SHOWN THAT in Vietnamese translation

[ʃəʊn ðæt]
[ʃəʊn ðæt]
chỉ ra rằng
indicate that
point out that
show that
dictate that
cho thấy rằng
show that
suggest that
indicate that
reveal that
demonstrate that
found that
chứng minh rằng
prove that
demonstrate that
show that
proof that
evidence that
testify that
chứng tỏ rằng
prove that
show that
demonstrate that
illustrating that
thể hiện rằng
show that
demonstrates that
expresses that
represent that
revealing that
signifies that
showcases that
manifest that
indicates that

Examples of using Shown that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But Mr. Trump has shown that he intends to lead more through force of personality than through the breadth of his coalition.
Nhưng ông Trump đã thể hiện rằng ông có ý định lãnh đạo bằng cá tính của mình hơn là ý kiến của cả nhóm.
Research has shown that dropping just a few kilos can have a substantial impact on your blood pressure.
Nghiên cứu đã thể hiện rằng chỉ cần giảm một vài cân có thể tác động đáng kể đối với huyết áp của bạn.
The Syrian regime has shown that it cannot and will not confront these safe-havens effectively itself.”.
Chính phủ Syria đã thể hiện rằng họ không thể và sẽ không đương đầu hiệu quả với những nơi trú ẩn an toàn của khủng bố”.
FACT: It's been shown that alcohol tends to arouse women more than men.
SỰ THẬT: Người ta đã chứng minh rằng rượu vang có xu hướng khơi dậy phụ nữ nhiều hơn nam giới.
Past studies have shown that GABA plays a role in motor control
Các nghiên cứu trước đây đã thấy GABA tham gia vào thị lực
Many studies have shown that getting a child to listen to music not only boosts attention, motivation, learning, and memory skills but also lowers stress.
Nhiều nghiên cứu đã nhận ra rằng một đứa trẻ nghe nhạc không chỉ tăng khả năng chú ý, động lực học tập và trí nhớ mà còn làm giảm căng thẳng.
Case studies have shown that up to 40 to 60 percent of free test users for SaaS products eventually become paying customers.
Nghiên cứu trường hợp đã tìm thấy rằng nhiều như 40 đến 60 phần trăm người dùng thử miễn phí cho các sản phẩm SaaS cuối cùng trở thành khách hàng trả tiền.
Yet, it has been shown that stories of the griffin have been around even before the Silk Road was developed.
Tuy nhiên, người ta đã chứng minh rằng những câu chuyện về Griffin xuất hiện trước khi Con đường Tơ lụa hình thành.
Many studies have shown that drinking lycopene-rich tomato juice has beneficial effects on your health- specifically by reducing inflammation.
Nhiều nghiên cứu đã chỉ rằng uống nước ép cà chua giàu lycopene rất có lợi cho sức khỏe của bạn- đặc biệt bằng cách giảm viêm.
Previous research has shown that those with symmetrical faces are also perceived as more beautiful, possibly because the symmetry indicates good health.
Nghiên cứu trước đó cho thấy những người có gương mặt cân xứng cũng thường đẹp hơn, có thể bởi vì sự cân xứng biểu thị một sức khỏe tốt.
Research has shown that this way of thinking can not only help them succeed,
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng cách suy nghĩ này không những giúp họ thành công,
Previous studies have shown that children are in part influenced by what their parents watch.
Trước đây người ta vẫn cho rằng trẻ em bị ảnh hưởng một phần bởi những gì mà cha mẹ chúng xem.
However, because“several studies” have shown that loss only of p53 does not give rise to prostate cancer, they decided to focus on PTEN.
Tuy nhiên, vì“ một số nghiên cứu” đã chỉ ra rằng sự mất mát của p53 không làm tăng ung thư tuyến tiền liệt, họ quyết định tập trung vào PTEN.
Brain scans have shown that no matter what we're doing,
Các nghiên cứu quét não đã chỉ ra rằng cho dù chúng ta đang làm gì,
Most recently, it has been shown that the kinin B1 receptor recruits neutrophil via the chemokine CXCL5 production.
Gần đây, người ta đã chứng minh rằng, thụ thể kinin B1 tập hợp neurophil thông qua số lượng chemokine CXCL5.
V Recent studies have shown that cats can see blue and green.
Một số chuyên gia cho rằng có thể mèo chỉ nhìn thấy màu xanh dương và xám.
Manuel Eisner and others have shown that for centuries, we have seen this incredible drop in murder,
Manuel Eisner cùng cộng sự đã chỉ rằng từ nhiều thế kỷ nay,
Since then, it has been shown that when the nanotubes surfaces are chemically modified this toxicity can be prevented[3].
Kể từ đó, người ta đã chứng minh rằng khi các bề mặt ống nano bị biến đổi hóa học, độc tính này có thể được ngăn chặn.
It has been shown that 3% to 4% of all patients that experience a stroke will subsequently experience a second stroke.
Người ta đã chứng minh rằng khoảng 3% đến 4% các bệnh nhân đã trải qua một cơn đột quỵ, thì sau đó sẽ trải qua một cơn đột quỵ thứ hai.
China has shown that, with a few adjustments, autocracy is quite compatible with the internet age.
Trung Quốc đã chứng minh rằng, chỉ với một vài điều chỉnh, chế độ chuyên chế hoàn toàn tương thích với thời đại internet.
Results: 6950, Time: 0.0621

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese