SHOULD QUICKLY in Vietnamese translation

[ʃʊd 'kwikli]
[ʃʊd 'kwikli]
nên nhanh chóng
should quickly
should be quick
should promptly
should be fast
should be prompt
so quickly

Examples of using Should quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can test the resulting powder by adding it to a glass of water, and it should quickly turn to a milky white liquid.
Bạn có thể kiểm tra kết quả bằng cách thêm nó vào một ly nước và nó sẽ nhanh chóng chuyển sang một chất lỏng màu trắng sữa.
United States added leverage in the negotiations, Congress should quickly reinstate fast-track trade promotion authority.
Quốc Hội Mỹ phải nhanh chóng phục hồi quyền thúc đẩy thương mại[ TPA] bằng đường lối nhanh nhất.
Instead, you should quickly work to build your step count to 10,000 or even 12,500 steps
Thay vào đó, bạn nên nhanh chóng bắt tay vào việc đưa số bước của mình lên tới 10.000
If I'm going to do something else, I should quickly give this up and start going on that path since it takes time to learn something new.
Nếu chị định làm điều gì đó khác, chị nên nhanh chóng từ bỏ việc này và bắt đầu đi trên con đường đó vì phải mất thời gian để học một cái gì đó mới.
Any thought that guns can play a helpful role in reducing tyranny in a democratic country like the United States should quickly be dispelled.
Bất kỳ suy nghĩ nào rằng súng có thể đóng một vai trò hữu ích trong việc giảm sự chuyên chế ở một quốc gia dân chủ như Hoa Kỳ nên nhanh chóng bị xua tan.
According to an old English tradition, when a new wife sees the new moon for the first time after her wedding, she should quickly turn down her bed to ensure a happy marriage.
Theo một truyền thống Anh cũ, khi một người vợ mới thấy mặt trăng mới lần đầu tiên sau đám cưới của cô, cô ấy nên nhanh chóng chuyển xuống giường để đảm bảo một cuộc hôn nhân hạnh phúc.
study last week that Indonesia and Cambodia, which has reported only one case, should quickly intensify its monitoring of potential cases.
nơi chỉ báo cáo một trường hợp, nên nhanh chóng tăng cường giám sát các trường hợp tiềm năng.
paint the outer walls of the apartment buildings so that the apartment price will soar back to its normal price. We should quickly change the name of our apartment.
sơn lại tường phía ngoài khu chung cư. Chúng ta nên nhanh chóng đổi tên cho khu chung cư này.
study last week that Indonesia and Cambodia, which has reported only one case, should quickly intensify its monitoring of potential cases.
nơi chỉ báo cáo một trường hợp, nên nhanh chóng tăng cường giám sát các trường hợp tiềm năng.
Some Vietnamese strategists also argue that Vietnam should quickly acquire large numbers of ballistic missiles capable of striking Shanghai and even Hong Kong.
Một số chiến lược gia Việt Nam cũng cho rằng, Việt Nam cần nhanh chóng mua sắm một số lượng lớn tên lửa đường đạn đạo có khả năng tấn công Thượng Hải và thậm chí cả Hongkong.
the US and the UK should quickly seek to normalize their relations with Russia, otherwise a further
Mỹ và Anh phải nhanh chóng bình thường hóa quan hệ với Nga,
The coin is in an oversold position regarding long-term momentum and it should quickly recover above the key support/resistance zone between $0.54 and $0.57, to keep the long-term buy signal intact.
Đồng tiền đang trong vùng vượt bán về đà tăng dài hạn và nó sẽ nhanh chóng phục hồi lên trên vùng hỗ trợ/ kháng cự quan trọng giữa 0,54 và 0,57 USD để giữ tín hiệu mua dài hạn nguyên vẹn.
First, the two sides should quickly move to initiate a ministerial-level consultation on the economic partnership to align trade, investment and development assistance to promote the greater integration of the two countries into the regional economy.
Thứ nhất, hai bên cần nhanh chóng khởi động một cuộc tham vấn cấp bộ trưởng về hợp tác đối tác kinh tế nhằm định hướng cho thương mại, đầu tư và hỗ trợ phát triển nhằm giúp hai nước tăng cường hội nhập hơn nữa vào nền kinh tế khu vực.
Therefore, relevant ministries and agencies should quickly develop guiding circulars so that they can be implemented soon, in order to reduce the number of private vehicles
Do đó, các Bộ, ngành liên quan cần nhanh chóng xây dựng các Thông tư hướng dẫn để TP có thể sớm thực hiện,
Above this level, the digital currency should quickly move up to $140 and above it to the downtrend line of the descending triangle at $158 levels.
Trên mức này, đồng tiền kỹ thuật số sẽ nhanh chóng di chuyển lên đến$ 140 và cao hơn nó đến đường xu hướng giảm của tam giác giảm dần ở mức$ 158.
Some Vietnamese strategists also argue that Vietnam should quickly acquire large numbers of ballistic missiles capable of striking Shanghai and even Hong Kong.
Một số nhà chiến lược Việt Nam cũng cho rằng Việt Nam cần nhanh chóng trang bị một số lượng lớn tên lửa đạn đạo đủ khả năng tấn công những thành phố lớn như Thượng Hải và thậm chí là Hồng Kông.
the amount of data it indexes should quickly snowball as institutions
nó lập chỉ mục sẽ nhanh chóng trượt tuyết
Public Health concluded in a study last week that Indonesia and Cambodia, which has reported only one case, should quickly intensify its monitoring of potential cases.
Campuchia( Campuchia thông báo 1 ca nhiễm bệnh duy nhất), cần nhanh chóng đưa vào theo dõi các trường hợp nghi ngờ.
experimenting on your own, you should quickly get the hang of it and gain more control over your computer.
bạn sẽ nhanh chóng nhận được tùy chọn và giành quyền kiểm soát nhiều hơn đối với máy tính của mình.
This means that visitors to other high-quality auxiliary pages on your site should quickly find themselves back on your information-rich home page.
Điều này có nghĩa là khách truy cập vào các trang phụ trợ chất lượng cao khác trên trang web của bạn sẽ nhanh chóng tìm lại chính họ trên trang chủ giàu thông tin của bạn.
Results: 74, Time: 0.0361

Should quickly in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese