SCREEN SHOTS in Vietnamese translation

[skriːn ʃɒts]
[skriːn ʃɒts]
ảnh chụp màn hình
screenshot
screen shot
screen capture
screen grab
screen shots
chụp màn
screen capture
the screenshot
screenshots
screen shots

Examples of using Screen shots in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
VideoGlide For Mac OS X allows you to use a variety of video devices to capture video and take screen shots under Mac OS X.
VideoGlide Đối với Mac OS X cho phép bạn sử dụng một loạt các thiết bị video quay video và chụp ảnh màn hình trên Mac OS X.
In addition, HONOR 7C also has a beauty mode, smile shots, screen shots, food mode and so on.
Ngoài ra, HONOR 7C còn có một chế độ làm đẹp, chụp ảnh nụ cười, chụp màn hình, chế độ đồ ăn, v. v.
We like the BrightLocal rank tracker for this, as it keeps screen shots of each rank report.
Chúng tôi thích trình theo dõi xếp hạng của BrightLocal vì nó giữ các ảnh chụp màn hình của từng báo cáo xếp hạng.
It takes and shares screen shots, which can be a huge help when an employee's trying to make a point and everyone's looking at a different computer.
Phải mất và chia sẻ ảnh chụp màn hình, đây có thể là một trợ giúp lớn khi một nhân viên cố gắng tạo điểm và mọi người đang xem một máy tính khác.
These videos generally include screen shots of the software being utilized together with any audio or text needed to explain how
Các video này thường chứa ảnh chụp màn hình của phần mềm đang được sử dụng với âm thanh
content breakdown, and screen shots.
content breakdown và screen shots.
You may not use screen shots of Skype product boot-up screens,screens from beta release products or other products that have not been commercially released.">
Nếu bạn muốn được Microsoft tự động cấp phép sử dụng, bạn không được dùng hình chụp màn hình khởi động,
These videos usually contain screen shots of the software being used along with any audio or text necessary to describe how
Các video này thường chứa ảnh chụp màn hình của phần mềm đang được sử dụng với âm thanh
You may not use screen shots of Microsoft product boot-up screens,
Nếu bạn muốn được Microsoft tự động cấp phép sử dụng, bạn không được dùng hình chụp màn hình khởi động,
Some unofficial but relatively complete poker web site ranking table with screen shots and detailed reviews of the currently most appreciated site for playing on top online poker rooms.
Một số bảng xếp hạng của trang web không chính thức nhưng tương đối hoàn chỉnh xi với ảnh chụp màn hình và nhận xét chi tiết của các trang web hiện đang đánh giá cao nhất cho chơi trên phòng poker trực tuyến hàng đầu.
you will need to send an HTML email with some small screen shots, animated GIF,
bạn sẽ cần gửi email HTML với một số ảnh chụp màn hình nhỏ, GIF động,
NOTE: I'm using a marker in the Timeline to help me find the same place in a clip so my screen shots are consistent.
Lưu ý: tôi đang sử dụng một điểm đánh dấu trên đường thời gian để giúp tôi tìm thấy cùng một vị trí trong một clip để ảnh chụp màn hình của tôi là phù hợp.
to their work or hobbies, they have come up with special programs for creating screen shots.
họ đã đưa ra các chương trình đặc biệt để tạo ảnh chụp màn hình.
All sample screen shots have been adapted to highlight the most relevant pieces of information that provide guidance on how to resolve the existing issue.
Tất cả các ảnh chụp màn hình mẫu đã được điều chỉnh để làm nổi bật những thông tin có liên quan nhất cung cấp hướng dẫn về cách giải quyết vấn đề hiện có.
reloading the page, you can view screen shots of your page across various stages of loading, which allows you to verify what your users can see at every stage.
bạn có thể xem hình chụp màn hình của trang web của bạn qua các giai đoạn tải khác nhau, điều này cho phép bạn xác nhận những gì người dùng có thể thấy ở mọi giai đoạn.
To this end, screen shots from both YouTube and MySpace were introduced showing that“Joyful Noise” had racked up combined streams of nearly five million prior to the release of“Dark Horse” in 2013.
Cuối cùng, các hình chụp màn hình từ YouTube và MySpace đã chỉ ra rằng“ Joyful Noise” được stream tổng cộng gần 5 triệu lần trước khi“ Dark Horse” lên kệ năm 2013.
If you take screen shots(videos) from this website,
Nếu bạn lấy những ảnh chụp màn hình( videos)
These are just screen shots but it's a bully[sic] built out page claiming to be a PAC let me know your thoughts and if we want to look into it.
Đây chỉ là những bức ảnh chụp màn hình nhưng nó là một trang được xây dựng bắt nạt tự xưng là PAC cho tôi biết suy nghĩ của bạn và nếu chúng tôi muốn xem xét nó.
You may use other screen shots in advertising, in documentation(including educational brochures),
Bạn có thể dùng hình chụp màn hình trong quảng cáo,
You may use other screen shots in advertising, in documentation(including educational brochures),
Bạn có thể dùng hình chụp màn hình trong quảng cáo,
Results: 86, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese