SHINING THROUGH in Vietnamese translation

['ʃainiŋ θruː]
['ʃainiŋ θruː]
chiếu qua
shining through
projected through
beaming through
chiếu sáng qua
shining through
sáng chiếu xuyên qua
shining through
tỏa sáng qua
shine through
rực sáng xuyên qua

Examples of using Shining through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is by the light of these principles, shining through our differences, that we illuminate one another's way on our individual paths.
Chính là với sự soi rọi của những nguyên tắc ấy, chiếu xuyên qua sự khác biệt, mà chúng ta soi sáng cho nhau trong lộ trình của mỗi cá thể.
I see the moon, the moon sees me, shining through the old oak tree.
Hãy để cho ánh sáng chiếu lên tôi chiếu sáng qua cây sồi già Tôi thấy mặt trăng, mặt trăng thấy tôi.
the seriousness with which they approach their craft comes shining through.
họ tiếp cận nghề của họ đi kèm sáng qua.
He sat down at the piano and simultaneously witnessed the moonlight shining through the window.
Ông ngồi xuống chính chiếc đàn piano đó và đột nhiên cảm nhận được ánh trăng đang chiếu vào qua cửa sổ.
Although the dark stuff cannot be observed directly, its gravity bends light from any galaxies shining through it.
Dù cho cái ngữ đen tối này không nhìn trực tiếp được, trọng lực nó bẻ cong ánh sáng từ bất cứ thiên hà nào chói sáng qua nó.
Only then can eternal life be offered to all souls, with the light of God shining through them.
Chỉ khi đó, Sự Sống Đời Đời mới được ban cho tất cả các linh hồn bởi Ánh Sáng của Thiên Chúa chiếu soi qua họ.
in a white bed, and the moon shining through an open window.
vầng trăng đang tỏa sáng qua một ô cửa sổ mở.
When such a thing happens, there's a full moon shining through the window.
Khi tình huống như vậy xảy ra, luôn có một mặt trăng tròn đầy sáng qua cửa sổ.
However, the metal porcelain has a disadvantage that will be exposed black when the light is shining through and heavier so it's aesthetic is not as high as other porcelain.
Tuy nhiên thì sứ kim loại có một nhược điểm là sẽ bị lộ màu đen khi bị ánh sáng đèn chiếu qua và nặng hơn nên tính thẩm mỹ của nó không cao bằng các loại sứ khác.
Similarly, even if we have only a little bodhichitta shining through the clouds of our disturbances and delusions, that will also
Tương tự thế, ngay cả nếu chúng ta chỉ có một tâm giác ngộ nho nhỏ chiếu sáng qua những làn mây của những phiền não
the silhouettes of leaves, plants and flowers, while others see bodies intersected by dark and sometimes seemingly body-hugging lines or pockmarked by light shining through hats and other garments.
trong khi những hình khác nhìn thấy cơ thể giao nhau bởi bóng tối bằng ánh sáng chiếu qua mũ và hàng may mặc khác.
comes shining through this epistle, and we are promised the same joy he experienced when we center our thoughts on the Lord(Philippians 4:8).
vẫn tỏa sáng qua thư của ông, và chúng ta cũng chắc chắn sẽ nhận được niềm vui đó nếu chúng ta tập trung suy nghĩ của mình vào Chúa( Phi- líp 4: 8).
At 3:36 p.m. in Ginza, Tokyo, the temperature was 26.8°C. I raised my camera to record the sun shining through the icy building and the people who wandered around.
Vào 3h36 tại Ginza, Tokyo, nhiệt độ lúc này là 26,8 độ C. Tôi nâng máy ảnh để chụp hình ảnh mặt trời chiếu sáng qua những tòa nhà bằng kính và người dân đang đi bộ quanh đó”- Hao Wu.
to that silver thread, small but radiant with hope, shining through the dark tapestry of war- namely, the establishment of a bridgehead, small and frail now;
rực rỡ với niềm hy vọng, rực sáng xuyên qua tấm thảm thêu tối đen của chiến tranh- cụ thể là, sự thiết lập của một đồn lũy, nhỏ bé và mỏng manh bây giờ;
Shining through openings in clouds(particularly stratocumulus[citation needed])
Tỏa sáng qua các khe hở trên mây( đặc biệt
your attention to that silver thread, small but radiant with hope, shining through the dark tapestry of war-namely, the establishment of a bridgehead, small and frail now;
rực rỡ với niềm hy vọng, rực sáng xuyên qua tấm thảm thêu tối đen của chiến tranh- cụ thể là, sự thiết lập của một đồn lũy, nhỏ bé và mỏng manh bây giờ;
clear with the strong sunlight shining through the fragile leaves, watering everything from
ánh sáng mặt trời chiếu sáng xuyên qua những chiếc lá mong manh,
Light shining through the glass door,
Ánh sáng chiếu qua cửa kính,
million cracks in it, and the light is shining through like never before."- Hillary Clinton.
ánh sáng đã chiếu xuyên qua sáng chưa từng thấy,” bà Clinton nói.
When people see your Father shining through your words and actions,
Khi mọi người nhìn thấy Cha của bạn tỏa sáng thông qua lời nói
Results: 72, Time: 0.0488

Shining through in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese