ROUGHLY TRANSLATED in Vietnamese translation

['rʌfli trænz'leitid]
['rʌfli trænz'leitid]
tạm dịch
roughly translated
temporarily translated
dịch gần
translates roughly

Examples of using Roughly translated in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This was due to Confucius' teaching"身體髮膚,受諸父母,不敢毀傷,孝之始也"- which can be roughly translated as'My body,
Điều này là do việc giảng dạy Khổng Tử" 身體髮膚, 受諸父母, 不敢毀傷, 孝之始也"- mà có thể được khoảng dịch là' cơ thể của tôi,
Audi roughly translates it as:"Advancement through technology.".
Audi tạm dịch nó là:" Sự tiến bộ thông qua công nghệ.".
This? Roughly translates to the Kiss of Death.
Tạm dịch là" Nụ hôn tử thần".
Roughly translates to the Kiss of Death.- This?
Tạm dịch là Nụ hôn tử thần".- Đây?
The name mulled wine comes from the German word‘Gluhwein' which roughly translate as glowing-wine from the temperature at which the wine is boiled.
Tên rượu nghiền được bắt nguồn từ tiếng Đức" Gluhwein", tạm dịch là rượu vang phát sáng từ nhiệt độ mà rượu được đun sôi.
Roughly translating to mean"Dawn of Happiness," the walled-in park contains nearly 200 sets of ruins,
Dịch gần như có nghĩa là“ Dawn of Happiness”, công viên có
After around 6 p.m. or sunset, you can use konbanwa, which roughly translates to“good evening,” but literally means“tonight.”.
Sau khoảng 6 giờ tối hoặc hoàng hôn, bạn có thể sử dụng konbanwa, tạm dịch là buổi tối tốt lành, nghĩa đen là nghĩa là tối nay.
Last month, Duterte used a common slur in Tagalog that roughly translates as"son of a bitch" to refer to Obama.
Trong tháng qua, ông Duterte dùng một câu chửi thông thường trong tiếng Tagalog, tạm dịch là“ đồ chó đẻ” để ám chỉ ông Obama.
boys was an AO-1SCh, the Russian designation roughly translating as cast-iron fragmenting munition.
tên gọi của Nga được dịch gần như là đạn mảnh vụn bằng gang.
Or for those of us who do not speak Swabian German, this roughly translates to:“He can kiss my ass!”.
Đối với những người không nói tiếng Swabian của Đức, nó tạm dịch là:" Hôn mông tao đi!".
as"Aswan" is an old Nubian word which roughly translates"too much water".
vì" Aswan" là một từ Nubian cũ, tạm dịch là" quá nhiều nước".
how we can achieve eudaimonia, a Greek word which roughly translates as“human fulfilment”.
một từ Hy Lạp tạm dịch là" hoàn thành bổn phận của con người".
When BTS was first fully formed in 2013, they took their name from the Korean expression Bangtan Sonyeondan, which roughly translates to“bulletproof boy scouts.”.
Khi BTS được thành lập vào năm 2013, họ lấy các chữ cái đầu trong cụm từ tiếng Hàn“ Bangtan Sonyeondan”, tạm dịch là" Hướng đạo sinh chống đạn" để đặt tên nhóm.
The quote from Mexican revolutionary Emiliano Zapata roughly translates to“I would rather die on my feet than live on my knees.”.
Đây là một câu nổi tiếng của nhà cách mạng người Mễ Emiliano Zapata, tạm dịch là“ Tôi thà chết đứng còn hơn sống quỳ”.
Kibun is a concept that has no direct English translation, but roughly translates to pride, emotion, feelings, and portrayal.
Kibun là một khái niệm không có bản dịch tiếng Anh trực tiếp, nhưng tạm dịch là niềm tự hào, cảm xúc, cảm xúc và miêu tả.
book on Islamic finance, Eghtesad Tohidi, which roughly translates as"The Economics of Monotheism.".
Eghtesad Tohidi, tạm dịch là" Kinh tế học của thuyết độc thần".
Among them was"Mobali na ngai wana", which roughly translates to"This Husband of Mine".
Trong số đó có" Mobali na ngai wana", tạm dịch là" Người chồng này của tôi".
The quote from Mexican revolutionary Emiliano Zapata roughly translates to“I'd rather die on my feet than live on my knees.”.
Đây là một câu nổi tiếng của nhà cách mạng người Mễ Emiliano Zapata, tạm dịch là“ Tôi thà chết đứng còn hơn sống quỳ”.
It roughly translates to:"No matter how many times you cut him,
gần nghĩa với:" Mặc cho bao nhiêu lần bạn chém hắn,
What they do have is ikigai, which roughly translates to“the reason you wake up in the morning,” and they recognize this as being vital to longevity and quality of life.
Họ có triết lý Ikigai, tạm dịch là“ lý do để bạn thức dậy mỗi sáng” the reason you wake up in the morning”, và họ nhận ra rằng điều này rất quan trọng để trường thọ và có cuộc sống chất lượng.
Results: 57, Time: 0.0326

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese