RUNWAYS in Vietnamese translation

['rʌnweiz]
['rʌnweiz]
đường băng
runway
tarmac
airstrip
ice road
icy roads
taxiway
các sàn diễn
runways
catwalks
trên sàn catwalk
on the catwalk
on the runway
on the catwalks
runways

Examples of using Runways in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Like Tyra Banks, she has walked the runways for the top designers in the world, including Karl Lagerfeld and Calvin Klein.
Giống như Tyra Banks, cô đã bước đi trên đường băng dành cho các nhà thiết kế hàng đầu thế giới, trong đó có Karl Lagerfeld và Calvin Klein.
of landing on ice, snow, or gravel runways, as there are no paved runways..
hay đường băng sỏi, do không có đường băng trải nhựa.
But what if drones were to totally replace models on the runways in the future?
Nhưng nếu máy bay không người lái thay thế hoàn toàn các người mẫu trên sàn diễn trong tương lai thì sao?
There's also a 16-millimetre air gap that can control the level of noise from planes taking off and landing on the runways nearby.
Ngoài ra, còn có một khe hở không khí 16mm có thể kiểm soát mức độ tiếng ồn từ các máy bay cất cánh và hạ cánh trên các đường băng gần đó.
1941, as Dorval Airport/Aéroport Dorval with three paved runways.
sân bay Dorval với ba đường băng trải nhựa.
The pioneering Amelia Earhart said,“Some of us have great runways already built for us.
Amelia Earhart từng nói:“ Một vài người trong chúng ta có những đường băng lớn được xây sẵn dành cho mình.
boasting six runways and an annual capacity of 200 million people.
tự hào với sáu đường băng và công suất hàng năm là 200 triệu người.
has been strutting on runways since age 17.
đã sải bước trên sàn catwalk từ năm 17 tuổi.
aircraft carriers, and even improvised or short runways.
thậm chí từ các đường băng ngắn hoặc tạm thời.
slow the plane faster, which allowed it to land on shorter runways.
cho phép chúng hạ cánh được trên những đường băng ngắn hơn.
had flooded the runways.
tràn ngập các đường bay.
Today every small minority of people wants dress in the clothing that appears in high-fashion magazines or on fashion-show runways.
Ngày nay, mọi thiểu số cá nhân đều cần ăn mặc trong trang phục xuất hiện trên các tạp chí phong cách cao cấp hoặc trên các sàn diễn thiết kế.
X& def is also one of the ideal materials for aero flight runways.
X& def cũng là một trong những vật liệu lý tưởng cho đường bay hàng không.
The company has always been associated with events like fashion runways and sports.
Công ty luôn gắn liền với các sự kiện như sàn diễn thời trang và thể thao.
The 727 has proved very successful with airlines world-wide because of its capability of landing in smaller runways while flying medium range routes.
Các 727 là một thành công lớn với tất cả các hãng hàng không trong thế giới nhờ khả năng hạ cánh trên đường băng ngắn hơn, trong khi phục vụ khoảng cách trung bình.
Augmented reality NASA X38 display showing video map overlays including runways and obstacles during flight test in 2000.
NASA X- 38 màn hình hiển thị video chồng lớp lên bản đồ, bao gồm cả những đường băngnhững trở ngại trong quá trình thử nghiệm bay trong năm 2000.
She began showing seasonal collections on the runways of Milan in 1981.
Bà bắt đầu cho trình diễn các bộ sưu tập theo mùa trên sàn diễn Milan vào năm 1981.
The landing was not a surprise, as China has been building runways on the artificial islands for over a year.
Việc bay thử này không có gì đáng ngạc nhiên khi mà Trung Quốc đang xây dựng những đường băng trên các đảo nhân tạo này trong vòng 1 năm qua.
In fact, such outfits can be seen more often on runways than in real life.
Trong thực tế, trang phục như vậy có thể được nhìn thấy thường xuyên trên sàn diễn hơn là cuộc sống thực.
infrequently eccentric styles discovered on the runways of Paris and New York don't signify the total scope of a Style Designers' work.
kỳ quái thường bắt gặp trên các sàn diễn ở Paris và New York, nó không đại diện cho toàn bộ công việc của nhà thiết kế thời trang.
Results: 485, Time: 0.0794

Top dictionary queries

English - Vietnamese