RUN IN in Vietnamese translation

[rʌn in]
[rʌn in]
run ở
run in
tremors in
hoạt động trong
active in
operate in
work in
activity in
operation in
function in
operational in
act in
running in
điều hành trong
executives in
run in
operating in
operator in
were modellers in
chảy trong
flow in
runs in
melted in
stream in
coursing in
circulating throughout
was spilled in
vận hành trong
operate in
operation in
running in
operational in
xông vào
barge in
burst into
come in
go in
move in
stormed
broke into
rushed in
swoop in
charged into

Examples of using Run in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I think this conversation could run in circles.
Anh nghĩ quá trình này có thể diễn ra trong vòng.
He can only run in the mountains.
Nàng chỉ có thể chạy vào trong núi.
The lines in red oak are also wider and run in zigzag patterns.
Các đường trong gỗ Sồi đỏ cũng rộng hơn và chạy theo hình zíc zắc.
Kids(6- 12 years old) run in the Youth Class.
Trẻ em( 6- 1 2 tuổi) đua ở lớp trẻ.
it can run in families.
nó được cho là chạy trong gia đình.
Now double-click it and choose Run in Terminal.
Double- Click vào đó và chọn Run in Terminal.
I grabbed my dad's gun, run in.
Tôi vớ lấy khẩu súng của bố tôi và chạy vào trong.
Supplier for premix and crusher run in perlis.
Nhà Cung Cấp Cho Premix Và Crusher Run In Perlis.
I grab my dad's gun, run in.
Tôi vớ lấy khẩu súng của bố tôi và chạy vào trong.
Participants cheer as they take part in The Color Run in Cali, Colombia, Nov. 3, 2013.
Người tham gia sự kiện The Color Run ở Cali, Colombia, ngày 3 tháng 11, 2013.
Only to find Run in a compromising position with yet another girl, Yuko.
Chỉ để tìm Run ở một vị trí làm ảnh hưởng tiếp với một cô gái, Yuko.
The systems run in a distributed environment, across many machines
Các hệ thống hoạt động trong một môi trường phân tách,
The Program is run in 21 months with 8 residential weeks in 5 different locations.
Chương trình được điều hành trong 21 tháng với 8 tuần ở tại 5 địa điểm khác nhau.
There are several companies that run in the country including Greyhound,
Có một số công ty hoạt động trong nước bao gồm Greyhound,
Stream bank erosion along Pimmit Run in McLean, Virginia, the result of upstream development.
Dòng chảy xói mòn dọc theo Pimmit Run ở McLean, Virginia, kết quả của sự phát triển thượng nguồn.
The module is run in partnership with non-governmental organisations who support the teaching team with professional practice examples.
Mô- đun này được điều hành trong sự hợp tác với các tổ chức phi chính phủ, những người hỗ trợ nhóm giảng dạy với các ví dụ thực hành chuyên nghiệp.
Some smart products based on the Internet can run in real-time or near real-time and require real-time assessment and operation.
Một số sản phẩm thông minh có kết nối internet hoạt động trong thời gian thực hoặc gần thời gian thực và sẽ yêu cầu đánh giá và hành động theo thời gian thực.
But he… and allowed a home run in the ninth inning.-He threw until the end.
Để home run ở hiệp chín.- Nhưng…- Anh ấy đã ném đến phút cuối.
Brazilians are very passionate about sports, sports run in our blood!" said Lima!
Người Brazil là rất đam mê thể thao, có thể nói thể thao chảy trong huyết mạch của chúng tôi!
If these trials are successful, a full-blown experimental programme could run in 2012.
Nếu những thử nghiệm này thành công, thì một chương trình thực nghiệm nở rộ có thể hoạt động trong năm 2012.
Results: 1033, Time: 0.0581

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese