LABOR in Vietnamese translation

lao động
labor
labour
employment
occupational
worker
work
workforce
employee
nhân công
labor
worker
employee
its workforce
human labour
workmen
labor
labour
công việc
work
job
task
business
employment
affairs
lao động cưỡng bức
forced labor
of compulsory labor
forcedlabor
a forced-labor

Examples of using Labor in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Of key concern are the chapters regarding labor and the environment.
Điều rất quan trọng là những vấn đề có liên quan đến lao động và môi trường.
To be a slave labor.
Làm thân nô lệ lao công.
This figure is determined by the Bureau of Labor Statistics.
Con số này được dự báo bởi The Bureau of Labour Statistics.
Some have to do with inequality of labor income.
Một số nguyên nhân dẫn đến bất bình đẳng thu nhập từ lao động.
In it was an article about labor.
Có 1 Bài Viết Về labour.
The continuous method is quicker and involves less labor.
Các phương pháp liên tục là nhanh hơn và liên quan đến lao động ít hơn.
Natural building tends to rely on human labor, more than technology.
Xây dựng tự nhiên có xu hướng dựa vào sức người hơn là công nghệ.
The simple answer is labor.
Câu trả lời đơn giản là nghiệp.
Second, the whole construction process was based on human labor.
Thứ hai, toàn bộ quá trình xây dựng dựa trên sức người.
He has, like, some work thing over Labor Day, so.
Anh ấy có việc gì đó vào Ngày Lao động, nên.
Everyone will be rewarded according to his own labor.
Mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình.
Results from Labor.
Các kết quả from Labour.
This number has been put forth by the Bureau of Labor Statistics.
Con số này được dự báo bởi The Bureau of Labour Statistics.
Second, the whole construction process was based on human labor.
Thứ hai, toàn bộ việc thi công dựa vào sức người.
I wish you successes in labor and much happiness in personal life.
Chúc anh gặt hái nhiều thành công trong công việc và hạnh phúc trong cuộc sống.
These guys are gonna be doing 10 hours heavy labor every day.
Họ sẽ làm việc nặng nhọc mười tiếng mỗi ngày.
No. She gave us ideas on how to induce labor.
Không, nhưng cô ấy gợi ý một số cách để kích thích việc chuyển dạ.
No. But she did give us some ideas on how to induce labor.
Không, nhưng cô ấy gợi ý một số cách để kích thích việc chuyển dạ.
She gave us ideason how to induce labor. No.
Không, nhưng cô ấy gợi ý một số cách để kích thích việc chuyển dạ.
I have been up all night practicing my fake labor pains.
Em đã thức cả đêm tập giả vờ đau đẻ.
Results: 14631, Time: 0.0527

Top dictionary queries

English - Vietnamese