SLAVE LABOR in Vietnamese translation

lao động nô lệ
slave labor
slave labour
slave laborers
slave labourers
lao nô
nhân công nô lệ

Examples of using Slave labor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
more difficult to recruit labor to the colonies, and many colonies became increasingly reliant on slave labor, particularly in the South.
nhiều thuộc địa ngày càng phụ thuộc vào lao động nô lệ, đặc biệt là ở miền Nam.
Bayer had their legacy significantly tarnished during WWII when they became part of the Farben German chemical company conglomerate that is known to have used slave labor during WWII, including managing slave labor camps.
Bayer đã di sản đáng kể trong Thế chiến II khi họ trở thành một phần của tập đoàn công ty hóa chất Farben Đức được biết là đã sử dụng lao động nô lệ trong Thế chiến II, bao gồm quản lý trại lao động nô lệ.
The SS established the camp in October 1942 at the behest of IG Farben executives to provide slave labor for their Buna Werke(Buna Works) industrial complex.
SS thành lập trại vào tháng 10 năm 1942 theo lệnh của giám đốc điều hành IG Farben cung cấp lao động nô lệ cho khu liên hợp công nghiệp Buna Werke( Buna Works).
so I'd understand using slave labor to mine the ore,
tôi hiểu được việc sử dụng nô lệ lao động để khai thác quặng,
Well, then the American people would be welcome to learn about the human rights abuses, slave labor, religious persecution, wanton killing, mass murder,
Nếu như thế thì, nhân dân Mỹ đã đón nhận nhiều tin tức về vi phạm nhân quyền, nô lệ lao động, khủng bố tôn giáo,
Here we see then-Cardinal Bergoglio taking on slave labor and organized crime, rallying the youth, washing the feet of the poor, traveling around Buenos
Ở đây chúng ta sẽ thấy Hồng Y Bergoglio tham gia vào các hoạt động chống nô lệ lao động và tội phạm có tổ chức,
This law slams shut an unconscionable and archaic loophole that forced America to accept products made by children or slave labor," said Sen. Ron Wyden, an Oregon Democrat who worked on the legislation.
Điều luật này đã chặn đứng một lỗ hổng xưa cũ và bất lương khiến nước Mỹ buộc phải chấp nhận hàng hóa được làm từ trẻ em hoặc nô lệ lao động“, nghị sĩ Ron Wyden thuộc Đảng Dân chủ bang Oregon cho biết….
his father Thutmose III, who is known to have used slave labor in his building projects.
người được biết đã dùng nô lệ lao động trong các dự án kiến thiết mình.
Do you think that these people who traffic in persons, who exploit people with slave labor have the love of God in their heart?
Anh chị em có nghĩ rằng những kẻ đối xử tệ với con người, khai thác con người bằng việc nô lệ lao động có tình yêu của Thiên Chúa trong trái tim họ không?
If they were not sentenced to death, the criminals surviving the detention center would be sent to prisons to complete their sentence and do slave labor.
Nếu không bị kết án tử hình, tù nhân sống sót trong trại tạm giam sẽ bị gửi đến các nhà tù để thi hành bản án và làm nô lệ lao động.
Some also accused China of using the prisoners for slave labor to manufacture products sold in, among other places, the United States.
Một số người cũng cáo buộc Trung Quốc sử dụng tù nhân làm nô lệ lao động, để sản xuất các sản phẩm cho thị trường trong nước và nước ngoài, trong đó có thị trường Mỹ.
Colonial South Carolina and Georgia grew and amassed great wealth from the slave labor obtained from the Senegambia area of West Africa.
Thực dân Bang Nam Carolina và Georgia phát triển và tích lũy được của cải rất lớn từ các lao động nô lệ thu được từ Senegambia khu vực Tây Phi và từ ven biển Sierra Leone.
would go on to use Jews and other disaffected peoples as slave labor in the concentration camps.
các dân tộc khác làm nô lệ làm lao động nô lệ trong các trại tập trung.
Last week, Conservative member of the European Parliament Struan Stevenson caused a stir in the seafood industry when he said pangasius is farmed by"slave labor" in the"filthy" Mekong River in Vietnam.
Tuần trước, ông Struan Stevenson, một nghị sĩ Nghị viện châu Âu đã gây xôn xao trong ngành công nghiệp thủy sản khi phát biểu rằng cá tra được nuôi bởi“ những lao động nô lệ” tại dòng sông Mê Kông“ bẩn thỉu” ở Việt Nam.
profit,” prosecutors said in a statement, describing the fishermen as“slave labor in the sea”.
miêu tả những ngư dân nước ngoài như" các lao động nô lệ ngoài biển khơi".
which includes"slave labor".
trong đó có” nô lệ lao công”.
colonial South Carolina and Georgia grew and amassed great wealth from the slave labor obtained from the Senegambia area of West Africa and from coastal Sierra Leone.
tích lũy được của cải rất lớn từ các lao động nô lệ thu được từ Senegambia khu vực Tây Phi và từ ven biển Sierra Leone.
profit,” prosecutors said in a statement, describing the fishermen as“slave labor in the sea”.
miêu tả những ngư dân nước ngoài này như“ các lao động nô lệ trên biển”.
torture, slave labor, and other forms of mass, physical terror have continued in the Soviet Union
tra tấn, lao động nô lệ, và các hình thức khác của sự kinh hoàng trên thân thể
as well as slave labor had been(and still are) paying for all those European palaces,
các thứ khác cũng như lao động nô lệ đã và đang trả tiền cho tất cả các cung điện,
Results: 178, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese