SCHOOL ADMINISTRATORS in Vietnamese translation

[skuːl əd'ministreitəz]
[skuːl əd'ministreitəz]
quản trị viên trường học
school administrators
các nhà quản lý trường học
school administrators
nhà trường
your school
school authorities
kindergarten
HUAF
VCMI
DUT-UD
ULIS
my university
schoolhouse
VNU-UET
người quản trị trường học
quản lý trường
school management
school administrator
field management
những người quản lý trường học
viên trường
school teacher
candidates , school

Examples of using School administrators in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Those seeking entry to a particular pre-med program should contact school administrators directly for recent tuition fees.
Những mục tìm kiếm một chương trình pre- med riêng cần liên hệ với quản lý trường học trực tiếp cho học phí gần đây.
With regard to school-based activities, COPPA allows teachers and school administrators to act on behalf of parents to provide consent for the collection of personal information from children.
Về các hoạt động liên quan tới trường học, COPPA cho phép các giáo viênquản trị viên trường học đại diện cho phụ huynh để đưa ra sự đồng ý đối với việc thu thập thông tin cá nhân từ trẻ em.
Since school started a month ago, students who have refused to remove what school administrators define as conspicuous religious symbols have been quarantined in study halls or libraries and not allowed to attend class.
Kể từ khi các trường học bắt đầu năm học mới vào tháng trước, những học sinh không chịu cởi bỏ thứ mà các nhà quản lý trường học cho là biểu tượng tôn giáo đã bị cách ly trong các giảng đường hoặc thư viện và không được phép đến lớp.
For school-based activities, COPPA allows teachers and school administrators to act in the place of parents to provide consent for the collection of personal information from children.
Về các hoạt động liên quan tới trường học, COPPA cho phép các giáo viênquản trị viên trường học đại diện cho phụ huynh để đưa ra sự đồng ý đối với việc thu thập thông tin cá nhân từ trẻ em.
Librarians and school administrators use Alcohol 120% burning software to archive their institutions' collections of recordable media, protecting themselves against the daily wear and tear that damages discs.
Cán bộ thư viện và nhà trường sử dụng Alcohol 120% phần mềm ghi đĩa để lưu trữ bộ sưu tập các tổ chức của họ‘ của các phương tiện truyền thông ghi, bảo vệ mình chống lại hàng ngày và mặc tear rằng thiệt hại đĩa.
For school-based activities, COPPA allows teachers and school administrators to act in the place of parents to provide consent for the collection of personal data from children.
Về các hoạt động liên quan tới trường học, COPPA cho phép các giáo viênquản trị viên trường học đại diện cho phụ huynh để đưa ra sự đồng ý đối với việc thu thập thông tin cá nhân từ trẻ em.
the Advanced Study of Technology Leadership in Education(CASTLE), the only university center in the U.S. dedicated to the technology needs of school administrators.
trung tâm đại học duy nhất trên toàn quốc dành cho nhu cầu công nghệ của các nhà quản lý trường học.
With regard to school activities, COPPA allows teachers and school administrators to act in the stead of parents to provide consent for the collection of personal information from children.
Về các hoạt động liên quan tới trường học, COPPA cho phép các giáo viênquản trị viên trường học đại diện cho phụ huynh để đưa ra sự đồng ý đối với việc thu thập thông tin cá nhân từ trẻ em.
At Fairbury Junior-Senior High School in southeast Nebraska, school administrators have noticed an alarming increase in students sneaking puffs of e-cigarettes: in locker rooms, restrooms and elsewhere on school grounds.
Tại trường Trung Học Fairbury ở đông nam Nebraska, nhân viên trường đã báo động về mức độ gia tăng số học sinh hút thuốc lá điện tử lén trong trường: trong phòng tủ khóa, nhà vệ sinh….
In our project, we talked to not only school administrators and those implementing government policy, but to students, parents and teachers.
Khi thực hiện dự án, chúng tôi đã nói chuyện với không chỉ những người quản lý trường học và những người thực hiện chính sách của chính phủ, mà còn cả sinh viên, phụ huynh và giáo viên.
School administrators and the state Education Department did not want to comment,
Những người quản lý của trường ở quận Dungun( thuộc bang Terengganu) và Bộ giáo dục
Librarians and school administrators use Alcohol 120 burning software to archive their institutions' collections of recordable media, protecting themselves against the daily wear and tear that damages discs.
Librarians and school administrators dùng phần mềm ghi Alcohol 120% để lưu trữ bộ sưu tập các thiết lập của phương tiện đa truyền thông có thể ghi được, bảo vệ chúng chống lại việc ăn mặc và giặt hằng ngày gây hư hỏng đĩa.
(CNN)- Alabama school administrators, who get approval from local authorities
CNN- Các nhân viên quản trị học đường của tiểu bang Alabama,
Around 500 school administrators will also be trained each year at the national gendarme training center to manage crisis centers and act as liaisons with security officials.
Khoảng 300 quản lý trường học sẽ được đào tạo mỗi năm tại trung tâm huấn luyện cảnh sát quốc gia về quản lý các trung tâm khủng hoảng và đóng vai trò liên lạc với các quan chức an ninh.
It also reveals that school administrators were not provided with any guide for incorporating learning through the tablets, and not all teachers knew how to use and maintain the tablets.
Nó cũng tiết lộ rằng các quản trị viên trường học không được cung cấp bất kỳ hướng dẫn nào để kết hợp việc học thông qua máy tính bảng và không phải tất cả giáo viên đều biết cách sử dụng và bảo trì máy tính bảng.
In recent years, lawmakers and school administrators in the Philippines have recognized that bullying of LGBT youth is a serious problem,
Trong những năm gần đây, các nhà làm luật và quản lý học đường ở Philippines đã nhận thấy rằng nạn bắt nạt
Tulane medical school administrators coordinated the school's return to New Orleans, which began in November 2005 and accommodated the 98.5%
Các nhà quản lý trường y tế Tulane đã phối hợp với trường quay trở lại New Orleans,
Some cases of school violence have not been brought to the attention of the authorities because school administrators have not wanted their schools labeled unsafe under the No Child Left Behind(NCLB) Act.
Một số trường hợp bạo lực học đường không thu hút được sự quan tâm của chính quyền bởi các giáo viên trong trường không muốn trường mình bị coi là" không an toàn" theo Đạo luật No Child Left Behind( NCLB).
Custom Medals and Medallions offer school administrators, sports event organizers and corporate officers a
Huy chương tùy chỉnh và huy chương lớn cung cấp quản lý trường học, thể thao tổ chức sự kiện
their awareness of how a language works) and bilingual as well as bicultural competence, school administrators hardly trust them.
cùng khả năng song ngữ cũng như đa văn hóa, các quản trị viên của trường học vẫn khó mà tin tưởng họ.
Results: 58, Time: 0.0536

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese