SCAVENGING in Vietnamese translation

['skævindʒiŋ]
['skævindʒiŋ]
nhặt rác
scavenge
pick up trash
picking up litter
pick up garbage
collecting garbage
collecting rubbish
collect trash
scavenging
tìm kiếm
search
seek
look for
find
nhặt nhạnh
picking up
scavenged
thu thập
collect
gather
acquisition
obtain
acquire
crawl
harvest
compiled
dọn rác
garbage
out the trash
ăn xác thối
scavengers
thu dọn
tidied up
pick up
gathering up
scavenging

Examples of using Scavenging in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Completing The Ridge requires players to utilize a new type of delivery gameplay called Scavenging.
Để hoàn thành The Ridge, yêu cầu người chơi phải hoàn thành lối chơi mới của trò chơi mang tên“ Scavenging”.
Thanks to its superior free radical scavenging ability, black garlic helps prevent aging,
Nhờ khả năng thu dọn gốc tự do vượt trội,
They called themselves the Junkers, scavenging the husk of the omnium for parts
Tự gọi mình là Junkers, họ thu thập vỏ của ominium
Is the smallest element and the only possible through the blood brain barrier, scavenging reactive oxygen species generated in the brain.
Là phần tử nhỏ nhất và chỉ có thể thông qua hàng rào máu não, nhặt rác loài ôxy phản ứng tạo ra trong não.
Some animals now live in a world of plastics- like these hyenas scavenging at a landfill in Harar, Ethiopia.
Một số loài động vật hiện đang sống trong thế giới rác nhựa, giống như những con linh cẩu tìm thức ăn tại một bãi rác ở Harar( Ethiopia).
What's more, erythritol is an antioxidant polyol so it helps reduce oxidative stress in the body by scavenging free radicals.
Hơn nữa, erythritol là một polyol chống oxy hóa nên nó giúp giảm stress oxy hóa trong cơ thể bằng cách nhặt rác các gốc tự do.
the vessel will disappear, and all the blood will be removed by the body's scavenging cells.
tất cả máu sẽ được loại bỏ bởi các tế bào nhặt rác của cơ thể.
Some animals now live in a world of plastics-like these hyenas scavenging at a landfill in Harar, Ethiopia.
Một số loài động vật hiện đang sống trong thế giới rác nhựa, giống như những con linh cẩu tìm thức ăn tại một bãi rác ở Harar( Ethiopia).
Antioxidant: Help protect blood vessels by scavenging free radicals
Chất chống oxy hóa: Giúp bảo vệ mạch máu bằng cách lấy đi các gốc tự do
In a rat model of free-radical scavenging property, HA has been shown to reduce damage to the granulation tissue.[30].
Trong một mô hình chuột của tài sản nhặt gốc tự do, HA đã được chứng minh là làm giảm thiệt hại cho mô hạt.[ 3].
Additional benefits result from the fact that scavenging is an important alternative to time-consuming liquid chromatography and liquid-liquid extraction.
Lợi ích bổ sung kết quả từ thực tế là nhặt rác  một thay thế quan trọng đối với sắc ký lỏng tốn thời gian và khai thác chất lỏng lỏng.
They do this at night, scavenging for newly dead bodies and food offerings left for the dead.
Chúng thực hiện điều này vào ban đêm, bới tìm các xác chết mới qua đời và thức ăn dâng cúng cho người chết.
Scavenging old military sites for food and parts, the two girls explore the wastelands
Quét dọn các địa điểm quân sự cũ để tìm thức ăn,
Eating in private and scavenging for food were considered crimes against the state.
Lén lút ăn uống và tìm bới đồ ăn bị coi là tội chống lại nhà nước.
This may attribute to its free-radical scavenging property, a physicochemical characteristic shared by large polyionic polymers.
Điều này có thể quy cho thuộc tính nhặt gốc tự do của nó, một đặc tính hóa lý được chia sẻ bởi các polyme polyion lớn.
They might hurtle out of control, scavenging planets to their cores in order to keep replicating.
Chúng có thể vượt ngoài tầm kiểm soát, quét sạch các hành tinh đến tận lõi để tiếp tục nhân bản.
This is because sesamol has free radical scavenging capability which is equal to vitamin C's.
Điều này là do Sesamol có khả năng nhặt gốc tự do tương đương với vitamin C.
In my old days of scavenging the city We often gazed up on the Stadium wall space
TRONG NHỮNG NGÀY săn tìm ở thành phố trước kia, tôi thường nhìn
wrapped in scraggy blankets, sleep on pavements alongside scavenging goats and stray dogs.
ngủ trên vỉa hè cùng những con dê ăn rác và chó hoang.
First, the microbes digest food the body alone cannot, scavenging additional calories.
Đầu tiên, các vi khuẩn tiêu hóa thức ăn của cơ thể một mình không thể nhặt thêm calo.
Results: 137, Time: 0.0707

Top dictionary queries

English - Vietnamese