SHE COULD HELP in Vietnamese translation

[ʃiː kʊd help]
[ʃiː kʊd help]
có thể giúp
can help
may help
can assist
can make
be able to help
can aid
can give
may assist
thể cô ấy sẽ giúp

Examples of using She could help in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You think if we bring Audrey back, she could help you?
Cậu nghĩ nếu đem Audrey trở lại, cô ấy có thể giúp cậu?
Then why did you kill her?- If you thought she could help.
Thế tại sao mày lại giết cô ấy? Nếu mày nghĩ cô ấy có thể giúp mày.
And I thought that maybe she could help me.
Và tôi đã nghĩ có thể cô ấy sẽ giúp được tôi.
So when her aunt told her she could help them earn more money, she obeyed.
Thế nên, khi người dì của em nói rằng dì có thể giúp em kiếm được nhiều tiền hơn cho gia đình, cô bé liền nghe theo.
Maybe she could help me understand what the empousa had been talking about- the camp burning, my friends imprisoned.
thể cô ấy sẽ giúp tôi hiểu về những điều mà empousa đã nói- việc trại bị thiêu cháy, bạn bè tôi bị bắt giữ.
I wish she could help others at a time convenient to us.
Phải chi mẹ có thể giúp người khác ở thời điểm thuận tiện với chúng ta hơn.
Maybe she could help me understand what the empousa had been talking about-the camp burning, my friends imprisoned.
thể cô ấy sẽ giúp tôi hiểu về những điều mà empousa đã nói- việc trại bị thiêu cháy, bạn bè tôi bị bắt giữ.
her heart went out to her and she decided to see if she could help.
quyết định xem thử mình có thể giúp gì.
She could help her enemies, she could betray her friends,
Cô ta có thể giúp kẻ địch, cô ta có
Elcox started as an agent so she could help others experience the place she loves so much.
Elcox bắt đầu như một đại lý để cô ấy có thể giúp những người khác trải nghiệm nơi mà cô ấy yêu rất nhiều.
She thought of all the ways she could help others by being a doctor.
Ông nghĩ là làm sao cậu có thể giúp đỡ người khác bằng cách trở thành bác sĩ.
If she could help the senior immortal to succeed in cultivation, her karma can be eliminated
Nếu cô ấy có thể trợ giúp vị Thượng Tiên tu luyện thành công,
Another time, a student came to me crying and asked me how she could help my relatives.
Một lần khác, một học sinh nữ khóc với tôi và hỏi tôi làm thế nào để em ấy có thể giúp đỡ người thân của mình.
I have spoken to her and expressed our thanks- she's just glad she could help.
Tôi đã nói chuyện với cô ấy và bày tỏ lời cảm ơn- cô ấy rất vui vì cô ấy có thể giúp đỡ.
she had the nerve to ask if she could help with the Children's Benefit Ball.
cô ta không bao giờ nhờ vả Nếu cô ta có thể giúp đội bóng trẻ em.
responsive, whenever she could help another or be of service.
bất cứ khi nào cô có thể giúp đỡ người khác hoặc được phục vụ.
The agent greeted us with a smile and asked how she could help.
Nhân viên lễ tân chào đón ấy với một nụ cười và hỏi cô có thể giúp  bất cứ điều gì.
I'm happy if she could help you.”.
con bé có thể giúp đỡ cho cậu.”.
so I figured she could help.
cha chúng tôi, Nên tôi nghĩ bà ấy có thể sẽ giúp được.
She decided that if she could make lemonade with honey bought from local beekeepers, she could help the bee population.
bé nghĩ rằng, nếu cô có thể làm nước chanh( lemonade) với mật ong mua từ những người nuôi ong ở địa phương, cô có thể giúp bầy đàn ong phát triển.
Results: 65, Time: 0.1148

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese