary werewolf or, as some call him,
khiến anh trông giống như huyền thoại người sói,
The fruits, which resemble big green beans,
Các quả vani, tương tự các hạt xanh lớn,
The fruits, which resemble large green beans,
Các quả vani, tương tự các hạt xanh lớn,
Still, just when I thought that this girl named“Nagi” resemble someone, it comes onto me that she's like our maid, Cecil-san.
Nhưng mà, khi tôi ngờ ngợ rằng cái tên“ Nagi” gợi về ai đó, tôi chợt cảm thấy cô ấy gống như nàng hầu gái Cecil- san của chúng tôi.
The optimal structure of a website would resemble a pyramid as shown in the image below(where the big dot on top represents the home page).
Cấu trúc tối ưu cho một website sẽ trông giống như một kim tự tháp( trong đó dấu chấm lớn ở trên cùng là trang chủ).
Even when babies are only a few days old, their cries resemble their native language, researchers in Germany found this year.
Ngay cả khi đứa trẻ chỉ có một vài ngày tuổi, tiếng khóc của chúng tương đồng với ngôn ngữ bản địa của chúng- các nhà nghiên cứu ở Đức đã khám phá ra điều này.
Users will be able to customize their Memoji so they resemble what they look like in real life-
Người dùng sẽ có thể tùy chỉnh Memoji của họ để giống với những gì họ trông giống
They resemble lobsters, but lack the large characteristic pincers on the first pair of walking legs.
Chúng như tôm hùm, nhưng thiếu càng lớn đặc trưng lớn trên các cặp chân đi bộ đầu tiên.
Instead, they have sought explanations for political behavior that resemble those used to analyze behavior on markets.
Thay vào đó họ cần làm rõ các hành vi chính trị tương tự với những với những giải thích để phân tích hành vi trên thị trường.
In this painting Michael's wings resemble dark mountain peaks
Trong bức tranh này, đôi cánh của Michael trông như những đỉnh núi tối tăm
For example, suppose you have room numbers that resemble dates, such as 10/2017.
Ví dụ: giả sử bạn có số phòng trông giống ngày tháng, ví dụ như 10/ 2017.
A recent study has shown that many fruits and vegetables resemble the body part of organ that they are good for.
Các nghiên cứu gần đây cho biết rất nhiều loại trái cây và rau củ trông giống một phần hoặc nội tạng của cơ thể và chúng đều có những công dụng riêng đối với….
Results: 1273, Time: 0.0679

Top dictionary queries

English - Vietnamese