SAVE MILLIONS in Vietnamese translation

[seiv 'miliənz]
[seiv 'miliənz]
cứu hàng triệu
save millions
tiết kiệm hàng triệu
save millions

Examples of using Save millions in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you have been running Gen-Sys, that could save millions of lives,?
đã có bao nhiêu loại thuốc có thể cứu hàng triệu sinh mạng?
We have helped many Vietnamese and foreign businesses save millions of dollars in risk costs.
Chúng tôi đã giúp nhiều doanh nghiệp Việt Nam và nước ngoài tiết kiệm hàng triệu đô la chi phí rủi ro.
how many drugs have come down the pipeline that could save millions of lives?
đã có bao nhiêu loại thuốc có thể cứu hàng triệu sinh mạng?
how many drugs have come down the pipeline that could save millions of lives,?
đã có bao nhiêu loại thuốc có thể cứu hàng triệu sinh mạng?
How many drugs have come down the pipeline that could save millions of lives? The ten years you have been running GEN-SYS,?
Mười năm điều hành GEN- SYS, đã có bao nhiêu loại thuốc có thể cứu hàng triệu sinh mạng?
A 22-year-old British student has invented a mobile fridge that could save millions of lives across the world.
( Cadn. com. vn)- Will Broadway, một sinh viên 22 tuổi người Anh đã phát minh ra tủ lạnh di động có thể cứu hàng triệu sinh mạng trên toàn thế giới.
LONDON- A 22-year-old British student has invented a mobile fridge- named“Isobar”- that could save millions of lives across the world.
( Cadn. com. vn)- Will Broadway, một sinh viên 22 tuổi người Anh đã phát minh ra tủ lạnh di động có thể cứu hàng triệu sinh mạng trên toàn thế giới.
This great army will save millions of other souls from the clutches of the army led by the antichrist.
Đạo binh này sẽ cứu được hàng triệu linh hồn khác từ các móng vuốt của quân đội được dẫn dắt bởi tên phản Kitô.
This could save millions of hours lost on the road every year, significantly reduce pollution,
Điều này có thể giúp tiết kiệm hàng triệu giờ phí phạm mỗi năm trên đường,
These innovative methods will also save millions of dollars in development costs.
Những phương pháp mới này hứa hẹn sẽ tiết kiệm được hàng triệu đô la chi phí phát triển.
We can also help hundreds of millions of children get an education and save millions of lives by helping people avoid disease.
Chúng ta cũng có thể giúp hàng trăm triệu trẻ em được học hành và tiết kiệm hàng triệu mạng sống bằng cách giúp mọi người tránh xa bệnh tật.
If you can accept this, you will, in atonement for the sins of mortal man, save millions of souls.
Nếu các con đón nhận lời mời gọi của Ta, các con sẽ đền bù được tội lỗi của nhân loại và cứu được hàng triệu linh hồn.
blood products help save millions of lives each year.
các sản phẩm máu giúp cứu được hàng triệu sự sống mỗi năm.
By saving yourselves, your minds will save millions more down the line.
Bằng cách tự cứu chính mình, trí tuệ của cậu sẽ cứu hàng triệu người nữa trong tương lai.
blood products helps save millions of lives every year.
các sản phẩm máu giúp cứu được hàng triệu sự sống mỗi năm.
Preventive and predictive maintenance: Save millions of companies before a breakdown or leak by predicting
Bảo trì phòng ngừa và dự đoán: Cứu hàng triệu công ty trước khi sự cố
Taxpayers could save millions of dollars each year through incarceration alternatives, given the average
Tiền thuế của người dân sẽ được tiết kiệm hàng triệu đô la mỗi năm
safety in the Syrian city of Idlib, adding that establishing a“safe zone” in northern Syria will save millions of lives….
việt thiết lập một" vùng an toàn" tại miền Bắc Syria sẽ cứu hàng triệu sự sống.
MANHATTAN- Kansas State University diagnosticians are helping the cattle industry save millions of dollars each year by developing earlier and accurate detection of E. coli.
Các nhà chẩn đoán thú y của Ttrường Đại học bang Kansas đang giúp ngành chăn nuôi gia súc tiết kiệm hàng triệu đô- la mỗi năm bằng cách phát triển phương pháp phát hiện vi khuẩn E. coli sớm hơn và chính xác.
policy makers throughout the world- and they could save millions of lives.
toàn thế giới- và họ có thể cứu hàng triệu mạng sống.
Results: 71, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese