SHINING LIGHT in Vietnamese translation

['ʃainiŋ lait]
['ʃainiŋ lait]
ánh sáng
light
the lighting
glow
illumination
tỏa sáng
shine
glow
luminous
radiate
radiant
sparkle
sáng chiếu rọi
a shining light
soi sáng
enlighten
shed light
illumination
enlightenment
illuminated
illumined
shining
clarifying
edified
illuminant
ánh sáng chiếu soi
light shines
light that illuminates
ánh sáng chiếu sáng
light illuminates
light shines
illumination light
toả sáng
shine
radiating
light up
radiant
glowing
sparkling
glittering
ánh sáng tỏa sáng
light that shines
đèn chói sáng

Examples of using Shining light in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We can transform our resistance and fear by shining light on them.
Chúng ta có thể biến đổi sự kháng cự và sợ hãi của mình bằng cách soi sáng chúng.
nations should be afraid to recognize and welcome him: with Him"a shining light" brightens the horizon of humanity;
với Ngài“ một ánh sáng chiếu soi” làm sáng rực lên chân trời nhân bản;
Her first name means"artistry" in Swahili and"shining light" in Arabic.
Tên của cô có nghĩa là" nghệ thuật" trong tiếng Swahili và" ánh sáng chiếu sáng" trong tiếng Ả Rập.
The closer one is to a shining light, the more he realizes his need of a bath.
Người nào càng gần ánh đèn đang toả sáng, người ấy càng nhận ra mình cần được tắm rửa.
Sanaa's name means artistry in Swahili and shining light in Arabic.
Tên của cô có nghĩa là" nghệ thuật" trong tiếng Swahili và" ánh sáng chiếu sáng" trong tiếng Ả Rập.
She was a shining light in the world and guided me fully onto the shamanic path.
Cô ấy là một ánh sáng tỏa sáng trên thế giới và hướng dẫn tôi hoàn toàn vào con đường pháp sư.
I saw a brilliant shining light, too bright to look directly at.
Tôi thấy một ánh sáng tỏa sáng rực rỡ, quá sáng để có thể nhìn thẳng vào.
If we can manage that, our country will be a shining light in the world.
Nếu chúng ta có thể đạt được điều đó,… đất nước chúng ta sẽ là 1 ngọn đèn chói sáng của thế giới.
Our country will be a shining light in the world. If we can manage that.
Nếu chúng ta có thể đạt được điều đó,… đất nước chúng ta sẽ là 1 ngọn đèn chói sáng của thế giới.
that by your example become a shining Light.
bạn chỉ cần tỏa sáng Ánh sáng của mình.
The shining light that appeared when Regina got hit with the attacks was not defensive magic power, but the light of general magic.
Ánh sáng lóe lên khi Regina bị trúng toàn bộ những đòn tấn công đó không phải là lớp phòng ngự pháp lực, mà là ánh sáng của ma thuật cơ bản.
He came shining light that He could save us from our night.
Ông đã chiếu ánh sáng mà Ngài có thể cứu chúng ta khỏi đêm của chúng tôi.
But the path of the just is as the shining light, that shineth more and more unto the perfect day.
Nhưng con đường người công bình giống như sự sáng chiếu rạng, Càng sáng thêm lên cho đến giữa trưa.
Professional photographers often use indirect light rather than shining light directly on a subject.
Các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp thường sử dụng ánh sáng gián tiếp hơn là chiếu sáng trực tiếp trên một đối tượng.
Mars acts as an instigator and stirs up the hidden corners of your career, shining light on those overlooked opportunities.
Sao Thủy giống như là một kẻ xúi giục làm dấy lên những góc khuất trong sự nghiệp của bạn, chiếu sáng vào những cơ hội bị bỏ qua.
I am proud of the role that I played in shining light on the global espionage apparatus.
Tôi tự hào về vai trò mà tôi đã đóng trong việc chiếu sáng vào bộ máy gián điệp toàn cầu.
Lt;blockquote cite="WEB<p>Music is my shining light, my favorite thing in the world.
Người hâm mộ lựa chọn:" âm nhạc is my shining light, my yêu thích thing in the world.
Don Bernardo went to the spot and discovered a shining light coming from the ground.
Ông Don Bernardo đi tới một chỗ và thấy ánh sáng chiếu ra từ mặt đất.
Don Bernardo went to the spot and noticed that the shining light was coming from the ground.
Ông Don Bernardo đi tới một chỗ và thấy ánh sáng chiếu ra từ mặt đất.
Anyway, I first take out a tool similar to a torchlight, and approach the ice block like a dentist shining light into a patient's mouth.
Dù sao thì, trước tiên tôi lấy ra một dụng cụ tương tự như đèn đuốc, và tiếp cận khối băng như một nha sĩ đang rọi đèn vào miệng bệnh nhân.
Results: 70, Time: 0.0629

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese