SHE ALSO WON in Vietnamese translation

[ʃiː 'ɔːlsəʊ wʌn]
[ʃiː 'ɔːlsəʊ wʌn]
cô cũng đã giành
she also won
cô cũng giành được
she also won
cô cũng đã giành chiến thắng
she also won
bà cũng đã giành
she also won
cô cũng đoạt
cô cũng chiến thắng
she also won
bà cũng giành được
cô cũng giành giải

Examples of using She also won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She also won two doubles titles,
Cô cũng giành được hai danh hiệu đôi,
She also won the awards of Miss Sears Best Style and TRESemmé Most Beautiful Hair Award.[4].
Cô cũng đã giành được giải thưởng Hoa hậu có Phong cách và Giải thưởng tóc đẹp nhất TRESemmé.[ 1].
She also won the most attractive female artist in the readers poll of the magazine Kerrang!
Cô cũng đoạt danh hiệu nữ nghệ sĩ hấp dẫn nhất trong cuộc bình chọn của độc giả tạp chí Kerrang!
She also won the French Open that year,
Cô cũng đã giành chiến thắng tại Pháp mở rộng năm đó,
Lachguer represented Africa at the 2002 IAAF World Cup.[3] She also won a bronze medal at the 2004 African Championships in Athletics.[4].
Lachguer đại diện cho châu Phi tại World Cup IAAF 2002.[ 1] Cô cũng giành được huy chương đồng tại Giải vô địch châu Phi năm 2004 về điền kinh.[ 2].
She also won the Best Actress award at the 2002 Grand Bell Awards.
Cô cũng đã giành giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất tại Grand Bell Awards năm 2002.
She also won First Prizes at the Marienbad Chopin(1999), Maria Canals(2001),
Cô cũng đoạt giải nhất tại các cuộc thi quốc tế
During the competition, she also won the title of Miss Elegance.[3][4].
Trong suốt cuộc thi, cô cũng giành được danh hiệu Hoa hậu Thanh lịch.[ 1][ 2].
She also won at cross country, beating all-comers at
Cô cũng đã giành chiến thắng tại một quốc gia xuyên quốc gia,
She also won the free skating program,
Cô cũng chiến thắng ở nội dung tự do,
She also won“Rising Star” award at the CinemaCon awards in the year 2011.
Cô cũng đã giành giải thưởng" Ngôi sao nữ của ngày mai" tại CinemaCon Awards năm 2011.
She also won two gold medals at the 1980 Summer Olympics in Moscow.
Bà cũng giành được hai huy chương vàng tại Thế vận hội Mùa hè 1980 ở Moscow.
Triple world wheelchair champion(100m, 200m, 400m) in 2015, she also won in Rio in 2016 silver on 400m
Vô địch xe lăn ba thế giới( 100m, 200m, 400m) năm 2015, cô cũng đã giành chiến thắng tại Rio năm 2016 bạc trên 400m
She also won Black Reel Award for Best Actress and BET Award for Best Actress for the same role.
Cô cũng đã giành giải thưởng Black reel cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất và Giải thưởng BET cho Nữ diễn viên xuất sắc nhất cho vai diễn tương tự.
She also won the special prizes of Miss Photogenic and Miss Elegance.[3].
Cô cũng giành được giải thưởng đặc biệt của Hoa hậu Ảnh và Hoa hậu Thanh lịch.[ 1].
She also won the free skating program,
Cô cũng chiến thắng ở bài thi tự do,
She also won ACC Female Athlete of the Year in 1993 and 1994.
Cô cũng giành giải Vận động viên nữ của năm của ACC vào năm 1993 và 1994.
She also won the 2010 Grammy Award for Best Contemporary R&B Gospel Album for her album Audience of One.
Cô cũng đã giành giải Grammy 2010 cho Album Tin lành R& B đương đại hay nhất cho album Audience of One.
She also won the Birkebeinerrennet long-distance cross-country ski marathon held annually in Norway in 2017 and 2018.
Cô cũng đã giành chiến thắng trong cuộc đua marathon trượt tuyết đường dài xuyên quốc gia Birkebeinerrennet được tổ chức hàng năm ở Na Uy vào năm 2017 và 2018.
She also won three special awards given by local sponsors during the pre-pageant activities in the Philippines.
Cô cũng giành được ba giải thưởng đặc biệt do các nhà tài trợ địa phương đưa ra trong các hoạt động trước kỳ thi tại Philippines.
Results: 109, Time: 0.0525

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese