SMALL BIRD in Vietnamese translation

[smɔːl b3ːd]
[smɔːl b3ːd]
con chim nhỏ
little bird
small bird
tiny bird
young bird
một con chim nhỏ
little bird
small bird
chú chim nhỏ
little bird
small bird
một loài chim nhỏ
chim bé nhỏ
chú chim nhỏ nhỏ

Examples of using Small bird in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A small bird was drinking from the little pool made by a leaky pipe.
Một con chim nhỏ đang uống nước từ cái vũng nhỏ xíu được tạo ra bởi một ống nước rò rỉ.
It is a small bird that is hard to see on its rocky habitat;
Chúng là một loài chim nhỏ khó nhìn thấy ở môi trường sống trên đá;
She looked down to find the small bird had left its box and was looking up at her.
Cô nhìn xuống để thấy con chim nhỏ đã ra khỏi hộp và đang nhìn cô.
The blue flycatcher is a small bird the size of a sparrow, and it looks similar to this inhabitant of urban neighborhoods.
Chim ruồi màu xanh là một con chim nhỏ có kích thước của một con chim sẻ, và nó trông tương tự như cư dân của các khu dân cư đô thị.
He caught a small bird and cupped it in his hands behind his back.
Một thanh niên trẻ bắt được con chim nhỏ, và dấu nó đằng sau lưng của anh ta.
A room with low ceilings may give you the impression of living in a small bird cage.
Căn phòng có trần nhà thấp có thể khiến bạn cảm thấy như đang sống trong một chiếc lồng chim bé nhỏ.
Research on a small bird could help us understanding this process of ageing- and the unlikely benefits of childcare.
Nghiên cứu về một con chim nhỏ có thể giúp chúng ta hiểu được quá trình lão hóa này- và những lợi ích không thể có của việc chăm sóc trẻ em.
In two cases shortly after the death, a small bird would fly into the house and perch, apparently unconcerned,
Trong hai trường hợp sau khi có người qua đời, một con chim nhỏ sẽ bay vào nhà
If the“small bird” of the team is thrown the ball,
Nếu“ Chú chim nhỏ nhỏ” của đội nào bị ném chúng bóng
Many people and pet stores have the impression that a small bird needs a small cage but this isn't true.
Nhiều người và cửa hàng thú cưng có ấn tượng rằng một con chim nhỏ cần một cái lồng nhỏ nhưng điều này không đúng.
Few of us pay attention to every small bird we see, let alone notice when one of them falls to the ground.
Hầu như không ai trong chúng ta để ý đến mọi con chim nhỏ bay ngang qua, huống chi là một con rơi xuống đất.
We paid them 5,000 Gold for it, and it's about a small bird.
Chúng tôi trả 5,000 Gold cho nó, và thông tin đó là là về một con chim nhỏ.
One day we met a little boy carrying in his hand a small bird that he caught.
Một hôm, chúng con gặp một bé trai tay cầm một con chim nhỏ mà chính em đã bắt được.
The sunlight entering through the window between two bookshelves and the light from the ceiling illuminated a small bird with a blue head
Ánh mặt trời xuyên vào cửa sổ giữa hai kệ sách và ánh đèn từ trần nhà chiếu sáng một con chim nhỏ với chiếc đầu xanh
We were all too stunned to speak- until a small bird came hopping out from beneath the folds of the cloak.
Tất cả chúng tôi đều quá sững sờ đến nỗi chẳng nói được gì- cho tới khi một con chim nhỏ nhảy ra từ dưới các nếp áo khoác.
An extinct flying reptile that was about the size of a small bird.
một tuyệt chủng bay sát đó là về kích thước của một con chim nhỏ.
One day we met a little boy carrying in his hand a small bird that he had caught.
Một hôm, chúng con gặp một bé trai tay cầm một con chim nhỏ mà chính em đã bắt được.
Kiba made a bitter smile at my straight rejection but he made a small bird appear on his shoulder.
Kiba cười cay đắng vì lời từ chối thẳng thừng của tôi nhưng cậu ấy triệu hồi con chim nhỏ trên vai.
although by no means is it a small bird.
không phải là một con chim nhỏ.
is a small bird.
một con chim nhỏ.
Results: 89, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese