SELF-WORTH in Vietnamese translation

giá trị bản thân
self-worth
self-value
value themselves
giá trị
value
worth
valuable
merits
valuation
validity
valid
lòng tự trọng
self-esteem
self-respect
self-worth
self-compassion
bản thân
yourself
themselves
itself
myself
himself
ourselves
herself
self
personally
own
tự trị
autonomous
autonomy
autonomic
self-governing
self-rule
self-government
self-ruling
self-governance
autocephalous

Examples of using Self-worth in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Studies show that obsessively checking your weight can have a profound effect on your self-esteem and feelings of self-worth.
Các nghiên cứu cho thấy việc kiểm tra cân nặng của bạn có thể ảnh hưởng sâu sắc đến lòng tự trọng và cảm xúc của bạn về bản thân.
And besides… Self-worth comes from within, Dan. Uh, Maze, we talked about this.
Maze, chúng ta đã nói về chuyện này rồi với lại… Lòng tự trọng ở trong chính chúng ta, Dan ạ.
control of your actions, they define your success and self-worth.
họ sẽ quyết định thành công và giá trị của bạn.
Maze, we talked about this Self-worth comes from within, Dan. and besides.
Này, Maze, chúng ta đã nói về chuyện này rồi với lại… Lòng tự trọng ở trong chính chúng ta, Dan ạ.
And, by the way, your net worth is not the same thing as your self-worth.
Và, nhân tiện, giá trị thực của bạn không phải là điều tương tự như giá trị của bạn.
we talked about this Self-worth comes from within, Dan.
với lại… Lòng tự trọng ở trong chính chúng ta, Dan ạ.
You have the power to shape your child's self-esteem and self-worth.
Bạn có sức mạnh để hình thành nên lòng tự trọng và giá trị của con bạn.
It can improve one's self-perception and sense of self-worth, resulting in higher self-esteem.
Nó có thể cải thiện nhận thức của bản thân và ý thức về giá trị, dẫn tới lòng tự trọng cao hơn.
They don't crave approval or praise because they draw their self-worth from within.
Họ không thèm khát sự thán phục hay sự tung hô bởi vì giá trị của họ đến từ bên trong.
thereby improve self-worth.
trong khoảng đấy tăng trị giá bản thân.
It should not impact your self-worth unless you allow it to.
Nó sẽ không ảnh hưởng đến giá trị bản thân của bạn trừ khi bạn cho phép nó.
They realize that their self-worth can't be measured by their financial success.
Họ nhận ra rằng sự tự trọng của họ không thể đo bằng sự thành công tài chính của họ.
They see dignity, affirmation, and self-worth not by mining the present but by chewing on the past.
Họ nhìn chân giá trị, sự khẳng định và tự trọng không phải bằng khai thác hiện tại mà bằng gậm nhấm quá khứ.
In short, our sense of self-worth is bolstered by a feeling of high status.
Nói ngắn gọn, cảm giác về giá trị bản thân của chúng ta được tăng lên bởi một cảm giác của địa vị cao.
Your self-worth comes within and not from what other people are thinking about you or doing.
Bởi giá trị của bạn đến từ bên trong, không phải từ những điều người khác nghĩ hoặc làm.
You can start to base your self-worth on the numbers on the scale.
Bạn có thể bắt đầu căn cứ vào giá trị của mình trên các con số trên thang điểm.
Someone who is a high performer will know their self-worth and can thus work with a sense a freedom.
Người làm việc hiệu quả biết giá trị của bản thân và vì vậy họ có thể làm việc với một cảm giác tự do.
They place their value and self-worth as adults on the shoulders of their children.
Họ đặt giá trị của họ và giá trị bản thân của người trưởng thành lên đôi vai của con họ.
your sense of self-worth and happiness should come from yourself,
cảm nhận về giá trị của bản thân và niềm vui
Telling other women that they, too, have self-worth, that they are strong, is obviously really important.
Việc nói với những phụ nữ khác rằng họ cũng có giá trị của riêng mình, rằng họ mạnh mẽ rõ ràng là điều cực kỳ quan trọng.
Results: 316, Time: 0.0619

Top dictionary queries

English - Vietnamese