SHOULD PAY FOR in Vietnamese translation

[ʃʊd pei fɔːr]
[ʃʊd pei fɔːr]
phải trả tiền cho
have to pay for
pay for
have to make payments to
phải trả cho
pay for
payable to
have to pay to
be charged for
nên trả giá cho
nên chi trả cho
sẽ trả tiền cho
will pay for
would pay for
is going to pay for
's gonna pay for
should pay for

Examples of using Should pay for in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
User should pay for the following fees air tickets,
Người dùng phải trả tiền cho các loại phí vé máy bay,
There is absolutely no reason whatsoever why you should pay for the company when someone stole from them.
Hoàn toàn không có lý do gì bạn phải trả cho công ty khi ai đó lấy trộm từ họ.
Beccause of many sample request, customer should pay for the shiping/transportation of the samples.
Do nhiều yêu cầu mẫu, khách hàng phải trả tiền cho việc vận chuyển/ vận chuyển mẫu.
Closely examine where you should pay for extra service, and where you are able to save yourself money by paying commodity costs.
Bạn hãy kiểm tra kỹ nơi nào bạn phải trả cho dịch vụ cộng thêm, và nơi nào bạn có thể tiết kiệm do việc chi trả tiền hoá đơn thuần.
The responsible insurance company, and typically the other driver's insurance should pay for your medical bills.
Công ty bảo hiểm có trách nhiệm, và thường là bảo hiểm của bên tài xế khác nên chi trả cho các hóa đơn y tế của quý vị.
The newly"independent” countries should pay for the infrastructure built by France in the country during colonization.
Các quốc gia mới được“ độc lập” phải trả tiền cho cơ sở hạ tầng được Pháp xây dựng trong nước họ trong thời thuộc địa.
Who is responsible for the change and who should pay for it is often disputed(more on this under Project Management.).
Ai chịu trách nhiệm cho sự thay đổi và ai sẽ trả tiền cho nó thường là tranh chấp( thêm về điều này trong quản lý dự án).
This app calculates how much money you should pay for your part when you share the restaurant's….
Ứng dụng này tính toán bao nhiêu tiền bạn phải trả cho một phần của bạn khi bạn chia sẻ hóa đơn của nhà….
But they should pay for that, and they understand that,” Trump said.
Nhưng họ phải trả tiền cho việc đó và họ hiểu điều đó”, Trump chia sẻ với Reuters.
as well as what he should pay for.
cũng như những gì anh ta phải trả cho.
In fact, George's insurance should pay for the damage because coverage follows the car, not the driver.
Trong thực tế, bảo hiểm của George phải trả tiền cho những thiệt hại vì bảo hiểm theo sau chiếc xe, không phải là người lái xe.
He tells George his insurance should pay for the work because there was a blind spot.
Anh ta nói với George rằng bảo hiểm của anh ta phải trả cho công việc vì có một điểm mù.
Nokia said that Apple should pay for technology used in smartphones, tablets and other devices.
Nokia cho rằng Apple phải trả tiền cho công nghệ được dùng ở các mẫu điện thoại thông minh, máy tính bảng và một số thiết bị khác.
Samples can be sent to you to check the quality, but you should pay for the postage.
Mẫu có thể được gửi đến bạn để kiểm tra chất lượng, nhưng bạn phải trả tiền cho bưu chính.
this jQuery plugin can also compute a reference internet cost that the user should pay for.
chi phí internet tham khảo mà người sử dụng phải trả tiền cho.
Free samples are available but you should pay for the delivery.
Có, bạn có thể. Mẫu miễn phí có sẵn nhưng bạn phải trả tiền cho việc cung cấp.
We're grateful to the jury for their service and pleased they agree that Samsung should pay for copying our products.".
Chúng tôi cảm ơn bồi thẩm đoàn và rất hài lòng vì họ đã đồng ý rằng Samsung phải trả tiền cho việc sao chép sản phẩm”.
But, for some stock item, we can provide you free sample, but you should pay for the delivery cost.
Nhưng, đối với một số mục chứng khoán, chúng tôi có thể cung cấp cho bạn mẫu miễn phí, nhưng bạn phải trả tiền cho chi phí giao hàng.
Yes we can, but you should pay for the extra cost caused.
Vâng, chúng tôi có thể, nhưng bạn nên trả tiền cho các chi phí phụ thêm gây ra.
If there is any justice in the world, he should pay for what he's done.”.
Nếu có công lý trên đời, bà ta sẽ phải trả giá cho những gì mình làm.”.
Results: 107, Time: 0.0626

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese