SEIN in Vietnamese translation

Examples of using Sein in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Myanmar's former president Thein Sein.
Cựu Tổng thống Myanmar Thein Sein.
Target: Thein Sein, President of Myanmar.
Tags: nhân vật của năm, Thein Sein, tổng thống Myanmar.
Htay Oo is an ally of Thein Sein.
Htay Oo là một đồng minh của Tổng thống Thein Sein.
Fußballer Marko Arnautovic zeigt erstmals sein Baby".
Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2013.^“ Fußballer Marko Arnautovic zeigt erstmals sein Baby”.
Obama meets with Myanmar's President Thein Sein.
Tổng thống Obama gặp gỡ Tổng thống Myanmar Thein Sein.
The auxiliary verb'sein' is used.
Động từ trợ giúp" sein" được dùng.
Thein Sein does what he's told to do.
Thein Sein thực hiện tất cả những gì ông được yêu cầu.
A former general Thein Sein was elected as the President.
Cựu Tướng Thein Sein Được Bầu Làm Tổng Thống.
Thein Sein carried out high-level negotiations with Bangladesh and Cambodia.
Thein Sein đã dẫn đầu đoàn Myanma tham gia các cuộc đàm phán cấp cao với Bangladesh và Campuchia.
Thein Sein, the outgoing president, handed over power peacefully.
Thein Sein, Tổng thống tiền nhiệm, đã bàn giao quyền lực một cách hòa bình.
Juppe will meet with Thein Sein in Naypyidaw on Monday.
Bà Ashton sẽ có cuộc gặp với ông Thein Sein tại Naypyitaw vào chủ nhật.
Sein can also shoot Spirit Flames to combat enemies or obstacles.
Sein có thể bắn Spirit Flames để chiến đấu với kẻ thù hoặc phá vỡ chướng ngại vật.
Thein Sein hailed a"new chapter in relations" with Washington.
Ông Thein Sein hoan nghênh một" chương mới" trong quan hệ với Mỹ.
Excellency President U Thein Sein, Chair of ASEAN Summit 2014.
Thưa Tổng thống U Thein Sein, Chủ tịch Hội nghị Cấp cao ASEAN 2014.
Most have been freed under amnesties promulgated by President Thein Sein.
Hầu hết những người này đều đã được thả sau lệnh ân xá của Tổng thống Thein Sein.
Thein Sein, is enthroned in March 2011.
Thein Sein, nhậm chức vào tháng 3/ 2011.
Thein Sein said his announcement respected the will of the Burmese people.
Tổng thống Thein Sein cho biết thông báo nói trên là tôn trọng ý nguyện của nhân dân Myanmar.
Former President U Thein Sein is also from the military.
Tổng thống đương nhiệm là ông Thein Sein cũng xuất thân từ quân đội.
China continues to be our friendly neighbor," President Thein Sein said.
Trung Quốc tiếp tục là hàng xóm thân thiện của chúng tôi“, Tổng thống Thein Sein cho biết.
Aung San Suu Kyi meets President Thein Sein for the second time.
Bà Aung San Suu Kyi gặp Tổng Thống Thein Sein lần đầu tiên hồi tháng 8 năm ngoái.
Results: 513, Time: 0.0659

Top dictionary queries

English - Vietnamese