ROBE in Vietnamese translation

[rəʊb]
[rəʊb]
áo choàng
gown
cloak
cape
coat
mantle
overcoat
robes
blouses
jacket
mantel
robe
chiếc áo
shirt
dress
coat
jacket
blouse
robe
vest
cloak
mantle
áo
chiếc váy
dress
skirt
gown
robe
sweater
y phục
robe
regalia
garb
raiment
quần áo
clothes
clothing
dress
garment
apparel
laundry
suit
áo chùng
robes
bộ y
ministry of health
department of health
robe
áo bào
cái áo
shirt
jacket
cloak
blouse
robe
this coat
hoodie thing
your clothes
that vest
mặc chiếc áo choàng

Examples of using Robe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Where's your long flowing beard and white robe?
Váy dài màu trắng tung bay còn đâu nữa?
What robe is part of Japanese traditional costume?
Trang phục nào là truyền thống của Nhật Bản?
Is that my robe?
Đây là váy của tớ mà?
Then one day I dropped the robe and just started using a shawl.
Rồi một hôm, tôi bỏ cái robe và chỉ dùng một cái khăn quàng.
The same as your robe, Daska seemed to hint.
Giống cái áo choàng của cậu, Daska dường như có thâm ý.
This is the robe they gave me.
Đây là bộ quần áo mà người ta đã tặng cho tôi.
What are you doing in my husband's robe?
Anh làm gì với áo của chồng tôi?
The man in the robe said that.
Người đàn ông trong bộ áo choàng đã nói vậy.
Examine it to see whether it is your son's robe or not.".
Xem cho dù đó là áo của con trai của bạn hay không.”.
Every time I mentioned the Phoenix Robe, her eyes lit up.
Mỗi lần chị nhắc đến Phượng bào, mắt nó sáng lên.
Where is the Phoenix Robe?
Phượng bào đâu?
The Phoenix Robe never left our home.
Phượng bào chưa bao giờ rời khỏi Lý gia.
If you hadn't hidden the robe, I would have hidden it myself.
Nếu em không giấu Phượng bào thì chị cũng sẽ làm.
Where's your graduation robe?
Lễ phục tốt nghiệp của em đâu?
That robe was given to me by my brother.
Cái áo choàng đó là do anh tôi đưa.
Adrian, you don't think this robe is too baggy, huh?
Adrian, em không nghĩ cái áo này quá lùng thùng chứ?
That robe is attracting the wrong kind of attention. Sorry.
Bộ đồ đó đang gây sự chú ý không hay rồi. Xin lỗi.
Thanks for the robe, Alice.
Cảm ơn vì cái áo choàng, Alice.
Long black robe, lives alone with his cat and his bird.
Áo dài màu đen, sống một mình với con mèo và chim của hắn.
Like the robe of a priest.
Một bộ đồ của 1 tu sĩ.
Results: 471, Time: 0.0797

Top dictionary queries

English - Vietnamese