SIBLINGS in Vietnamese translation

['sibliŋz]
['sibliŋz]
anh chị em
siblings
you
brothers
sisters
anh em ruột
siblings
các em
you
children
kids
i
brothers
girls
siblings
boys
sisters
siblings
anh
british
england
britain
mr.
english
brother
UK
chị em ruột
siblings
chị
sister
ms.
mrs.
sis

Examples of using Siblings in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
His parents and siblings also had not eaten.
Mẹ và ba con cũng chưa ăn.
She and her siblings were left as orphans.
Ông và anh trai mình bị bỏ lại như những đứa trẻ mồ côi.
Siblings inherit everything.
JSP thừa kế tất cả.
Now we have three siblings with the same flex value.
Bây giờ chúng tôi có ba sibling với cùng một giá trị flex.
Unfortunately, my siblings were not the same as me.
Nhưng thật không may, mấy đứa em của tôi lại không hề giống tôi chút nào.
Bahram Chobin had three siblings whom were named: Gordiya, Gorduya and Mardansina.
Bahram Chobin có ba người em ruột được đặt tên là: Gordiya, Gorduya và Mardansina.
His siblings were a younger Publius Septimius Geta and Septimia Octavilla.
Severus có một người người anh ruột, Publius Septimius Geta, và một em gái, Septimia Octavilla.
What makes siblings from the same family so different?
Điều gì làm cho anh chị em trong cùng một gia đình rất khác nhau?
Siblings are nodes that have the same parent.
Sibling là các node có cùng parent.
You know how nlittle siblings are right?
Anh biết chị em ruột phải không?
Siblings, you know that mine spirit is with you.
Các anh em, các bạn biết là tinh thần tôi là cùng với các bạn.
She asks him to not tell his siblings.
Cô yêu cầu anh đừng nói với anh chị em của mình.
She has not disclosed the name of her siblings.
Cô nàng không quên đính kèm tên các chị em của mình.
The Galaxy M30 follows the same design language as its younger siblings.
Galaxy M30 sử dụng ngôn ngữ thiết kế giống với những người anh em của nó.
In July a man allegedly killed his mother and two siblings.
Hồi tháng 7, một người đàn ông bị cáo buộc giết mẹ và hai em ruột.
It saved both of my siblings.
Cô bé đã cứu mạng cả 2 đứa con của tôi.
She didn't grow up with her siblings.
Nàng không lớn lên cùng các anh em nàng.
You want to put the Hollow into one of my siblings.
Anh muốn đưa The Hollow vào một trong những anh chị em của tôi.
Got my dad and mother and siblings there. Pakistan.
Ở Pakistan có bố mẹ và các em của em.
Forget about your parents and siblings.
Hãy quên bố mẹ và các em của em.
Results: 2300, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese