SHE WON in Vietnamese translation

[ʃiː wʌn]
[ʃiː wʌn]
cô đã giành
she won
she took
cô đã giành được
she won
she has earned
she gained
she garnered
she has garnered
bà đã giành được
she won
she earned
she gained
cô đoạt
she won
thắng
win
victory
beat
winner
thang
defeat
prevail
goal
winnings
bà đã giành chiến thắng
she won
bà đoạt
she won
bà đã thắng
she won
cô ấy đã thắng
bà đã chiến thắng
cô giành giải
bà trúng
cô đã chiến thắng giải

Examples of using She won in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She won the Australian Open when pregnant.
Cô ấy đã giành Australian Open trong khi mang thai.
In 1999, she won a seat in the New Zealand Parliament.
Năm 1999, bà giành được vị trí trong Quốc hội New Zealand.
In particular, she won the"Best Model 2004".
Đặc biệt cô đoạt giải" Người mẫu xuất sắc nhất năm 2004".
She won and was re-elected in 2006.
Alupo đã thắng và được bầu lại vào năm 2006.
In 2011, she won Taiwan's Hsing Yun Journalism Award.
Năm 2011, bà đã giành giải thưởng báo chí Đài Loan Hsing Yun.
Here she won two individual gold medals.
Tại đây, cô bạn đã giành được hai huy chương vàng.
She won the Mladost Trophy,
Cô đã giành giải Mladost Trophy,
In 1992 she won Ford Models' Supermodel of the World contest.
Năm 1992, cô đoạt giải cuộc thi Siêu mẫu Thế giới của Ford.
Maier was 63 when she won £330,000 playing the German national lottery.
Maier là 63 khi cô thắng £ 330,000 khi chơi xổ số quốc gia Đức.
In 2015, she won the title of Stephania Stegman of Paraguay.
Chiến thắng năm 2015 gọi tên Hoa hậu Siêu quốc gia Stephania Stegman từ Paraguay.
She won the championship quite comfortably.
Cô ta thắng nhà vô địch một cách dễ dàng.
In 2009, she won the CFDA/Vogue Fashion Fund Award.
Năm 2009, bà giành được giải thưởng CFDA/ Vogue Fashion Fund Award.
She won $5.4 million in 1993.
Bà chiến thắng 5,4 triệu USD năm 1993.
It's said that she won about $250,000 in her lifetime.
Nó nói rằng cô ấy đã giành được 250.000 đô la trong cuộc đời của mình.
At age 17, she won the Canadian title of Ford Supermodel.
Năm 17 tuổi, cô đoạt giải siêu mẫu của Canada do hãng Ford tài trợ.
She won limp dick.
Cô ấy giành dick tốt.
In 1991, she won the Nobel Prize for Peace for her efforts.
Năm 1991, bà được trao giải thưởng Nobel Hòa bình cho những nỗ lực của mình.
She won the first round.
Cô ta thắng vòng đầu tiên.
In 2002, she won the Aspen Music Festival's concerto competition.
Năm 2002, cô chiến thắng cuộc thi concerto trong khuôn khổ Festival Âm nhạc Aspen.
She won my season so it makes sense to give her a call.
Cô ấy thắng mùa của tôi nên có lý khi gọi cô ấy..
Results: 1718, Time: 0.0596

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese